Bỏ qua đến nội dung

vehnä

lúa mì
🍎
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Tämä on vehnä.
Đây là lúa mì.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ vehnä vehnät là lúa mì (chủ ngữ)
Genetiivicủa vehnän vehnien của lúa mì
Partitiivimột phần vehnää vehniä một phần / chưa xác định: lúa mì
Inessiiviở trong vehnässä vehnissä ở trong lúa mì
Elatiivira khỏi vehnästä vehnistä từ trong lúa mì ra
Illatiivivào trong vehnään vehniin vào trong lúa mì
Adessiiviở trên vehnällä vehnillä ở trên / tại lúa mì
Ablatiivitừ trên vehnältä vehniltä từ lúa mì (rời khỏi)
Allatiivilên/cho vehnälle vehnille đến / cho lúa mì
Essiivivới tư cách vehnänä vehninä với tư cách là lúa mì
Translatiivitrở thành vehnäksi vehniksi trở thành lúa mì
Abessiivikhông có vehnättä vehnittä không có lúa mì