Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
Từ vựng Du lịch & Khách sạn

Du lịch & Khách sạn

Matkailu

Bộ từ vựng du lịch & khách sạn thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

52 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 52 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
aamiainen
bữa sáng (KS)
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
aamiainen — bữa sáng (KS)
💬 Ví dụ câu
Aamiainen on kello 7-10.
Bữa sáng lúc 7-10 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Aamiainen kuuluu hintaan. — Bữa sáng bao gồm trong giá. • Tiedän aamiaisen hinnan. — Tôi biết giá bữa sáng (KS). • Tarvitsen aamiaista. — Tôi cần bữa sáng (KS).
Xem trang chi tiết aamiainen →
aamiainen/aamupala
bữa sáng
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
aamiainen/aamupala — bữa sáng
💬 Ví dụ câu
Aamiainen on kello 7–9.
Bữa sáng lúc 7-9 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • aamiainen/aamupala on tärkeä. — bữa sáng quan trọng. • Missä aamiainen/aamupala on? — bữa sáng ở đâu?
Xem trang chi tiết aamiainen/aamupala →
alennus
giảm giá
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
alennus — giảm giá
💬 Ví dụ câu
Saan 10 prosentin alennuksen.
Tôi được giảm 10%.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • alennus on suuri. — giảm giá lớn. • Maksan alennusta. — Tôi trả giảm giá.
Xem trang chi tiết alennus →
aukioloajat
giờ mở cửa
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
aukioloajat — giờ mở cửa
💬 Ví dụ câu
Mitkä ovat aukioloajat?
Giờ mở cửa là gì?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on aukioloajat. — Đây là giờ mở cửa. • aukioloajat on tärkeä. — giờ mở cửa quan trọng.
Xem trang chi tiết aukioloajat →
avainkortti
thẻ phòng
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
avainkortti — thẻ phòng
💬 Ví dụ câu
Tässä avainkortti.
Đây là thẻ phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • avainkortin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ thẻ phòng là Mannerheimintie 1. • Etsin avainkorttia. — Tôi tìm thẻ phòng.
Xem trang chi tiết avainkortti →
avoinna
đang mở
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
avoinna — đang mở
💬 Ví dụ câu
Museo on avoinna ti-su.
Bảo tàng mở cửa thứ 3-CN.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on avoinna. — Đây là đang mở. • avoinna on tärkeä. — đang mở quan trọng.
Xem trang chi tiết avoinna →
avoinna/auki
mở cửa
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
avoinna/auki — mở cửa
💬 Ví dụ câu
Kauppa on auki.
Cửa hàng đang mở cửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • avoinna/auki on tärkeä. — mở cửa quan trọng. • Missä avoinna/auki on? — mở cửa ở đâu?
Xem trang chi tiết avoinna/auki →
H
hotelli
khách sạn
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
hotelli — khách sạn
💬 Ví dụ câu
Yövymme hotellissa.
Chúng tôi ngủ ở khách sạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Saavumme hotelliin. — Chúng tôi đến khách sạn. • hotelli on mukava. — khách sạn dễ thương. • hotellin nimi on Matti. — Tên của khách sạn là Matti.
Xem trang chi tiết hotelli →
huone
phòng
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
huone — phòng
💬 Ví dụ câu
huone on lähellä.
phòng ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • huonen osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng ở trung tâm. • Olen huonessa. — Tôi ở trong phòng. • Menen huoneen. — Tôi đi vào phòng.
Xem trang chi tiết huone →
I
ilmainen
miễn phí
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
ilmainen — miễn phí
💬 Ví dụ câu
Sisäänpääsy on ilmainen.
Vào cửa miễn phí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • ilmaisen määrä on suuri. — Số lượng miễn phí lớn. • Maksan ilmaista. — Tôi trả miễn phí.
Xem trang chi tiết ilmainen →
ilmainen/maksuton
miễn phí
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
ilmainen/maksuton — miễn phí
💬 Ví dụ câu
Sisäänpääsy on ilmainen.
