Bỏ qua đến nội dung

hillo

mứt
🍎
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Syön hilloa leivän kanssa.
Tôi ăn mứt với bánh mì.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ hillo hillot là mứt (chủ ngữ)
Genetiivicủa hillon hillojen của mứt
Partitiivimột phần hilloa hilloja một phần / chưa xác định: mứt
Inessiiviở trong hillossa hilloissa ở trong mứt
Elatiivira khỏi hillosta hilloista từ trong mứt ra
Illatiivivào trong hilloon hilloihin vào trong mứt
Adessiiviở trên hillolla hilloilla ở trên / tại mứt
Ablatiivitừ trên hillolta hilloilta từ mứt (rời khỏi)
Allatiivilên/cho hillolle hilloille đến / cho mứt
Essiivivới tư cách hillona hilloina với tư cách là mứt
Translatiivitrở thành hilloksi hilloiksi trở thành mứt
Abessiivikhông có hillotta hilloitta không có mứt