Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🍔
Từ vựng Ẩm thực & Đồ uống Món ăn (Ruoat)

Món ăn (Ruoat)

Mục con Món ăn (Ruoat) thuộc chủ đề Ẩm thực & Đồ uống — 9 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

9 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 9 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
🍔
hampurilainen
hamburger
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
hampurilainen — hamburger
💬 Ví dụ câu
Syön hampurilaisen.
Tôi ăn hamburger.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • hampurilainen on hyvää. — hamburger ngon. • Syön hampurilaista. — Tôi ăn hamburger.
Xem trang chi tiết hampurilainen →
K
🍔
kastike
sốt
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
kastike — sốt
💬 Ví dụ câu
Haluatko kastiketta?
Bạn muốn nước sốt không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Tämä on kastike. — Đây là sốt. • Tiedän kastikkeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kastike →
🍔
keitto
canh/súp
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
keitto — canh/súp
💬 Ví dụ câu
Syön keittoa.
Tôi ăn súp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • keitto on mukava. — canh/súp dễ thương. • keiton nimi on Matti. — Tên của canh/súp là Matti. • keitot ovat mukavia. — Những canh/súp dễ thương.
Xem trang chi tiết keitto →
M
🍔
makaronilaatikko
casserole mì
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
makaronilaatikko — casserole mì
💬 Ví dụ câu
Makaronilaatikko on suomalainen ruoka.
Makaronilaatikko là đặc sản Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • makaronilaatikon maku on hyvä. — Vị của casserole mì ngon. • Syön makaronilaatikkoa. — Tôi ăn casserole mì.
Xem trang chi tiết makaronilaatikko →
P
🍔
pasta
mì ống
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pasta — mì ống
💬 Ví dụ câu
Syön pastaa.
Tôi ăn mì ống.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • pasta on hyvää. — mì ống ngon. • pastan maku on hyvä. — Vị của mì ống ngon.
Xem trang chi tiết pasta →
🍔
pihvi
steak
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pihvi — steak
💬 Ví dụ câu
Tilaan pihvin.
Tôi gọi bít tết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Tämä on pihvi. — Đây là steak. • Tarvitsen pihviä. — Tôi cần steak.
Xem trang chi tiết pihvi →
🍔
pizza
pizza
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
pizza — pizza
💬 Ví dụ câu
Tilaan pizzaa.
Tôi đặt pizza.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • pizza on hyvää. — pizza ngon. • pizzan maku on hyvä. — Vị của pizza ngon.
Xem trang chi tiết pizza →
R
🍔
riisi
cơm
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
riisi — cơm
💬 Ví dụ câu
Syön riisiä.
Tôi ăn cơm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Riisi on valmista. — Cơm chín rồi. • riisin maku on hyvä. — Vị của cơm ngon.
Xem trang chi tiết riisi →
S
🍔
salaatti
rau xà lách
Danh từ
A1
0/5
🍔
📖 Từ gốc
salaatti — rau xà lách
💬 Ví dụ câu
Syön salaattia.
Tôi ăn salad.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • salaatti on hyvää. — rau xà lách ngon. • salaatin maku on hyvä. — Vị của rau xà lách ngon.
Xem trang chi tiết salaatti →