Vào cửa miễn phí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • ilmainen/maksuton on tärkeä. — miễn phí quan trọng. • Missä ilmainen/maksuton on? — miễn phí ở đâu?
Xem trang chi tiết ilmainen/maksuton →
ilmastointi
điều hòa
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
ilmastointi — điều hòa
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmastointi.
Đây là điều hòa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastointia. — Tôi cần điều hòa. • ilmastointin hinta on sopiva. — Giá điều hòa phù hợp. • Se on ilmastointissa. — Nó ở trong điều hòa.
Xem trang chi tiết ilmastointi →
istumapaikka
chỗ ngồi
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
istumapaikka — chỗ ngồi
💬 Ví dụ câu
Tämä on istumapaikka.
Đây là chỗ ngồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen istumapaikkaa. — Tôi cần chỗ ngồi. • istumapaikkan hinta on sopiva. — Giá chỗ ngồi phù hợp. • Se on istumapaikkassa. — Nó ở trong chỗ ngồi.
Xem trang chi tiết istumapaikka →
K
kahden hengen huone
phòng đôi
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
kahden hengen huone — phòng đôi
💬 Ví dụ câu
Haluaisin kahden hengen huoneen.
Tôi muốn một phòng đôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • kahden hengen huone on tärkeä. — phòng đôi quan trọng. • Missä kahden hengen huone on? — phòng đôi ở đâu?
Xem trang chi tiết kahden hengen huone →
kartta
bản đồ
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
kartta — bản đồ
💬 Ví dụ câu
Onko sinulla karttaa?
Bạn có bản đồ không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on kartta. — Đây là bản đồ. • Tiedän kartan hinnan. — Tôi biết giá bản đồ.
Xem trang chi tiết kartta →
käsimatkatavara
hành lý xách tay
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
käsimatkatavara — hành lý xách tay
💬 Ví dụ câu
Tämä on käsimatkatavara.
Đây là hành lý xách tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen käsimatkatavaraa. — Tôi cần hành lý xách tay. • käsimatkatavaran hinta on sopiva. — Giá hành lý xách tay phù hợp. • Se on käsimatkatavarassa. — Nó ở trong hành lý xách tay.
Xem trang chi tiết käsimatkatavara →
L
lähtöselvitys
làm thủ tục bay
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
lähtöselvitys — làm thủ tục bay
💬 Ví dụ câu
Tämä on lähtöselvitys.
Đây là làm thủ tục bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen lähtöselvitystä. — Tôi cần làm thủ tục bay. • lähtöselvitysen hinta on sopiva. — Giá làm thủ tục bay phù hợp. • Se on lähtöselvitysessä. — Nó ở trong làm thủ tục bay.
Xem trang chi tiết lähtöselvitys →
lento
chuyến bay
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
lento — chuyến bay
💬 Ví dụ câu
Tämä on lento.
Đây là chuyến bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen lentoa. — Tôi cần chuyến bay. • lenton hinta on sopiva. — Giá chuyến bay phù hợp. • Se on lentossa. — Nó ở trong chuyến bay.
Xem trang chi tiết lento →
lentokenttä
sân bay
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
lentokenttä — sân bay
💬 Ví dụ câu
lentokenttä on lähellä.
sân bay ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • lentokenttän osoite on keskustassa. — Địa chỉ sân bay ở trung tâm. • Olen lentokenttässa. — Tôi ở trong sân bay. • Menen lentokenttään. — Tôi đi vào sân bay.
Xem trang chi tiết lentokenttä →
lippu
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
lippu — vé
💬 Ví dụ câu
Ostan lipun.
Tôi mua vé.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Lipun hinta on 10 euroa. — Giá vé là 10 euro. • Tämä on lippu. — Đây là vé. • Tarvitsen lippua. — Tôi cần vé.
Xem trang chi tiết lippu →
luovuttaa huone
trả phòng
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
luovuttaa huone — trả phòng
💬 Ví dụ câu
Luovutan huoneen kello 12.
Tôi trả phòng lúc 12 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • luovuttaa huone on tärkeä. — trả phòng quan trọng. • Missä luovuttaa huone on? — trả phòng ở đâu?
