Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏙
Từ vựng Thành phố & Địa điểm

Thành phố & Địa điểm

Kaupunki

Bộ từ vựng thành phố & Địa điểm thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

91 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 91 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏙
ajaa
lái xe
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ajaa — lái xe
💬 Ví dụ câu
Ajan autolla töihin.
Tôi lái xe đi làm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Hän ajaa liian nopeasti. — Anh ấy lái quá nhanh. • Älä aja humalassa! — Đừng lái xe khi say!
Xem trang chi tiết ajaa →
🏙
ajaa partaa
cạo râu
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ajaa partaa — cạo râu
💬 Ví dụ câu
Ajan parran aamulla.
Tôi cạo râu vào buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen ajaa partaaa. — Tôi cần cạo râu. • Se on ajaa partaassa. — Nó ở trong cạo râu. • Menen ajaa partaaan. — Tôi đi đến cạo râu.
Xem trang chi tiết ajaa partaa →
🏙
ajokortti
bằng lái xe
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ajokortti — bằng lái xe
💬 Ví dụ câu
Minulla on ajokortti.
Tôi có bằng lái.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Näytä ajokortti. — Cho xem bằng lái. • Haen ajokorttia. — Tôi đang thi bằng lái.
Xem trang chi tiết ajokortti →
🏙
alikulku
hầm chui
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
alikulku — hầm chui
💬 Ví dụ câu
Mene alikulun kautta.
Đi qua hầm chui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Alikulku on turvallinen. — Hầm chui an toàn.
Xem trang chi tiết alikulku →
🏙
apteekki
hiệu thuốc
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
apteekki — hiệu thuốc
💬 Ví dụ câu
Ostan lääkettä apteekista.
Tôi mua thuốc từ nhà thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen apteekkiin. — Tôi đi đến nhà thuốc. • apteekki on lähellä. — hiệu thuốc ở gần. • apteekin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ hiệu thuốc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết apteekki →
B
🏙
baari
quán bar
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
baari — quán bar
💬 Ví dụ câu
Menemme baariin.
Chúng tôi đi bar.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • baari on lähellä. — quán bar ở gần. • baarin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ quán bar là Mannerheimintie 1. • Olen baarissa. — Tôi ở trong quán bar.
Xem trang chi tiết baari →
🏙
bussipysäkki
trạm xe buýt
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
bussipysäkki — trạm xe buýt
💬 Ví dụ câu
Odotan bussipysäkillä.
Tôi đợi ở trạm xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Bussipysäkki on tuolla. — Trạm xe buýt ở kia. • Mene bussipysäkille. — Đi đến trạm xe buýt.
Xem trang chi tiết bussipysäkki →
E
🏙
edessä
phía trước
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
edessä — phía trước
💬 Ví dụ câu
Auto on talon edessä.
Xe ở trước nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Menen talon eteen. — Tôi ra trước nhà. • Tulen talon edestä. — Tôi đến từ trước nhà.
Xem trang chi tiết edessä →
🏙
eläintarha
vườn thú
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
eläintarha — vườn thú
💬 Ví dụ câu
Käymme eläintarhassa.
Chúng tôi đi sở thú.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • eläintarha on lähellä. — vườn thú ở gần. • eläintarhan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ vườn thú là Mannerheimintie 1. • Etsin eläintarhaa. — Tôi tìm vườn thú.
Xem trang chi tiết eläintarha →
🏙
elokuvateatteri
rạp phim
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
elokuvateatteri — rạp phim
💬 Ví dụ câu
Menemme elokuvateatteriin.
Chúng tôi đi rạp phim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • elokuvateatteri on lähellä. — rạp phim ở gần. • elokuvateatterin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ rạp phim là Mannerheimintie 1. • Olen elokuvateatterissa. — Tôi ở trong rạp phim.
Xem trang chi tiết elokuvateatteri →
🏙
etelä
phía nam
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
etelä — phía nam
💬 Ví dụ câu
Helsinki on etelässä.
