Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Quốc gia & Ngôn ngữ

Quốc gia & Ngôn ngữ

Bộ từ vựng quốc gia & ngôn ngữ thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

33 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 33 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
amerikkalainen
người Mỹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
amerikkalainen — người Mỹ
💬 Ví dụ câu
Hän on amerikkalainen.
Anh ấy là người Mỹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • amerikkalaisen nimi on Matti. — Tên của người Mỹ là Matti. • amerikkalaiset ovat mukavia. — Những người Mỹ dễ thương.
Xem trang chi tiết amerikkalainen →
📦
arabia
tiếng Ả Rập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
arabia — tiếng Ả Rập
💬 Ví dụ câu
Puhutko arabiaa?
Bạn nói tiếng Ả Rập không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngôn ngữ (Kielet) Ví dụ khác: • Tämä on arabia. — Đây là tiếng Ả Rập. • Tiedän arabian hinnan. — Tôi biết giá tiếng Ả Rập.
Xem trang chi tiết arabia →
B
📦
Brasilia
Brazil
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Brasilia — Brazil
💬 Ví dụ câu
Pedro on kotoisin Brasiliasta.
Pedro đến từ Brazil.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Brasilia. — Đây là Brazil. • Se on Brasiliassa. — Nó ở trong Brazil. • Laitan sen Brasiliaan. — Tôi đặt nó vào Brazil.
Xem trang chi tiết Brasilia →
E
📦
englanti
tiếng Anh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
englanti — tiếng Anh
💬 Ví dụ câu
Puhun englantia.
Tôi nói tiếng Anh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngôn ngữ (Kielet) Ví dụ khác: • Englannin kurssi alkaa maanantaina. — Khóa tiếng Anh bắt đầu thứ hai. • englanti on mukava. — tiếng Anh dễ thương.
Xem trang chi tiết englanti →
📦
Espanja
Tây Ban Nha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Espanja — Tây Ban Nha
💬 Ví dụ câu
Matkustan Espanjaan.
Tôi đi Tây Ban Nha.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Espanja. — Đây là Tây Ban Nha. • Se on Espanjassa. — Nó ở trong Tây Ban Nha.
Xem trang chi tiết Espanja →
📦
espanjalainen
người TBN
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
espanjalainen — người TBN
💬 Ví dụ câu
Hän on espanjalainen.
Anh ấy là người TBN.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • espanjalaisen nimi on Matti. — Tên của người TBN là Matti. • espanjalaiset ovat mukavia. — Những người TBN dễ thương.
Xem trang chi tiết espanjalainen →
📦
Etelä-Afrikka
Nam Phi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Etelä-Afrikka — Nam Phi
💬 Ví dụ câu
Alex on kotoisin Etelä-Afrikasta.
Alex đến từ Nam Phi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Etelä-Afrikka. — Đây là Nam Phi. • Se on Etelä-Afrikassa. — Nó ở trong Nam Phi.
Xem trang chi tiết Etelä-Afrikka →
I
📦
Iso-Britannia
Anh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Iso-Britannia — Anh
💬 Ví dụ câu
Lontoo on Iso-Britanniassa.
London ở Anh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Iso-Britannia. — Đây là Anh. • Se on Iso-Britanniassa. — Nó ở trong Anh.
Xem trang chi tiết Iso-Britannia →
📦
Italia
Ý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Italia — Ý
💬 Ví dụ câu
Rooma on Italiassa.
Roma ở Ý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Italia. — Đây là Ý. • Laitan sen Italiaan. — Tôi đặt nó vào Ý.
Xem trang chi tiết Italia →
J
📦
Japani
Nhật Bản
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Japani — Nhật Bản
💬 Ví dụ câu
Matkustan Japaniin.
Tôi đi Nhật Bản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Japani. — Đây là Nhật Bản. • Se on Japanissa. — Nó ở trong Nhật Bản.
Xem trang chi tiết Japani →
📦
japanilainen
người Nhật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
japanilainen — người Nhật
💬 Ví dụ câu
Japanilainen ruoka on hyvää.
Đồ ăn Nhật ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • japanilaisen nimi on Matti. — Tên của người Nhật là Matti. • japanilaiset ovat mukavia. — Những người Nhật dễ thương.
