Bỏ qua đến nội dung

luumu

mận
🍎
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Pidän luumusta.
Tôi thích mận.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ luumu luumut là mận (chủ ngữ)
Genetiivicủa luumun luumujen của mận
Partitiivimột phần luumua luumuja một phần / chưa xác định: mận
Inessiiviở trong luumussa luumuissa ở trong mận
Elatiivira khỏi luumusta luumuista từ trong mận ra
Illatiivivào trong luumuun luumuihin vào trong mận
Adessiiviở trên luumulla luumuilla ở trên / tại mận
Ablatiivitừ trên luumulta luumuilta từ mận (rời khỏi)
Allatiivilên/cho luumulle luumuille đến / cho mận
Essiivivới tư cách luumuna luumuina với tư cách là mận
Translatiivitrở thành luumuksi luumuiksi trở thành mận
Abessiivikhông có luumutta luumuitta không có mận