Xem trang chi tiết luovuttaa huone →
luovuttaa
trả (phòng)
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
luovuttaa — trả (phòng)
💬 Ví dụ câu
Huone täytyy luovuttaa kello 12.
Phải trả phòng lúc 12 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on luovuttaa. — Đây là trả (phòng). • luovuttaa on tärkeä. — trả (phòng) quan trọng.
Xem trang chi tiết luovuttaa →
M
maahantulo
nhập cảnh
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
maahantulo — nhập cảnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on maahantulo.
Đây là nhập cảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen maahantuloa. — Tôi cần nhập cảnh. • maahantulon hinta on sopiva. — Giá nhập cảnh phù hợp. • Se on maahantulossa. — Nó ở trong nhập cảnh.
Xem trang chi tiết maahantulo →
matka
chuyến đi
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
matka — chuyến đi
💬 Ví dụ câu
Matka oli mukava.
Chuyến đi dễ chịu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Olen matkalla. — Tôi đang trên đường. • Tiedän matkan hinnan. — Tôi biết giá chuyến đi. • Tarvitsen matkaa. — Tôi cần chuyến đi.
Xem trang chi tiết matka →
matkailu
du lịch
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
matkailu — du lịch
💬 Ví dụ câu
Matkailu on hauskaa.
Du lịch vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tiedän matkailun hinnan. — Tôi biết giá du lịch. • Tarvitsen matkailua. — Tôi cần du lịch.
Xem trang chi tiết matkailu →
matkalaukku
vali
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
matkalaukku — vali
💬 Ví dụ câu
Tämä on matkalaukku.
Đây là vali.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen matkalaukkua. — Tôi cần vali. • matkalaukkun hinta on sopiva. — Giá vali phù hợp. • Se on matkalaukkussa. — Nó ở trong vali.
Xem trang chi tiết matkalaukku →
minibaari
minibar
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
minibaari — minibar
💬 Ví dụ câu
Tämä on minibaari.
Đây là minibar.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tarvitsen minibaaria. — Tôi cần minibar. • minibaarin hinta on sopiva. — Giá minibar phù hợp. • Se on minibaarissa. — Nó ở trong minibar.
Xem trang chi tiết minibaari →
N
nähtävyys
điểm tham quan
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
nähtävyys — điểm tham quan
💬 Ví dụ câu
Kaupungissa on paljon nähtävyyksiä.
Thành phố có nhiều danh lam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on nähtävyys. — Đây là điểm tham quan. • Tiedän nähtävyyden hinnan. — Tôi biết giá điểm tham quan. • Tarvitsen nähtävyyttä. — Tôi cần điểm tham quan.
Xem trang chi tiết nähtävyys →
näköala
tầm nhìn
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
näköala — tầm nhìn
💬 Ví dụ câu
Tämä on näköala.
Đây là tầm nhìn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tarvitsen näköalaa. — Tôi cần tầm nhìn. • näköalan hinta on sopiva. — Giá tầm nhìn phù hợp. • Se on näköalassa. — Nó ở trong tầm nhìn.
Xem trang chi tiết näköala →
nousu
cất cánh
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
nousu — cất cánh
💬 Ví dụ câu
nousu on hyvää.
cất cánh ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Syön nousua. — Tôi ăn cất cánh. • Ostan nousua kaupasta. — Tôi mua cất cánh ở cửa hàng. • nousun maku on hyvä. — Vị của cất cánh ngon.
Xem trang chi tiết nousu →
O
opas
hướng dẫn viên
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
opas — hướng dẫn viên
💬 Ví dụ câu
Opas kertoo linnasta.
Hướng dẫn viên kể về lâu đài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tiedän oppaan hinnan. — Tôi biết giá hướng dẫn viên. • Tarvitsen opasta. — Tôi cần hướng dẫn viên. • oppaat ovat täällä. — Những hướng dẫn viên ở đây.
Xem trang chi tiết opas →
P
pääsymaksu
phí vào cửa
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
pääsymaksu — phí vào cửa
💬 Ví dụ câu
Pääsymaksu on 10 euroa.
