Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
💼
Từ vựng Công việc

Công việc

Työ & Ammatti

Bộ từ vựng công việc thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

83 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 83 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
💼
arkkitehti
kiến trúc sư
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
arkkitehti — kiến trúc sư
💬 Ví dụ câu
Hän on arkkitehti.
Anh ấy là kiến trúc sư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen arkkitehtia. — Tôi cần kiến trúc sư. • Se on arkkitehtissa. — Nó ở trong kiến trúc sư. • Tiedän arkkitehtin hinnan. — Tôi biết giá kiến trúc sư.
Xem trang chi tiết arkkitehti →
💼
asianajaja
luật sư
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
asianajaja — luật sư
💬 Ví dụ câu
Hän on asianajaja.
Anh ấy là luật sư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen asianajajaa. — Tôi cần luật sư. • Se on asianajajassa. — Nó ở trong luật sư. • asianajajan nimi on Matti. — Tên của luật sư là Matti.
Xem trang chi tiết asianajaja →
B
💼
biologi
nhà sinh học
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
biologi — nhà sinh học
💬 Ví dụ câu
Hän on biologi.
Anh ấy là nhà sinh học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen biologia. — Tôi cần nhà sinh học. • Se on biologissa. — Nó ở trong nhà sinh học. • biologin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà sinh học là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết biologi →
💼
bloggaaja
blogger
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
bloggaaja — blogger
💬 Ví dụ câu
Hän on bloggaaja.
Anh ấy là blogger.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen bloggaajaa. — Tôi cần blogger. • Se on bloggaajassa. — Nó ở trong blogger. • Tiedän bloggaajan hinnan. — Tôi biết giá blogger.
Xem trang chi tiết bloggaaja →
D
💼
diplomaatti
nhà ngoại giao
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
diplomaatti — nhà ngoại giao
💬 Ví dụ câu
Hän on diplomaatti.
Anh ấy là nhà ngoại giao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen diplomaattia. — Tôi cần nhà ngoại giao. • Se on diplomaattissa. — Nó ở trong nhà ngoại giao. • diplomaattin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà ngoại giao là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết diplomaatti →
E
💼
ekonomisti
nhà kinh tế
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
ekonomisti — nhà kinh tế
💬 Ví dụ câu
Hän on ekonomisti.
Anh ấy là nhà kinh tế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen ekonomistia. — Tôi cần nhà kinh tế. • Se on ekonomistissa. — Nó ở trong nhà kinh tế. • ekonomistin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà kinh tế là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết ekonomisti →
F
💼
fysioterapeutti
bác sĩ vật lý trị liệu
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
fysioterapeutti — bác sĩ vật lý trị liệu
💬 Ví dụ câu
Hän on fysioterapeutti.
Anh ấy là bác sĩ vật lý trị liệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen fysioterapeuttia. — Tôi cần bác sĩ vật lý trị liệu. • Se on fysioterapeuttissa. — Nó ở trong bác sĩ vật lý trị liệu. • fysioterapeuttin nimi on Matti. — Tên của bác sĩ vật lý trị liệu là Matti.
Xem trang chi tiết fysioterapeutti →
💼
fyysikko
nhà vật lý
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
fyysikko — nhà vật lý
💬 Ví dụ câu
Hän on fyysikko.
Anh ấy là nhà vật lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen fyysikkoa. — Tôi cần nhà vật lý. • Se on fyysikkossa. — Nó ở trong nhà vật lý. • fyysikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà vật lý là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết fyysikko →
G
💼
graafikko
nhà thiết kế đồ họa
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
graafikko — nhà thiết kế đồ họa
💬 Ví dụ câu
Hän on graafikko.
Anh ấy là nhà thiết kế đồ họa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen graafikkoa. — Tôi cần nhà thiết kế đồ họa. • Se on graafikkossa. — Nó ở trong nhà thiết kế đồ họa. • graafikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thiết kế đồ họa là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết graafikko →
H
💼
hieroja
thợ massage
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
hieroja — thợ massage
💬 Ví dụ câu
Hän on hieroja.