Xem trang chi tiết japanilainen →
K
📦
Kiina
Trung Quốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kiina — Trung Quốc
💬 Ví dụ câu
Kiina on iso maa.
Trung Quốc là nước lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Se on Kiinassa. — Nó ở trong Trung Quốc. • Laitan sen Kiinaan. — Tôi đặt nó vào Trung Quốc.
Xem trang chi tiết Kiina →
📦
kiinalainen
người TQ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiinalainen — người TQ
💬 Ví dụ câu
Kiinalainen ravintola.
Nhà hàng Trung Quốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • kiinalaisen nimi on Matti. — Tên của người TQ là Matti. • kiinalaiset ovat mukavia. — Những người TQ dễ thương.
Xem trang chi tiết kiinalainen →
N
📦
Norja
Na Uy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Norja — Na Uy
💬 Ví dụ câu
Matkustan Norjaan.
Tôi đi Na Uy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Norja. — Đây là Na Uy. • Se on Norjassa. — Nó ở trong Na Uy. • Otan sen Norjasta. — Tôi lấy nó từ Na Uy.
Xem trang chi tiết Norja →
P
📦
portugali
tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
portugali — tiếng Bồ Đào Nha
💬 Ví dụ câu
Pedro puhuu portugalia.
Pedro nói tiếng Bồ Đào Nha.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngôn ngữ (Kielet) Ví dụ khác: • Tämä on portugali. — Đây là tiếng Bồ Đào Nha. • Tiedän portugalin hinnan. — Tôi biết giá tiếng Bồ Đào Nha.
Xem trang chi tiết portugali →
R
📦
Ranska
Pháp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ranska — Pháp
💬 Ví dụ câu
Pariisi on Ranskassa.
Paris ở Pháp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Ranska. — Đây là Pháp. • Tiedän Ranskan hinnan. — Tôi biết giá Pháp. • Tarvitsen Ranskaa. — Tôi cần Pháp.
Xem trang chi tiết Ranska →
📦
ranskalainen
người Pháp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ranskalainen — người Pháp
💬 Ví dụ câu
Ranskalainen ruoka on hyvää.
Đồ ăn Pháp ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • ranskalaisen nimi on Matti. — Tên của người Pháp là Matti. • ranskalaiset ovat mukavia. — Những người Pháp dễ thương.
Xem trang chi tiết ranskalainen →
📦
ruotsalainen
người Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruotsalainen — người Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Hän on ruotsalainen.
Anh ấy là người Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • ruotsalaisen nimi on Matti. — Tên của người Thụy Điển là Matti. • Tapaan ruotsalaista huomenna. — Tôi gặp người Thụy Điển ngày mai. • ruotsalaiset ovat mukavia. — Những người Thụy Điển dễ thương.
Xem trang chi tiết ruotsalainen →
📦
Ruotsi
Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ruotsi — Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Asun Ruotsissa.
Tôi sống ở Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Matkustan Ruotsiin. — Tôi đi Thụy Điển. • Tämä on Ruotsi. — Đây là Thụy Điển. • Tiedän Ruotsin hinnan. — Tôi biết giá Thụy Điển.
Xem trang chi tiết Ruotsi →
S
📦
Saksa
Đức
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Saksa — Đức
💬 Ví dụ câu
Matkustan Saksaan.
Tôi đi Đức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Saksa. — Đây là Đức. • Tiedän Saksan hinnan. — Tôi biết giá Đức. • Tarvitsen Saksaa. — Tôi cần Đức.
Xem trang chi tiết Saksa →
📦
saksalainen
người Đức
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saksalainen — người Đức
💬 Ví dụ câu
Saksalainen auto.
Xe Đức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • saksalaisen nimi on Matti. — Tên của người Đức là Matti. • saksalaiset ovat mukavia. — Những người Đức dễ thương.
Xem trang chi tiết saksalainen →
📦
suomalainen
người Phần Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suomalainen — người Phần Lan
💬 Ví dụ câu
Olen suomalainen.
Tôi là người Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • Suomalaiset juovat paljon kahvia. — Người Phần Lan uống nhiều cà phê. • suomalaisen nimi on Matti. — Tên của người Phần Lan là Matti. • Tapaan suomalaista huomenna. — Tôi gặp người Phần Lan ngày mai.
