Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống Rau (Vihannekset)

Rau (Vihannekset)

Mục con Rau (Vihannekset) thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 12 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

12 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
🍔
herne
đậu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
herne — đậu
💬 Ví dụ câu
Hernekeitto on suomalainen ruoka.
Súp đậu là đồ ăn Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on herne. — Đây là đậu. • Tiedän herneen hinnan. — Tôi biết giá đậu. • Tarvitsen hernettä. — Tôi cần đậu.
Xem trang chi tiết herne →
K
🍔
kaali
bắp cải
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kaali — bắp cải
💬 Ví dụ câu
Lisään kaalia keittoon.
Tôi thêm bắp cải vào súp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on kaali. — Đây là bắp cải. • Tiedän kaalin hinnan. — Tôi biết giá bắp cải.
Xem trang chi tiết kaali →
🍔
kurkku
dưa chuột
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kurkku — dưa chuột
💬 Ví dụ câu
Ostan kurkkua.
Tôi mua dưa chuột.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on kurkku. — Đây là dưa chuột. • Tiedän kurkun hinnan. — Tôi biết giá dưa chuột.
Xem trang chi tiết kurkku →
M
🍔
maissi
ngô
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
maissi — ngô
💬 Ví dụ câu
Syön maissia.
Tôi ăn ngô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on maissi. — Đây là ngô. • Tiedän maissin hinnan. — Tôi biết giá ngô.
Xem trang chi tiết maissi →
P
🍔
paprika
ớt chuông
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
paprika — ớt chuông
💬 Ví dụ câu
Pilkon paprikaa.
Tôi cắt ớt chuông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • paprika on mukava. — ớt chuông dễ thương. • paprikan nimi on Matti. — Tên của ớt chuông là Matti.
Xem trang chi tiết paprika →
🍔
peruna
khoai tây
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
peruna — khoai tây
💬 Ví dụ câu
Syön perunaa.
Tôi ăn khoai tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Keitän perunoita. — Tôi luộc khoai tây. • peruna on lähellä. — khoai tây ở gần. • perunan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ khoai tây là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết peruna →
🍔
porkkana
cà rốt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
porkkana — cà rốt
💬 Ví dụ câu
Syön porkkanaa.
Tôi ăn cà rốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on porkkana. — Đây là cà rốt. • Tiedän porkkanan hinnan. — Tôi biết giá cà rốt. • porkkanat ovat täällä. — Những cà rốt ở đây.
Xem trang chi tiết porkkana →
S
🍔
salaatti
rau xà lách
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
salaatti — rau xà lách
💬 Ví dụ câu
Syön salaattia.
Tôi ăn salad.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • salaatti on hyvää. — rau xà lách ngon. • salaatin maku on hyvä. — Vị của rau xà lách ngon.
Xem trang chi tiết salaatti →
🍔
sieni
nấm
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sieni — nấm
💬 Ví dụ câu
Poimin sieniä metsässä.
Tôi hái nấm trong rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • sieni on uusi. — nấm mới. • sienen väri on valkoinen. — Màu của nấm là trắng. • Tarvitsen uutta sientä. — Tôi cần nấm mới.
Xem trang chi tiết sieni →
🍔
sipuli
hành
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sipuli — hành
💬 Ví dụ câu
Pilkon sipulia.
Tôi cắt hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on sipuli. — Đây là hành. • Tiedän sipulin hinnan. — Tôi biết giá hành. • sipulit ovat täällä. — Những hành ở đây.
Xem trang chi tiết sipuli →
T
🍔
tomaatti
cà chua
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tomaatti — cà chua
💬 Ví dụ câu
Tomaatti on punainen.
Cà chua màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Ostan tomaattia. — Tôi mua cà chua. • Tiedän tomaatin hinnan. — Tôi biết giá cà chua. • tomaatit ovat täällä. — Những cà chua ở đây.
Xem trang chi tiết tomaatti →
V
🍔
valkosipuli
tỏi
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
valkosipuli — tỏi
💬 Ví dụ câu
Lisään valkosipulia.
Tôi thêm tỏi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on valkosipuli. — Đây là tỏi. • Tiedän valkosipulin hinnan. — Tôi biết giá tỏi.
Xem trang chi tiết valkosipuli →