Helsinki ở phía nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Muutan etelään. — Tôi chuyển về phía nam.
Xem trang chi tiết etelä →
H
🏙
hautausmaa
nghĩa trang
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
hautausmaa — nghĩa trang
💬 Ví dụ câu
Tämä on hautausmaa.
Đây là nghĩa trang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen hautausmaaa. — Tôi cần nghĩa trang. • Se on hautausmaassa. — Nó ở trong nghĩa trang. • Tiedän hautausmaan hinnan. — Tôi biết giá nghĩa trang.
Xem trang chi tiết hautausmaa →
🏙
huvipuisto
công viên giải trí
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
huvipuisto — công viên giải trí
💬 Ví dụ câu
Lapset menevät huvipuistoon.
Trẻ em đi công viên giải trí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • huvipuisto on mukava. — công viên giải trí dễ thương. • huvipuiston nimi on Matti. — Tên của công viên giải trí là Matti. • Tapaan huvipuistoa huomenna. — Tôi gặp công viên giải trí ngày mai.
Xem trang chi tiết huvipuisto →
I
🏙
itä
phía đông
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
itä — phía đông
💬 Ví dụ câu
Joensuu on idässä.
Joensuu ở phía đông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Aurinko nousee idästä. — Mặt trời mọc từ phía đông.
Xem trang chi tiết itä →
J
🏙
jäähalli
sân băng
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
jäähalli — sân băng
💬 Ví dụ câu
Tämä on jäähalli.
Đây là sân băng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen jäähallia. — Tôi cần sân băng. • Se on jäähallissa. — Nó ở trong sân băng. • jäähallin maku on hyvä. — Vị của sân băng ngon.
Xem trang chi tiết jäähalli →
🏙
jalkakäytävä
vỉa hè
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
jalkakäytävä — vỉa hè
💬 Ví dụ câu
Kävele jalkakäytävällä.
Đi bộ trên vỉa hè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Älä pyöräile jalkakäytävällä. — Đừng đạp xe trên vỉa hè.
Xem trang chi tiết jalkakäytävä →
K
🏙
käänny oikealle
rẽ phải
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
käänny oikealle — rẽ phải
💬 Ví dụ câu
Käänny oikealle seuraavasta risteyksestä.
Rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Käänny oikealle kirkon jälkeen. — Rẽ phải sau nhà thờ.
Xem trang chi tiết käänny oikealle →
🏙
käänny vasemmalle
rẽ trái
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
käänny vasemmalle — rẽ trái
💬 Ví dụ câu
Käänny vasemmalle risteyksessä.
Rẽ trái ở ngã tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Käänny vasemmalle liikennevaloista. — Rẽ trái ở đèn giao thông.
Xem trang chi tiết käänny vasemmalle →
🏙
kääntyä
rẽ/quẹo
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kääntyä — rẽ/quẹo
💬 Ví dụ câu
Haluan kääntyä.
Tôi muốn quay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Käännyin väärään suuntaan. — Tôi rẽ nhầm hướng.
Xem trang chi tiết kääntyä →
🏙
kahvila
quán cà phê
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kahvila — quán cà phê
💬 Ví dụ câu
Juomme kahvia kahvilassa.
Chúng tôi uống cà phê ở quán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Mennään kahvilaan! — Đi đến quán cà phê! • kahvila on hyvää. — quán cà phê ngon. • kahvilan maku on hyvä. — Vị của quán cà phê ngon.
Xem trang chi tiết kahvila →
🏙
kaista
làn đường
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kaista — làn đường
💬 Ví dụ câu
Vaihda kaistaa.
Đổi làn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Pysy omalla kaistalla. — Giữ làn của mình.
Xem trang chi tiết kaista →
🏙
kasarmi
doanh trại
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kasarmi — doanh trại
💬 Ví dụ câu
Tämä on kasarmi.
Đây là doanh trại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kasarmia. — Tôi cần doanh trại. • Se on kasarmissa. — Nó ở trong doanh trại. • kasarmin nimi on Matti. — Tên của doanh trại là Matti.
