Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống Nguyên liệu khác

Nguyên liệu khác

Mục con Nguyên liệu khác thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 8 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

8 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
J
🍔
jauhot
bột mì
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
jauhot — bột mì
💬 Ví dụ câu
Tarvitsen jauhoja.
Tôi cần bột mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu khác Ví dụ khác: • Tämä on jauhot. — Đây là bột mì. • jauhot on tärkeä. — bột mì quan trọng.
Xem trang chi tiết jauhot →
K
🍔
kananmuna
trứng gà
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kananmuna — trứng gà
💬 Ví dụ câu
Syön kananmunaa.
Tôi ăn trứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu khác Ví dụ khác: • Ostan kuusi kananmunaa. — Tôi mua 6 quả trứng. • kananmuna on hyvää. — trứng gà ngon. • kananmunan maku on hyvä. — Vị của trứng gà ngon.
Xem trang chi tiết kananmuna →
🍔
kastike
sốt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kastike — sốt
💬 Ví dụ câu
Haluatko kastiketta?
Bạn muốn nước sốt không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Tämä on kastike. — Đây là sốt. • Tiedän kastikkeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kastike →
🍔
kerma
kem (nấu ăn)
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kerma — kem (nấu ăn)
💬 Ví dụ câu
Lisään kermaa kastikkeeseen.
Tôi thêm kem vào nước sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu khác Ví dụ khác: • kerma on mukava. — kem (nấu ăn) dễ thương. • kerman nimi on Matti. — Tên của kem (nấu ăn) là Matti.
Xem trang chi tiết kerma →
Ö
🍔
öljy
dầu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
öljy — dầu
💬 Ví dụ câu
Paistan öljyssä.
Tôi chiên trong dầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on öljy. — Đây là dầu. • Tiedän öljyn hinnan. — Tôi biết giá dầu. • Tarvitsen öljyä. — Tôi cần dầu.
Xem trang chi tiết öljy →
P
🍔
pippuri
tiêu
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pippuri — tiêu
💬 Ví dụ câu
Lisään pippuria.
Tôi thêm tiêu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on pippuri. — Đây là tiêu. • Tiedän pippurin hinnan. — Tôi biết giá tiêu.
Xem trang chi tiết pippuri →
S
🍔
sokeri
đường
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
sokeri — đường
💬 Ví dụ câu
Otatko sokeria?
Bạn lấy đường không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • En käytä sokeria. — Tôi không dùng đường. • sokeri on hyvää. — đường ngon. • sokerin maku on hyvä. — Vị của đường ngon.
Xem trang chi tiết sokeri →
🍔
suola
muối
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
suola — muối
💬 Ví dụ câu
Lisää vähän suolaa.
Thêm chút muối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Ruoassa on liikaa suolaa. — Trong đồ ăn có quá nhiều muối. • suola on hyvää. — muối ngon. • suolan maku on hyvä. — Vị của muối ngon.
Xem trang chi tiết suola →