Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống Nguyên liệu

Nguyên liệu

Mục con Nguyên liệu thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 5 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

5 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 5 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
I
🍔
inkivääri
gừng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
inkivääri — gừng
💬 Ví dụ câu
Tämä on inkivääri.
Đây là gừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen inkivääriä. — Tôi cần gừng. • Se on inkiväärissä. — Nó ở trong gừng. • Menen inkivääriin. — Tôi đi đến gừng.
Xem trang chi tiết inkivääri →
K
🍔
kaneli
quế
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kaneli — quế
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaneli.
Đây là quế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen kanelia. — Tôi cần quế. • Se on kanelissa. — Nó ở trong quế. • Menen kaneliin. — Tôi đi đến quế.
Xem trang chi tiết kaneli →
M
🍔
majoneesi
mayonnaise
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
majoneesi — mayonnaise
💬 Ví dụ câu
Tämä on majoneesi.
Đây là mayonnaise.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen majoneesia. — Tôi cần mayonnaise. • Se on majoneesissa. — Nó ở trong mayonnaise. • Menen majoneesiin. — Tôi đi đến mayonnaise.
Xem trang chi tiết majoneesi →
S
🍔
soijakastike
nước tương
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
soijakastike — nước tương
💬 Ví dụ câu
Tämä on soijakastike.
Đây là nước tương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen soijakastikea. — Tôi cần nước tương. • Se on soijakastikessa. — Nó ở trong nước tương. • Menen soijakastikeen. — Tôi đi đến nước tương.
Xem trang chi tiết soijakastike →
T
🍔
tomaattikastike
sốt cà chua
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tomaattikastike — sốt cà chua
💬 Ví dụ câu
Tämä on tomaattikastike.
Đây là sốt cà chua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen tomaattikastikea. — Tôi cần sốt cà chua. • Se on tomaattikastikessa. — Nó ở trong sốt cà chua. • Menen tomaattikastikeen. — Tôi đi đến sốt cà chua.
Xem trang chi tiết tomaattikastike →