Xem trang chi tiết kasarmi →
🏙
katuvalo
đèn đường
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
katuvalo — đèn đường
💬 Ví dụ câu
Katuvalot syttyvät illalla.
Đèn đường bật vào buổi tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Katuvalo ei toimi. — Đèn đường không hoạt động.
Xem trang chi tiết katuvalo →
🏙
kauppahalli
chợ thực phẩm
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kauppahalli — chợ thực phẩm
💬 Ví dụ câu
Ostan kalaa kauppahallista.
Tôi mua cá ở chợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • kauppahalli on lähellä. — chợ thực phẩm ở gần. • kauppahallin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chợ thực phẩm là Mannerheimintie 1. • Olen kauppahallissa. — Tôi ở trong chợ thực phẩm.
Xem trang chi tiết kauppahalli →
🏙
kauppakeskus
trung tâm thương mại
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kauppakeskus — trung tâm thương mại
💬 Ví dụ câu
Kauppakeskuksessa on monta kauppaa.
Trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Tämä on kauppakeskus. — Đây là trung tâm thương mại. • Tiedän kauppakeskuksen hinnan. — Tôi biết giá trung tâm thương mại.
Xem trang chi tiết kauppakeskus →
🏙
kaupungintalo
tòa thị chính
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kaupungintalo — tòa thị chính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaupungintalo.
Đây là tòa thị chính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kaupungintaloa. — Tôi cần tòa thị chính. • Se on kaupungintalossa. — Nó ở trong tòa thị chính. • Tiedän kaupungintalon hinnan. — Tôi biết giá tòa thị chính.
Xem trang chi tiết kaupungintalo →
🏙
keskellä
ở giữa/trung tâm
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
keskellä — ở giữa/trung tâm
💬 Ví dụ câu
Tori on keskellä kaupunkia.
Chợ ở giữa thành phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Menen keskelle huonetta. — Tôi đi vào giữa phòng.
Xem trang chi tiết keskellä →
🏙
kiertotie
đường vòng
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kiertotie — đường vòng
💬 Ví dụ câu
Käytä kiertotietä.
Dùng đường vòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Kiertotie on pidempi. — Đường vòng dài hơn.
Xem trang chi tiết kiertotie →
🏙
kirjasto
thư viện
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kirjasto — thư viện
💬 Ví dụ câu
Luen kirjastossa.
Tôi đọc ở thư viện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • Menen kirjastoon. — Tôi đi đến thư viện. • kirjasto on lähellä. — thư viện ở gần. • kirjaston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ thư viện là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết kirjasto →
🏙
kirkko
nhà thờ
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kirkko — nhà thờ
💬 Ví dụ câu
Kirkko on kaupungin keskustassa.
Nhà thờ ở trung tâm thành phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • kirkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thờ là Mannerheimintie 1. • Etsin kirkkoa. — Tôi tìm nhà thờ. • Olen kirkossa. — Tôi ở trong nhà thờ.
Xem trang chi tiết kirkko →
🏙
kohti
về phía/hướng tới
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kohti — về phía/hướng tới
💬 Ví dụ câu
Aja kohti keskustaa.
Lái về phía trung tâm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Kävelen koulua kohti. — Tôi đi bộ về phía trường.
Xem trang chi tiết kohti →
🏙
kolari
va chạm
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kolari — va chạm
💬 Ví dụ câu
Tiellä on kolari.
Trên đường có va chạm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Jouduin kolariin. — Tôi bị tai nạn xe.
Xem trang chi tiết kolari →
🏙
kolmihaaratie
ngã ba
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kolmihaaratie — ngã ba
💬 Ví dụ câu
Käänny kolmihaaratiessä vasemmalle.
Rẽ trái ở ngã ba.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông
Xem trang chi tiết kolmihaaratie →
🏙
konserttisali
nhà hòa nhạc
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
konserttisali — nhà hòa nhạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on konserttisali.