Anh ấy là thợ massage.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen hierojaa. — Tôi cần thợ massage. • Se on hierojassa. — Nó ở trong thợ massage. • Tiedän hierojan hinnan. — Tôi biết giá thợ massage.
Xem trang chi tiết hieroja →
💼
hitsaaja
thợ hàn
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
hitsaaja — thợ hàn
💬 Ví dụ câu
Hän on hitsaaja.
Anh ấy là thợ hàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen hitsaajaa. — Tôi cần thợ hàn. • Se on hitsaajassa. — Nó ở trong thợ hàn. • Tiedän hitsaajan hinnan. — Tôi biết giá thợ hàn.
Xem trang chi tiết hitsaaja →
I
💼
insinööri
kỹ sư
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
insinööri — kỹ sư
💬 Ví dụ câu
Hän on insinööri.
Anh ấy là kỹ sư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • insinöörin nimi on Matti. — Tên của kỹ sư là Matti. • Tapaan insinööriä huomenna. — Tôi gặp kỹ sư ngày mai. • insinöörit ovat mukavia. — Những kỹ sư dễ thương.
Xem trang chi tiết insinööri →
J
💼
johtaja
giám đốc
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
johtaja — giám đốc
💬 Ví dụ câu
Hän on johtaja.
Anh ấy là giám đốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen johtajaa. — Tôi cần giám đốc. • Se on johtajassa. — Nó ở trong giám đốc. • johtajan nimi on Matti. — Tên của giám đốc là Matti.
Xem trang chi tiết johtaja →
💼
juontaja
MC
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
juontaja — MC
💬 Ví dụ câu
Hän on juontaja.
Anh ấy là MC.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen juontajaa. — Tôi cần MC. • Se on juontajassa. — Nó ở trong MC. • Tiedän juontajan hinnan. — Tôi biết giá MC.
Xem trang chi tiết juontaja →
K
💼
kapellimestari
nhạc trưởng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kapellimestari — nhạc trưởng
💬 Ví dụ câu
Hän on kapellimestari.
Anh ấy là nhạc trưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen kapellimestaria. — Tôi cần nhạc trưởng. • Se on kapellimestarissa. — Nó ở trong nhạc trưởng. • Tiedän kapellimestarin hinnan. — Tôi biết giá nhạc trưởng.
Xem trang chi tiết kapellimestari →
💼
kapteeni
thuyền trưởng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kapteeni — thuyền trưởng
💬 Ví dụ câu
Hän on kapteeni.
Anh ấy là thuyền trưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen kapteenia. — Tôi cần thuyền trưởng. • Se on kapteenissa. — Nó ở trong thuyền trưởng. • kapteenin väri on punainen. — Màu thuyền trưởng là đỏ.
Xem trang chi tiết kapteeni →
💼
kätilö
nữ hộ sinh
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kätilö — nữ hộ sinh
💬 Ví dụ câu
Hän on kätilö.
Anh ấy là nữ hộ sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen kätilöä. — Tôi cần nữ hộ sinh. • Se on kätilössä. — Nó ở trong nữ hộ sinh. • Tiedän kätilön hinnan. — Tôi biết giá nữ hộ sinh.
Xem trang chi tiết kätilö →
💼
kelloseppä
thợ sửa đồng hồ
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kelloseppä — thợ sửa đồng hồ
💬 Ví dụ câu
Hän on kelloseppä.
Anh ấy là thợ sửa đồng hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen kelloseppää. — Tôi cần thợ sửa đồng hồ. • Se on kelloseppässä. — Nó ở trong thợ sửa đồng hồ. • kelloseppän väri on valkoinen. — Màu của thợ sửa đồng hồ là trắng.
Xem trang chi tiết kelloseppä →
💼
kemisti
nhà hóa học
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kemisti — nhà hóa học
💬 Ví dụ câu
Hän on kemisti.
Anh ấy là nhà hóa học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen kemistiä. — Tôi cần nhà hóa học. • Se on kemistissä. — Nó ở trong nhà hóa học. • kemistin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hóa học là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết kemisti →
💼
kenraali
tướng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kenraali — tướng
💬 Ví dụ câu
Hän on kenraali.
