Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔

Nhà hàng

Mục con Nhà hàng thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 11 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

11 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 11 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🍔
alkuruoka
món khai vị
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
alkuruoka — món khai vị
💬 Ví dụ câu
Alkuruoaksi otan salaattia.
Khai vị tôi lấy salad.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • alkuruoka on hyvää. — món khai vị ngon. • alkuruoan maku on hyvä. — Vị của món khai vị ngon. • Syön alkuruokaa. — Tôi ăn món khai vị.
Xem trang chi tiết alkuruoka →
J
🍔
jälkiruoka
món tráng miệng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
jälkiruoka — món tráng miệng
💬 Ví dụ câu
Haluatko jälkiruokaa?
Bạn muốn tráng miệng không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • jälkiruoka on hyvää. — món tráng miệng ngon. • jälkiruoan maku on hyvä. — Vị của món tráng miệng ngon.
Xem trang chi tiết jälkiruoka →
🍔
juomaraha
tiền tip
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
juomaraha — tiền tip
💬 Ví dụ câu
Annan juomarahaa.
Tôi để tiền tip.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • juomaraha on suuri. — tiền tip lớn. • juomarahan määrä on suuri. — Số lượng tiền tip lớn.
Xem trang chi tiết juomaraha →
L
🍔
lasku
hóa đơn
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lasku — hóa đơn
💬 Ví dụ câu
Saisinko laskun?
Tôi lấy hóa đơn được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng (Ravintola) Ví dụ khác: • lasku on suuri. — hóa đơn lớn. • Maksan laskua. — Tôi trả hóa đơn.
Xem trang chi tiết lasku →
🍔
lounas
bữa trưa
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
lounas — bữa trưa
💬 Ví dụ câu
Syön lounasta.
Tôi ăn trưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Lounas on kello 12. — Bữa trưa lúc 12 giờ. • Tiedän lounaan hinnan. — Tôi biết giá bữa trưa. • Se on lounaalla. — Nó ở tại bữa trưa.
Xem trang chi tiết lounas →
P
🍔
pääruoka
món chính
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pääruoka — món chính
💬 Ví dụ câu
Pääruoaksi tilaan kanan.
Món chính tôi gọi gà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • pääruoka on hyvää. — món chính ngon. • pääruoan maku on hyvä. — Vị của món chính ngon. • Syön pääruokaa. — Tôi ăn món chính.
Xem trang chi tiết pääruoka →
🍔
päivällinen
bữa tối
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
päivällinen — bữa tối
💬 Ví dụ câu
Syömme päivällistä.
Chúng tôi ăn tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Tämä on päivällinen. — Đây là bữa tối. • Tiedän päivällisen hinnan. — Tôi biết giá bữa tối.
Xem trang chi tiết päivällinen →
R
🍔
ravintola
nhà hàng
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
ravintola — nhà hàng
💬 Ví dụ câu
Syömme ravintolassa.
Chúng tôi ăn ở nhà hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Menen ravintolaan. — Tôi đi đến nhà hàng. • ravintola on lähellä. — nhà hàng ở gần. • ravintolan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hàng là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết ravintola →
🍔
ruokalista
thực đơn
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
ruokalista — thực đơn
💬 Ví dụ câu
Saanko ruokalistan?
Cho tôi xem thực đơn?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng (Ravintola) Ví dụ khác: • Tämä on ruokalista. — Đây là thực đơn. • Tarvitsen ruokalistaa. — Tôi cần thực đơn.
Xem trang chi tiết ruokalista →
T
🍔
tarjoilija
phục vụ
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tarjoilija — phục vụ
💬 Ví dụ câu
Tarjoilija, saanko laskun?
Phục vụ, cho tôi hóa đơn?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • Tiedän tarjoilijan hinnan. — Tôi biết giá phục vụ. • Tarvitsen tarjoilijaa. — Tôi cần phục vụ.
Xem trang chi tiết tarjoilija →
🍔
tilata
gọi món
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
tilata — gọi món
💬 Ví dụ câu
Tilaan lohen.
Tôi đặt cá hồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng (Ravintola) Ví dụ khác: • Haluatteko tilata? — Quý khách muốn đặt món?
Xem trang chi tiết tilata →