Đây là nhà hòa nhạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen konserttisalia. — Tôi cần nhà hòa nhạc. • Se on konserttisalissa. — Nó ở trong nhà hòa nhạc. • konserttisalin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hòa nhạc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết konserttisali →
🏙
konttori
văn phòng
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
konttori — văn phòng
💬 Ví dụ câu
Tämä on konttori.
Đây là văn phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen konttoria. — Tôi cần văn phòng. • Se on konttorissa. — Nó ở trong văn phòng. • konttorin maku on hyvä. — Vị của văn phòng ngon.
Xem trang chi tiết konttori →
🏙
koulu
trường
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
koulu — trường
💬 Ví dụ câu
Kalle menee kouluun.
Kalle đi đến trường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Olen koulussa. — Tôi đang ở trường. • Tulen koulusta. — Tôi đi từ trường về. • koulu on lähellä. — trường ở gần.
Xem trang chi tiết koulu →
🏙
kylpylä
spa
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
kylpylä — spa
💬 Ví dụ câu
Tämä on kylpylä.
Đây là spa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kylpylää. — Tôi cần spa. • Se on kylpylässä. — Nó ở trong spa. • Tiedän kylpylän hinnan. — Tôi biết giá spa.
Xem trang chi tiết kylpylä →
L
🏙
länsi
phía tây
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
länsi — phía tây
💬 Ví dụ câu
Turku on lännessä.
Turku ở phía tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Aurinko laskee länteen. — Mặt trời lặn về phía tây.
Xem trang chi tiết länsi →
🏙
leikkipuisto
sân chơi trẻ em
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
leikkipuisto — sân chơi trẻ em
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät leikkipuistossa.
Trẻ em chơi ở sân chơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • leikkipuisto on mukava. — sân chơi trẻ em dễ thương. • leikkipuiston nimi on Matti. — Tên của sân chơi trẻ em là Matti.
Xem trang chi tiết leikkipuisto →
🏙
lentoasema
sân bay
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
lentoasema — sân bay
💬 Ví dụ câu
Olen lentoasemalla.
Tôi ở sân bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • lentoasema on lähellä. — sân bay ở gần. • lentoaseman osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân bay là Mannerheimintie 1. • Etsin lentoasemaa. — Tôi tìm sân bay.
Xem trang chi tiết lentoasema →
🏙
liikennemerkki
biển báo giao thông
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
liikennemerkki — biển báo giao thông
💬 Ví dụ câu
Katso liikennemerkkiä!
Nhìn biển báo!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Liikennemerkin mukaan nopeusrajoitus on 40. — Theo biển báo, giới hạn tốc độ là 40.
Xem trang chi tiết liikennemerkki →
🏙
liikerakennus
tòa nhà thương mại
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
liikerakennus — tòa nhà thương mại
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikerakennus.
Đây là tòa nhà thương mại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen liikerakennusta. — Tôi cần tòa nhà thương mại. • Se on liikerakennusissa. — Nó ở trong tòa nhà thương mại. • liikerakennusin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ tòa nhà thương mại là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết liikerakennus →
🏙
linja-autoasema
bến xe buýt
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
linja-autoasema — bến xe buýt
💬 Ví dụ câu
Bussi lähtee linja-autoasemalta.
Xe buýt khởi hành từ bến xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Matkustan linja-autoasemalle. — Tôi đi đến bến xe.
Xem trang chi tiết linja-autoasema →
🏙
linna
lâu đài
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
linna — lâu đài
💬 Ví dụ câu
Linna on vanha ja kaunis.
Lâu đài cổ và đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • Tiedän linnan hinnan. — Tôi biết giá lâu đài. • Tarvitsen linnaa. — Tôi cần lâu đài. • Se on linnassa. — Nó ở trong lâu đài.
Xem trang chi tiết linna →
M
🏙
metroasema
ga metro
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
metroasema — ga metro
💬 Ví dụ câu
Metroasema on lähellä.