Anh ấy là tướng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen kenraalia. — Tôi cần tướng. • Se on kenraalissa. — Nó ở trong tướng. • Tiedän kenraalin hinnan. — Tôi biết giá tướng.
Xem trang chi tiết kenraali →
💼
kirjanpitäjä
kế toán
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kirjanpitäjä — kế toán
💬 Ví dụ câu
Hän on kirjanpitäjä.
Anh ấy là kế toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen kirjanpitäjää. — Tôi cần kế toán. • Se on kirjanpitäjässä. — Nó ở trong kế toán. • Tiedän kirjanpitäjän hinnan. — Tôi biết giá kế toán.
Xem trang chi tiết kirjanpitäjä →
💼
kirurgi
bác sĩ phẫu thuật
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kirurgi — bác sĩ phẫu thuật
💬 Ví dụ câu
Hän on kirurgi.
Anh ấy là bác sĩ phẫu thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen kirurgia. — Tôi cần bác sĩ phẫu thuật. • Se on kirurgissa. — Nó ở trong bác sĩ phẫu thuật. • kirurgin nimi on Matti. — Tên của bác sĩ phẫu thuật là Matti.
Xem trang chi tiết kirurgi →
💼
klovni
hề
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
klovni — hề
💬 Ví dụ câu
Hän on klovni.
Anh ấy là hề.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen klovnia. — Tôi cần hề. • Se on klovnissa. — Nó ở trong hề. • Tiedän klovnin hinnan. — Tôi biết giá hề.
Xem trang chi tiết klovni →
💼
kokki
đầu bếp
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kokki — đầu bếp
💬 Ví dụ câu
Kokki tekee ruokaa.
Đầu bếp nấu ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Kokin ruoka on hyvää. — Đồ ăn của đầu bếp ngon. • Tapaan kokkia huomenna. — Tôi gặp đầu bếp ngày mai. • kokilla on auto. — đầu bếp có xe.
Xem trang chi tiết kokki →
💼
kokous
họp
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kokous — họp
💬 Ví dụ câu
Olen kokouksessa.
Tôi đang họp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • Kokous alkaa kello 9. — Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ. • Tiedän kokouksen hinnan. — Tôi biết giá họp. • Tarvitsen kokousta. — Tôi cần họp.
Xem trang chi tiết kokous →
💼
konduktööri
nhân viên soát vé
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
konduktööri — nhân viên soát vé
💬 Ví dụ câu
Hän on konduktööri.
Anh ấy là nhân viên soát vé.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen konduktööriä. — Tôi cần nhân viên soát vé. • Se on konduktöörissä. — Nó ở trong nhân viên soát vé. • konduktöörin nimi on Matti. — Tên của nhân viên soát vé là Matti.
Xem trang chi tiết konduktööri →
💼
konsultti
tư vấn viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
konsultti — tư vấn viên
💬 Ví dụ câu
Hän on konsultti.
Anh ấy là tư vấn viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen konsulttia. — Tôi cần tư vấn viên. • Se on konsulttissa. — Nó ở trong tư vấn viên. • Tiedän konsulttin hinnan. — Tôi biết giá tư vấn viên.
Xem trang chi tiết konsultti →
💼
koomikko
diễn viên hài
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
koomikko — diễn viên hài
💬 Ví dụ câu
Hän on koomikko.
Anh ấy là diễn viên hài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen koomikkoa. — Tôi cần diễn viên hài. • Se on koomikkossa. — Nó ở trong diễn viên hài. • koomikkon nimi on Matti. — Tên của diễn viên hài là Matti.
Xem trang chi tiết koomikko →
💼
kosmetologi
chuyên gia thẩm mỹ
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kosmetologi — chuyên gia thẩm mỹ
💬 Ví dụ câu
Hän on kosmetologi.
