Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kasarmi
doanh trại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasarmi — doanh trại
💬 Ví dụ câu
Tämä on kasarmi.
Đây là doanh trại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kasarmia. — Tôi cần doanh trại. • Se on kasarmissa. — Nó ở trong doanh trại. • kasarmin nimi on Matti. — Tên của doanh trại là Matti.
Xem trang chi tiết kasarmi →
📦
käsi
tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsi — tay
💬 Ví dụ câu
Pesen kädet.
Tôi rửa tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Pidän sinua kädestä. — Tôi nắm tay bạn. • Kädessä on kirja. — Trong tay có sách. • Tämä on käsi. — Đây là tay.
Xem trang chi tiết käsi →
📦
käsilaukku
túi xách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsilaukku — túi xách
💬 Ví dụ câu
Tämä on käsilaukku.
Đây là túi xách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen käsilaukkua. — Tôi cần túi xách. • Se on käsilaukkussa. — Nó ở trong túi xách.
Xem trang chi tiết käsilaukku →
📦
käsimatkatavara
hành lý xách tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsimatkatavara — hành lý xách tay
💬 Ví dụ câu
Tämä on käsimatkatavara.
Đây là hành lý xách tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen käsimatkatavaraa. — Tôi cần hành lý xách tay. • käsimatkatavaran hinta on sopiva. — Giá hành lý xách tay phù hợp. • Se on käsimatkatavarassa. — Nó ở trong hành lý xách tay.
Xem trang chi tiết käsimatkatavara →
📦
käsineet
găng tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsineet — găng tay
💬 Ví dụ câu
Laitan käsineet käsiin.
Tôi đeo găng tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • käsineiden maku on hyvä. — Vị của găng tay ngon. • Syön käsineitä. — Tôi ăn găng tay.
Xem trang chi tiết käsineet →
📦
käsityö
thủ công
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsityö — thủ công
💬 Ví dụ câu
Harrastan käsityötä.
Tôi thích thủ công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • käsityö on mukava. — thủ công dễ thương. • käsityön nimi on Matti. — Tên của thủ công là Matti. • käsityöt ovat mukavia. — Những thủ công dễ thương.
Xem trang chi tiết käsityö →
📦
kassa
quầy tính tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kassa — quầy tính tiền
💬 Ví dụ câu
Maksan kassalla.
Tôi trả tiền ở quầy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • kassa on suuri. — quầy tính tiền lớn. • kassan määrä on suuri. — Số lượng quầy tính tiền lớn.
Xem trang chi tiết kassa →
📦
kassi
túi xách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kassi — túi xách
💬 Ví dụ câu
Tarvitsetko kassia?
Bạn cần túi không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • Tämä on kassi. — Đây là túi xách. • Tiedän kassin hinnan. — Tôi biết giá túi xách.
Xem trang chi tiết kassi →
📦
kastella
tưới cây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kastella — tưới cây
💬 Ví dụ câu
Haluan kastella.
Tôi muốn tưới cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen kastellaa. — Tôi cần tưới cây. • Se on kastellassa. — Nó ở trong tưới cây. • Menen kastellaan. — Tôi đi đến tưới cây.
Xem trang chi tiết kastella →
📦
kastike
sốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kastike — sốt
💬 Ví dụ câu
Haluatko kastiketta?
Bạn muốn nước sốt không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Tämä on kastike. — Đây là sốt. • Tiedän kastikkeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kastike →
📦
kasvihuoneilmiö
hiệu ứng nhà kính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasvihuoneilmiö — hiệu ứng nhà kính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kasvihuoneilmiö.
Đây là hiệu ứng nhà kính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kasvihuoneilmiöä. — Tôi cần hiệu ứng nhà kính. • Se on kasvihuoneilmiössä. — Nó ở trong hiệu ứng nhà kính.
Xem trang chi tiết kasvihuoneilmiö →
📦
kasvitieteellinen puutarha
vườn bách thảo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasvitieteellinen puutarha — vườn bách thảo
💬 Ví dụ câu
Kävimme kasvitieteellisessä puutarhassa.
Chúng tôi đã đi vườn bách thảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kasvitieteellinen puutarhaa. — Tôi cần vườn bách thảo. • Se on kasvitieteellinen puutarhassa. — Nó ở trong vườn bách thảo. • kasvitieteellinen puutarhan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ vườn bách thảo là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết kasvitieteellinen puutarha →
📦
kasvot
khuôn mặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasvot — khuôn mặt
💬 Ví dụ câu
Pesen kasvot.
Tôi rửa mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on kasvot. — Đây là khuôn mặt. • Tarvitsen kasvoja. — Tôi cần khuôn mặt.
Xem trang chi tiết kasvot →
📦
käteinen
tiền mặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käteinen — tiền mặt
💬 Ví dụ câu
Tämä on käteinen.
Đây là tiền mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen käteistä. — Tôi cảm thấy tiền mặt. • Ymmärrän käteisen. — Tôi hiểu tiền mặt. • käteisessä on virhe. — Trong tiền mặt có lỗi.
Xem trang chi tiết käteinen →
📦
kateus
sự ghen tị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kateus — sự ghen tị
💬 Ví dụ câu
Tämä on kateus.
Đây là sự ghen tị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen kateusta. — Tôi cảm thấy sự ghen tị. • kateusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự ghen tị mạnh mẽ. • Elän kateusessa. — Tôi sống trong sự ghen tị.
Xem trang chi tiết kateus →
📦
kätilö
nữ hộ sinh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kätilö — nữ hộ sinh
💬 Ví dụ câu
Hän on kätilö.
Anh ấy là nữ hộ sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen kätilöä. — Tôi cần nữ hộ sinh. • Se on kätilössä. — Nó ở trong nữ hộ sinh. • Tiedän kätilön hinnan. — Tôi biết giá nữ hộ sinh.
Xem trang chi tiết kätilö →
📦
katkarapu
tôm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
katkarapu — tôm
💬 Ví dụ câu
Syön katkarapua.
Tôi ăn tôm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on katkarapu. — Đây là tôm. • Tiedän katkaravun hinnan. — Tôi biết giá tôm.
Xem trang chi tiết katkarapu →
📦
katsastus
đăng kiểm xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
katsastus — đăng kiểm xe
💬 Ví dụ câu
katsastus on hyvää.
đăng kiểm xe ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Syön katsastusta. — Tôi ăn đăng kiểm xe. • Ostan katsastusta. — Tôi mua đăng kiểm xe. • katsastksen maku on hyvä. — Vị của đăng kiểm xe ngon.
Xem trang chi tiết katsastus →
📦
katsoa
xem/nhìn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
katsoa — xem/nhìn
💬 Ví dụ câu
Haluan katsoa.
Tôi muốn xem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen katsoaa. — Tôi cần xem/nhìn. • Se on katsoassa. — Nó ở trong xem/nhìn. • Menen katsoaan. — Tôi đi đến xem/nhìn.
Xem trang chi tiết katsoa →
📦
katsoa televisiota
xem TV
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
katsoa televisiota — xem TV
💬 Ví dụ câu
Katson televisiota illalla.
Tôi xem TV vào buổi tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi tối Ví dụ khác: • katsoa televisiota on tärkeä. — xem TV quan trọng. • Missä katsoa televisiota on? — xem TV ở đâu?
Xem trang chi tiết katsoa televisiota →