Nhà ga metro gần đây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • metroaseman osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ ga metro là Mannerheimintie 1. • metroasemalla on hyvä sijainti. — ga metro có vị trí tốt.
Xem trang chi tiết metroasema →
🏙
moskeija
nhà thờ Hồi giáo
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
moskeija — nhà thờ Hồi giáo
💬 Ví dụ câu
Tämä on moskeija.
Đây là nhà thờ Hồi giáo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen moskeijaa. — Tôi cần nhà thờ Hồi giáo. • Se on moskeijassa. — Nó ở trong nhà thờ Hồi giáo. • moskeijan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thờ Hồi giáo là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết moskeija →
🏙
museo
bảo tàng
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
museo — bảo tàng
💬 Ví dụ câu
Käymme museossa.
Chúng tôi đi bảo tàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • Museo on auki tiistaisin. — Bảo tàng mở cửa thứ ba. • museon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bảo tàng là Mannerheimintie 1. • Etsin museota. — Tôi tìm bảo tàng.
Xem trang chi tiết museo →
N
🏙
nopeusrajoitus
giới hạn tốc độ
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
nopeusrajoitus — giới hạn tốc độ
💬 Ví dụ câu
Tämä on nopeusrajoitus.
Đây là giới hạn tốc độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Ylitit nopeusrajoituksen. — Bạn vượt tốc độ.
Xem trang chi tiết nopeusrajoitus →
O
🏙
ohi
ngang qua
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ohi — ngang qua
💬 Ví dụ câu
Aja kirkon ohi.
Đi ngang qua nhà thờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Bussi ajoi pysäkin ohi. — Xe buýt đi qua trạm.
Xem trang chi tiết ohi →
🏙
ohittaa
vượt (xe)
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ohittaa — vượt (xe)
💬 Ví dụ câu
Älä ohita tässä!
Đừng vượt ở đây!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Ohittaminen kielletty. — Cấm vượt.
Xem trang chi tiết ohittaa →
🏙
oikeustalo
tòa án
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
oikeustalo — tòa án
💬 Ví dụ câu
Tämä on oikeustalo.
Đây là tòa án.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen oikeustaloa. — Tôi cần tòa án. • Se on oikeustalossa. — Nó ở trong tòa án. • Tiedän oikeustalon hinnan. — Tôi biết giá tòa án.
Xem trang chi tiết oikeustalo →
🏙
ooppera
nhà hát opera
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ooppera — nhà hát opera
💬 Ví dụ câu
Käymme oopperassa.
Chúng tôi đi nhà hát opera.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • ooppera on lähellä. — nhà hát opera ở gần. • oopperan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hát opera là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết ooppera →
🏙
ostoskeskus
trung tâm mua sắm
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ostoskeskus — trung tâm mua sắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskeskus.
Đây là trung tâm mua sắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen ostoskeskusta. — Tôi cần trung tâm mua sắm. • Se on ostoskeskusissa. — Nó ở trong trung tâm mua sắm. • ostoskeskusin määrä on suuri. — Số lượng trung tâm mua sắm lớn.
Xem trang chi tiết ostoskeskus →
P
🏙
päiväkoti
nhà trẻ
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
päiväkoti — nhà trẻ
💬 Ví dụ câu
Emma menee päiväkotiin.
Emma đi nhà trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • päiväkoti on lähellä. — nhà trẻ ở gần. • päiväkodin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà trẻ là Mannerheimintie 1. • Etsin päiväkotia. — Tôi tìm nhà trẻ.
Xem trang chi tiết päiväkoti →
🏙
pankki
ngân hàng
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
pankki — ngân hàng
💬 Ví dụ câu
Menen pankkiin.
Tôi đi đến ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Pankki on kaupungin keskustassa. — Ngân hàng ở trung tâm thành phố. • pankin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ ngân hàng là Mannerheimintie 1. • Etsin pankkia. — Tôi tìm ngân hàng.
Xem trang chi tiết pankki →
🏙
parkkihalli
nhà đỗ xe
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
parkkihalli — nhà đỗ xe
💬 Ví dụ câu
Auto on parkkihallissa.