Xem trang chi tiết suomalainen →
📦
Suomi
Phần Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Suomi — Phần Lan
💬 Ví dụ câu
Asun Suomessa.
Tôi sống ở Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Muutan Suomeen. — Tôi chuyển đến Phần Lan. • Olen kotoisin Suomesta. — Tôi đến từ Phần Lan. • Puhun suomea. — Tôi nói tiếng Phần Lan.
Xem trang chi tiết Suomi →
T
📦
Tanska
Đan Mạch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Tanska — Đan Mạch
💬 Ví dụ câu
Kööpenhamina on Tanskassa.
Copenhagen ở Đan Mạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Tanska. — Đây là Đan Mạch. • Laitan sen Tanskaan. — Tôi đặt nó vào Đan Mạch.
Xem trang chi tiết Tanska →
📦
Thaimaa
Thái Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Thaimaa — Thái Lan
💬 Ví dụ câu
Matkustan Thaimaahan.
Tôi đi Thái Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Thaimaa. — Đây là Thái Lan. • Se on Thaimaassa. — Nó ở trong Thái Lan.
Xem trang chi tiết Thaimaa →
📦
thaimaalainen
người Thái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
thaimaalainen — người Thái
💬 Ví dụ câu
Thaimaalainen ruoka on tulista.
Đồ ăn Thái cay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • thaimaalaisen nimi on Matti. — Tên của người Thái là Matti. • thaimaalaiset ovat mukavia. — Những người Thái dễ thương.
Xem trang chi tiết thaimaalainen →
📦
Turkki
Thổ Nhĩ Kỳ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Turkki — Thổ Nhĩ Kỳ
💬 Ví dụ câu
Istanbul on Turkissa.
Istanbul ở Thổ Nhĩ Kỳ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Turkki. — Đây là Thổ Nhĩ Kỳ. • Laitan sen Turkkiin. — Tôi đặt nó vào Thổ Nhĩ Kỳ.
Xem trang chi tiết Turkki →
V
📦
Venäjä
Nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Venäjä — Nga
💬 Ví dụ câu
Hän on kotoisin Venäjältä.
Anh ấy đến từ Nga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Venäjä on lähellä. — Nga ở gần. • Venäjän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ Nga là Mannerheimintie 1. • Etsin Venäjää. — Tôi tìm Nga.
Xem trang chi tiết Venäjä →
📦
venäläinen
người Nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
venäläinen — người Nga
💬 Ví dụ câu
Hän on venäläinen.
Cô ấy là người Nga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • venäläisen nimi on Matti. — Tên của người Nga là Matti. • venäläiset ovat mukavia. — Những người Nga dễ thương.
Xem trang chi tiết venäläinen →
📦
Vietnam
Việt Nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Vietnam — Việt Nam
💬 Ví dụ câu
Olen kotoisin Vietnamista.
Tôi đến từ Việt Nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Vietnam. — Đây là Việt Nam. • Tiedän Vietnamin hinnan. — Tôi biết giá Việt Nam. • Tarvitsen Vietnamia. — Tôi cần Việt Nam.
Xem trang chi tiết Vietnam →
📦
vietnamilainen
người Việt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vietnamilainen — người Việt
💬 Ví dụ câu
Olen vietnamilainen.
Tôi là người Việt Nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • vietnamilaisen nimi on Matti. — Tên của người Việt là Matti. • Tapaan vietnamilaista huomenna. — Tôi gặp người Việt ngày mai. • vietnamilaiset ovat mukavia. — Những người Việt dễ thương.
Xem trang chi tiết vietnamilainen →
📦
Viro
Estonia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Viro — Estonia
💬 Ví dụ câu
Tallinna on Virossa.
Tallinn ở Estonia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Viro. — Đây là Estonia. • Laitan sen Viroon. — Tôi đặt nó vào Estonia. • Otan sen Virosta. — Tôi lấy nó từ Estonia.
Xem trang chi tiết Viro →
Y
📦
Yhdysvallat
Mỹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Yhdysvallat — Mỹ
💬 Ví dụ câu
New York on Yhdysvalloissa.
New York ở Mỹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Yhdysvallat. — Đây là Mỹ. • Se on Yhdysvalloissa. — Nó ở trong Mỹ.
Xem trang chi tiết Yhdysvallat →