Bỏ qua đến nội dung

kassa

quầy tính tiền
🍎
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Maksan kassalla.
Tôi trả tiền ở quầy.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ kassa kassat là quầy tính tiền (chủ ngữ)
Genetiivicủa kassan kassojen của quầy tính tiền
Partitiivimột phần kassaa kassoja một phần / chưa xác định: quầy tính tiền
Inessiiviở trong kassassa kassoissa ở trong quầy tính tiền
Elatiivira khỏi kassasta kassoista từ trong quầy tính tiền ra
Illatiivivào trong kassaan kassoihin vào trong quầy tính tiền
Adessiiviở trên kassalla kassoilla ở trên / tại quầy tính tiền
Ablatiivitừ trên kassalta kassoilta từ quầy tính tiền (rời khỏi)
Allatiivilên/cho kassalle kassoille đến / cho quầy tính tiền
Essiivivới tư cách kassana kassoina với tư cách là quầy tính tiền
Translatiivitrở thành kassaksi kassoiksi trở thành quầy tính tiền
Abessiivikhông có kassatta kassoitta không có quầy tính tiền