Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔

Trái cây

Mục con Trái cây thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 4 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

4 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 4 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🍔
avokado
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
avokado — bơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on avokado.
Đây là bơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen avokadoa. — Tôi cần bơ. • Se on avokadossa. — Nó ở trong bơ. • Menen avokadoon. — Tôi đi đến bơ.
Xem trang chi tiết avokado →
K
🍔
kookos
dừa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kookos — dừa
💬 Ví dụ câu
Tämä on kookos.
Đây là dừa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen kookosta. — Tôi cần dừa. • Se on kookosissa. — Nó ở trong dừa. • Menen kookosiin. — Tôi đi đến dừa.
Xem trang chi tiết kookos →
M
🍔
mango
xoài
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
mango — xoài
💬 Ví dụ câu
Tämä on mango.
Đây là xoài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen mangoa. — Tôi cần xoài. • Se on mangossa. — Nó ở trong xoài. • Menen mangoon. — Tôi đi đến xoài.
Xem trang chi tiết mango →
V
🍔
vesimeloni
dưa hấu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
vesimeloni — dưa hấu
💬 Ví dụ câu
Tämä on vesimeloni.
Đây là dưa hấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen vesimelonia. — Tôi cần dưa hấu. • Se on vesimelonissa. — Nó ở trong dưa hấu. • Menen vesimeloniin. — Tôi đi đến dưa hấu.
Xem trang chi tiết vesimeloni →