Xe ở nhà để xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • parkkihalli on lähellä. — nhà đỗ xe ở gần. • parkkihallin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà đỗ xe là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết parkkihalli →
🏙
peruuttaa
lùi xe
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
peruuttaa — lùi xe
💬 Ví dụ câu
Peruuta varovasti.
Lùi xe cẩn thận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • En osaa peruuttaa. — Tôi không biết lùi xe.
Xem trang chi tiết peruuttaa →
🏙
pitkin
dọc theo
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
pitkin — dọc theo
💬 Ví dụ câu
Kävele pitkin katua.
Đi bộ dọc theo phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Aja pitkin moottoritietä. — Lái dọc theo đường cao tốc.
Xem trang chi tiết pitkin →
🏙
pohjoinen
phía bắc
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
pohjoinen — phía bắc
💬 Ví dụ câu
Oulu on pohjoisessa.
Oulu ở phía bắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Tuuli tulee pohjoisesta. — Gió từ phía bắc.
Xem trang chi tiết pohjoinen →
🏙
puisto
công viên
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
puisto — công viên
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät puistossa.
Trẻ em chơi trong công viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • Mennään puistoon! — Đi công viên! • puisto on mukava. — công viên dễ thương. • puiston nimi on Matti. — Tên của công viên là Matti.
Xem trang chi tiết puisto →
🏙
pyörätie
đường xe đạp
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
pyörätie — đường xe đạp
💬 Ví dụ câu
Pyöräile pyörätiellä.
Đạp xe trên đường xe đạp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Pyörätie alkaa tästä. — Đường xe đạp bắt đầu từ đây.
Xem trang chi tiết pyörätie →
🏙
pysähtyä
dừng lại
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
pysähtyä — dừng lại
💬 Ví dụ câu
Haluan pysähtyä.
Tôi muốn dừng lại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Bussi pysähtyy pysäkillä. — Xe buýt dừng ở trạm.
Xem trang chi tiết pysähtyä →
🏙
pysäköidä
đỗ xe
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
pysäköidä — đỗ xe
💬 Ví dụ câu
Missä voin pysäköidä?
Đỗ xe ở đâu được?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Pysäköin auton parkkipaikalle. — Tôi đỗ xe ở bãi đỗ.
Xem trang chi tiết pysäköidä →
🏙
pysäköinti
bãi đỗ xe
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
pysäköinti — bãi đỗ xe
💬 Ví dụ câu
Pysäköinti on ilmainen.
Đỗ xe miễn phí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • pysäköinnin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bãi đỗ xe là Mannerheimintie 1. • Etsin pysäköintiä. — Tôi tìm bãi đỗ xe.
Xem trang chi tiết pysäköinti →
R
🏙
rautatieasema
ga tàu
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
rautatieasema — ga tàu
💬 Ví dụ câu
Juna lähtee rautatieasemalta.
Tàu khởi hành từ nhà ga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • rautatieasema on lähellä. — ga tàu ở gần. • rautatieaseman osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ ga tàu là Mannerheimintie 1. • Etsin rautatieasemaa. — Tôi tìm ga tàu.
Xem trang chi tiết rautatieasema →
🏙
ravintola
nhà hàng
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ravintola — nhà hàng
💬 Ví dụ câu
Syömme ravintolassa.
Chúng tôi ăn ở nhà hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Menen ravintolaan. — Tôi đi đến nhà hàng. • ravintola on lähellä. — nhà hàng ở gần. • ravintolan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hàng là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết ravintola →
S
🏙
sairaala
bệnh viện
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
sairaala — bệnh viện
💬 Ví dụ câu
Hän on sairaalassa.
Anh ấy ở bệnh viện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen sairaalaan. — Tôi đi đến bệnh viện. • sairaala on lähellä. — bệnh viện ở gần. • sairaalan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bệnh viện là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết sairaala →
🏙
satama
cảng
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
satama — cảng
💬 Ví dụ câu
Laiva lähtee satamasta.