Phí vào cửa 10 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • pääsymaksun määrä on suuri. — Số lượng phí vào cửa lớn. • Maksan pääsymaksua. — Tôi trả phí vào cửa.
Xem trang chi tiết pääsymaksu →
peruutus
hủy chuyến
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
peruutus — hủy chuyến
💬 Ví dụ câu
Tämä on peruutus.
Đây là hủy chuyến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen peruutusta. — Tôi cần hủy chuyến. • peruutusen hinta on sopiva. — Giá hủy chuyến phù hợp. • Se on peruutusessa. — Nó ở trong hủy chuyến.
Xem trang chi tiết peruutus →
pesuaine
xà phòng/dầu gội
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
pesuaine — xà phòng/dầu gội
💬 Ví dụ câu
pesuaine on lähellä.
xà phòng/dầu gội ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • pesuainen osoite on keskustassa. — Địa chỉ xà phòng/dầu gội ở trung tâm. • Olen pesuainessa. — Tôi ở trong xà phòng/dầu gội. • Menen pesuaineen. — Tôi đi vào xà phòng/dầu gội.
Xem trang chi tiết pesuaine →
polkupyörä
xe đạp
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
polkupyörä — xe đạp
💬 Ví dụ câu
Ajan polkupyörällä.
Tôi đạp xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện bổ sung Ví dụ khác: • Minulla on uusi polkupyörä. — Tôi có xe đạp mới. • polkupyörän väri on punainen. — Màu xe đạp là đỏ. • Ajan polkupyörää. — Tôi lái xe đạp.
Xem trang chi tiết polkupyörä →
portti
cổng
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
portti — cổng
💬 Ví dụ câu
Tämä on portti.
Đây là cổng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen porttia. — Tôi cần cổng. • porttin hinta on sopiva. — Giá cổng phù hợp. • Se on porttissa. — Nó ở trong cổng.
Xem trang chi tiết portti →
pyyhe
khăn tắm
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
pyyhe — khăn tắm
💬 Ví dụ câu
pyyhe on hyvää.
khăn tắm ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Syön pyyhettä. — Tôi ăn khăn tắm. • Ostan pyyhettä kaupasta. — Tôi mua khăn tắm ở cửa hàng. • pyyhen maku on hyvä. — Vị của khăn tắm ngon.
Xem trang chi tiết pyyhe →
R
raitiovaunu
xe điện (tram)
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
raitiovaunu — xe điện (tram)
💬 Ví dụ câu
Menen raitiovaunulla.
Tôi đi tàu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện bổ sung Ví dụ khác: • raitiovaunu on nopea. — xe điện (tram) nhanh. • raitiovaunun väri on punainen. — Màu xe điện (tram) là đỏ.
Xem trang chi tiết raitiovaunu →
S
saapua
đến nơi
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
saapua — đến nơi
💬 Ví dụ câu
Juna saapuu ajoissa.
Tàu đến đúng giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on saapua. — Đây là đến nơi. • saapua on tärkeä. — đến nơi quan trọng.
Xem trang chi tiết saapua →
suljettu
đã đóng
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
suljettu — đã đóng
💬 Ví dụ câu
Kauppa on suljettu.
Cửa hàng đã đóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on suljettu. — Đây là đã đóng. • suljettu on tärkeä. — đã đóng quan trọng.
Xem trang chi tiết suljettu →
suljettu/kiinni
đóng cửa
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
suljettu/kiinni — đóng cửa
💬 Ví dụ câu
Museo on kiinni.
Bảo tàng đóng cửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • suljettu/kiinni on tärkeä. — đóng cửa quan trọng. • Missä suljettu/kiinni on? — đóng cửa ở đâu?
Xem trang chi tiết suljettu/kiinni →
T
tuliainen
quà lưu niệm
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
tuliainen — quà lưu niệm
💬 Ví dụ câu
Tässä on sinulle tuliainen.
Đây là quà lưu niệm cho bạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tiedän tuliaisen hinnan. — Tôi biết giá quà lưu niệm. • Tarvitsen tuliaista. — Tôi cần quà lưu niệm. • tuliaiset ovat täällä. — Những quà lưu niệm ở đây.
