Bỏ qua đến nội dung

ketsuppi

tương cà
🍎
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluatko ketsuppia?
Bạn muốn tương cà không?
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ ketsuppi ketsupit là tương cà (chủ ngữ)
Genetiivicủa ketsupin ketsuppien của tương cà
Partitiivimột phần ketsuppia ketsuppeja một phần / chưa xác định: tương cà
Inessiiviở trong ketsupissa ketsupeissa ở trong tương cà
Elatiivira khỏi ketsupista ketsupeista từ trong tương cà ra
Illatiivivào trong ketsuppiin ketsuppeihin vào trong tương cà
Adessiiviở trên ketsupilla ketsupeilla ở trên / tại tương cà
Ablatiivitừ trên ketsupilta ketsupeilta từ tương cà (rời khỏi)
Allatiivilên/cho ketsupille ketsupeille đến / cho tương cà
Essiivivới tư cách ketsuppina ketsuppeina với tư cách là tương cà
Translatiivitrở thành ketsupiksi ketsupeiksi trở thành tương cà
Abessiivikhông có ketsupitta ketsupeitta không có tương cà