Tàu khởi hành từ cảng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Tapaamme satamassa. — Gặp nhau ở cảng. • Menen satamaan. — Tôi đi đến cảng.
Xem trang chi tiết satama →
🏙
silta
cầu
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
silta — cầu
💬 Ví dụ câu
Mene sillan yli.
Đi qua cầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Silta on pitkä. — Cầu dài. • Näen sillan ikkunasta. — Tôi thấy cầu từ cửa sổ.
Xem trang chi tiết silta →
🏙
stadion
sân vận động
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
stadion — sân vận động
💬 Ví dụ câu
Peli on stadionilla.
Trận đấu ở sân vận động.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • stadion on lähellä. — sân vận động ở gần. • stadionin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân vận động là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết stadion →
🏙
suoraan eteenpäin
đi thẳng
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
suoraan eteenpäin — đi thẳng
💬 Ví dụ câu
Mene suoraan eteenpäin.
Đi thẳng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Aja suoraan eteenpäin noin 200 metriä. — Lái thẳng khoảng 200 mét. • Jatka suoraan eteenpäin liikennevaloihin asti. — Đi thẳng đến đèn giao thông.
Xem trang chi tiết suoraan eteenpäin →
T
🏙
takana
phía sau
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
takana — phía sau
💬 Ví dụ câu
Puisto on talon takana.
Công viên ở sau nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Menen talon taakse. — Tôi ra sau nhà.
Xem trang chi tiết takana →
🏙
tavaratalo
cửa hàng bách hóa
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
tavaratalo — cửa hàng bách hóa
💬 Ví dụ câu
Stockmann on tavaratalo.
Stockmann là bách hóa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • tavaratalon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ cửa hàng bách hóa là Mannerheimintie 1. • Olen tavaratalossa. — Tôi ở trong cửa hàng bách hóa.
Xem trang chi tiết tavaratalo →
🏙
teatteri
nhà hát
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
teatteri — nhà hát
💬 Ví dụ câu
Menemme teatteriin.
Chúng tôi đi nhà hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • teatteri on lähellä. — nhà hát ở gần. • teatterin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hát là Mannerheimintie 1. • Etsin teatteria. — Tôi tìm nhà hát.
Xem trang chi tiết teatteri →
🏙
tehdas
nhà máy
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
tehdas — nhà máy
💬 Ví dụ câu
Tämä on tehdas.
Đây là nhà máy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen tehdasta. — Tôi cần nhà máy. • Se on tehdasissa. — Nó ở trong nhà máy. • tehdasin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà máy là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tehdas →
🏙
temppeli
đền
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
temppeli — đền
💬 Ví dụ câu
Tämä on temppeli.
Đây là đền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen temppeliä. — Tôi cần đền. • Se on temppelissä. — Nó ở trong đền. • Tiedän temppelin hinnan. — Tôi biết giá đền.
Xem trang chi tiết temppeli →
🏙
terveysasema
trạm y tế
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
terveysasema — trạm y tế
💬 Ví dụ câu
Menen terveysasemalle.
Tôi đi trạm y tế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Tämä on terveysasema. — Đây là trạm y tế. • Tiedän terveysaseman hinnan. — Tôi biết giá trạm y tế. • Se on terveysasemalla. — Nó ở tại trạm y tế.
Xem trang chi tiết terveysasema →
🏙
tietyö
công trình đường
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
tietyö — công trình đường
💬 Ví dụ câu
Edessä on tietyö.
Phía trước có công trình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Tietyö hidastaa liikennettä. — Công trình làm chậm giao thông.
Xem trang chi tiết tietyö →
🏙
tori
chợ
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
tori — chợ
💬 Ví dụ câu
Käymme torilla.
Chúng tôi đi chợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Mennään torille! — Đi ra chợ! • tori on lähellä. — chợ ở gần. • torin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chợ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tori →
U
🏙
U-käännös
quay đầu xe
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
U-käännös — quay đầu xe
💬 Ví dụ câu
Tee U-käännös.