Xem trang chi tiết tuliainen →
tulli
hải quan
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
tulli — hải quan
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulli.
Đây là hải quan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen tullia. — Tôi cần hải quan. • tullin hinta on sopiva. — Giá hải quan phù hợp. • Se on tullissa. — Nó ở trong hải quan.
Xem trang chi tiết tulli →
turvatarkastus
kiểm tra an ninh
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
turvatarkastus — kiểm tra an ninh
💬 Ví dụ câu
Tämä on turvatarkastus.
Đây là kiểm tra an ninh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen turvatarkastusta. — Tôi cần kiểm tra an ninh. • turvatarkastusen hinta on sopiva. — Giá kiểm tra an ninh phù hợp. • Se on turvatarkastusessa. — Nó ở trong kiểm tra an ninh.
Xem trang chi tiết turvatarkastus →
U
uima-allas
bể bơi
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
uima-allas — bể bơi
💬 Ví dụ câu
uima-allas on lähellä.
bể bơi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • uima-allasen osoite on keskustassa. — Địa chỉ bể bơi ở trung tâm. • Olen uima-allasessa. — Tôi ở trong bể bơi. • Menen uima-allaseen. — Tôi đi vào bể bơi.
Xem trang chi tiết uima-allas →
V
välilaskeutuminen
quá cảnh
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
välilaskeutuminen — quá cảnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on välilaskeutuminen.
Đây là quá cảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen välilaskeutumista. — Tôi cần quá cảnh. • välilaskeutumisen hinta on sopiva. — Giá quá cảnh phù hợp. • Se on välilaskeutumisessa. — Nó ở trong quá cảnh.
Xem trang chi tiết välilaskeutuminen →
varata
đặt
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
varata — đặt
💬 Ví dụ câu
Varaan pöydän ravintolasta.
Tôi đặt bàn ở nhà hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on varata. — Đây là đặt. • varata on tärkeä. — đặt quan trọng.
Xem trang chi tiết varata →
varaus
đặt phòng
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
varaus — đặt phòng
💬 Ví dụ câu
Meillä on varaus nimellä Lahtinen.
Chúng tôi có đặt phòng tên Lahtinen.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • varauksen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ đặt phòng là Mannerheimintie 1. • Etsin varausta. — Tôi tìm đặt phòng.
Xem trang chi tiết varaus →
vastaanotto
lễ tân
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
vastaanotto — lễ tân
💬 Ví dụ câu
Menen hotellin vastaanottoon.
Tôi đi đến lễ tân khách sạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on vastaanotto. — Đây là lễ tân. • Tiedän vastaanoton hinnan. — Tôi biết giá lễ tân. • Se on vastaanotossa. — Nó ở trong lễ tân.
Xem trang chi tiết vastaanotto →
viivästys
trễ chuyến
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
viivästys — trễ chuyến
💬 Ví dụ câu
viivästys on kaunis.
trễ chuyến đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • viivästysen väri on vihreä. — Màu trễ chuyến là xanh. • Näen viivästystä. — Tôi thấy trễ chuyến. • Lintu on viivästysessä. — Chim ở trên trễ chuyến.
Xem trang chi tiết viivästys →
Y
yhden hengen huone
phòng đơn
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
yhden hengen huone — phòng đơn
💬 Ví dụ câu
Varaan yhden hengen huoneen.
Tôi đặt một phòng đơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • yhden hengen huone on tärkeä. — phòng đơn quan trọng. • Missä yhden hengen huone on? — phòng đơn ở đâu?
Xem trang chi tiết yhden hengen huone →
yöpyä
ngủ qua đêm
Danh từ
A1
0/5
📖 Từ gốc
yöpyä — ngủ qua đêm
💬 Ví dụ câu
Yövymme hotellissa.
Chúng tôi ngủ ở khách sạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on yöpyä. — Đây là ngủ qua đêm. • yöpyä on tärkeä. — ngủ qua đêm quan trọng.
Xem trang chi tiết yöpyä →