Quay đầu xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • U-käännös on kielletty. — Cấm quay đầu xe.
Xem trang chi tiết U-käännös →
🏙
uimaranta
bãi tắm
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
uimaranta — bãi tắm
💬 Ví dụ câu
Menemme uimarannalle.
Chúng tôi đi bãi tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • uimaranta on lähellä. — bãi tắm ở gần. • uimarannan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bãi tắm là Mannerheimintie 1. • Etsin uimarantaa. — Tôi tìm bãi tắm.
Xem trang chi tiết uimaranta →
🏙
urheiluhalli
nhà thi đấu thể thao
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
urheiluhalli — nhà thi đấu thể thao
💬 Ví dụ câu
Tämä on urheiluhalli.
Đây là nhà thi đấu thể thao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen urheiluhallia. — Tôi cần nhà thi đấu thể thao. • Se on urheiluhallissa. — Nó ở trong nhà thi đấu thể thao. • urheiluhallin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thi đấu thể thao là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết urheiluhalli →
V
🏙
välissä
ở giữa
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
välissä — ở giữa
💬 Ví dụ câu
Koulu on kaupan ja pankin välissä.
Trường ở giữa cửa hàng và ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông
Xem trang chi tiết välissä →
🏙
vankila
nhà tù
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
vankila — nhà tù
💬 Ví dụ câu
Tämä on vankila.
Đây là nhà tù.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen vankilaa. — Tôi cần nhà tù. • Se on vankilassa. — Nó ở trong nhà tù. • vankilan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tù là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết vankila →
🏙
varasto
nhà kho
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
varasto — nhà kho
💬 Ví dụ câu
Tämä on varasto.
Đây là nhà kho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen varastoa. — Tôi cần nhà kho. • Se on varastossa. — Nó ở trong nhà kho. • varaston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà kho là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết varasto →
🏙
vastapäätä
đối diện
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
vastapäätä — đối diện
💬 Ví dụ câu
Apteekki on pankin vastapäätä.
Nhà thuốc đối diện ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Istun sinua vastapäätä. — Tôi ngồi đối diện bạn.
Xem trang chi tiết vastapäätä →
🏙
vesipuisto
công viên nước
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
vesipuisto — công viên nước
💬 Ví dụ câu
Tämä on vesipuisto.
Đây là công viên nước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen vesipuistoa. — Tôi cần công viên nước. • Se on vesipuistossa. — Nó ở trong công viên nước. • vesipuiston nimi on Matti. — Tên của công viên nước là Matti.
Xem trang chi tiết vesipuisto →
🏙
vieressä
bên cạnh
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
vieressä — bên cạnh
💬 Ví dụ câu
Pankki on kaupan vieressä.
Ngân hàng bên cạnh cửa hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Istu minun viereeni. — Ngồi bên cạnh tôi.
Xem trang chi tiết vieressä →
Y
🏙
yliopisto
đại học
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
yliopisto — đại học
💬 Ví dụ câu
Opiskelen yliopistossa.
Tôi học ở đại học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Tämä on yliopisto. — Đây là đại học. • Tiedän yliopiston hinnan. — Tôi biết giá đại học. • Tarvitsen yliopistoa. — Tôi cần đại học.
Xem trang chi tiết yliopisto →
🏙
ylittää
băng qua
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ylittää — băng qua
💬 Ví dụ câu
Ylitä katu suojatiellä.
Băng qua đường ở vạch sang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Älä ylitä punaisen aikana! — Đừng băng qua khi đèn đỏ!
Xem trang chi tiết ylittää →
🏙
ympärillä
xung quanh
Danh từ
A1
0/5
🏙
📖 Từ gốc
ympärillä — xung quanh
💬 Ví dụ câu
Puita on talon ympärillä.
Cây xung quanh nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Lapset juoksevat ympärillä. — Bọn trẻ chạy xung quanh.
Xem trang chi tiết ympärillä →