Anh ấy là chuyên gia thẩm mỹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen kosmetologia. — Tôi cần chuyên gia thẩm mỹ. • Se on kosmetologissa. — Nó ở trong chuyên gia thẩm mỹ. • Tiedän kosmetologin hinnan. — Tôi biết giá chuyên gia thẩm mỹ.
Xem trang chi tiết kosmetologi →
💼
kuljettaja
tài xế
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kuljettaja — tài xế
💬 Ví dụ câu
Hän on kuljettaja.
Anh ấy là tài xế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen kuljettajaa. — Tôi cần tài xế. • Se on kuljettajassa. — Nó ở trong tài xế. • Tiedän kuljettajan hinnan. — Tôi biết giá tài xế.
Xem trang chi tiết kuljettaja →
💼
kuvaaja
nhiếp ảnh gia
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kuvaaja — nhiếp ảnh gia
💬 Ví dụ câu
Hän on kuvaaja.
Anh ấy là nhiếp ảnh gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen kuvaajaa. — Tôi cần nhiếp ảnh gia. • Se on kuvaajassa. — Nó ở trong nhiếp ảnh gia. • Tiedän kuvaajan hinnan. — Tôi biết giá nhiếp ảnh gia.
Xem trang chi tiết kuvaaja →
L
💼
lääkäri
bác sĩ
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
lääkäri — bác sĩ
💬 Ví dụ câu
Menen lääkärille.
Tôi đi bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Lääkärin vastaanotolla. — Tại phòng khám bác sĩ. • lääkäri on mukava. — bác sĩ dễ thương. • Tapaan lääkäriä huomenna. — Tôi gặp bác sĩ ngày mai.
Xem trang chi tiết lääkäri →
💼
lentäjä
phi công
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
lentäjä — phi công
💬 Ví dụ câu
Hän on lentäjä.
Anh ấy là phi công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen lentäjää. — Tôi cần phi công. • Se on lentäjässä. — Nó ở trong phi công. • lentäjän nimi on Matti. — Tên của phi công là Matti.
Xem trang chi tiết lentäjä →
💼
linja-autonkuljettaja
tài xế xe buýt
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
linja-autonkuljettaja — tài xế xe buýt
💬 Ví dụ câu
Hän on linja-autonkuljettaja.
Anh ấy là tài xế xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen linja-autonkuljettajaa. — Tôi cần tài xế xe buýt. • Se on linja-autonkuljettajassa. — Nó ở trong tài xế xe buýt. • linja-autonkuljettajan väri on punainen. — Màu tài xế xe buýt là đỏ.
Xem trang chi tiết linja-autonkuljettaja →
💼
loma
nghỉ phép
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
loma — nghỉ phép
💬 Ví dụ câu
Olen lomalla.
Tôi đang nghỉ phép.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • Menen lomalle. — Tôi đi nghỉ. • Tämä on loma. — Đây là nghỉ phép. • Tiedän loman hinnan. — Tôi biết giá nghỉ phép.
Xem trang chi tiết loma →
M
💼
maalari
thợ sơn
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
maalari — thợ sơn
💬 Ví dụ câu
Hän on maalari.
Anh ấy là thợ sơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen maalaria. — Tôi cần thợ sơn. • Se on maalarissa. — Nó ở trong thợ sơn. • Tiedän maalarin hinnan. — Tôi biết giá thợ sơn.
Xem trang chi tiết maalari →
💼
malli
người mẫu
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
malli — người mẫu
💬 Ví dụ câu
Hän on malli.
Anh ấy là người mẫu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen mallia. — Tôi cần người mẫu. • Se on mallissa. — Nó ở trong người mẫu. • mallin nimi on Matti. — Tên của người mẫu là Matti.
Xem trang chi tiết malli →
💼
markkinoija
chuyên viên marketing
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
markkinoija — chuyên viên marketing
💬 Ví dụ câu
Hän on markkinoija.
Anh ấy là chuyên viên marketing.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen markkinoijaa. — Tôi cần chuyên viên marketing. • Se on markkinoijassa. — Nó ở trong chuyên viên marketing. • Tiedän markkinoijan hinnan. — Tôi biết giá chuyên viên marketing.
Xem trang chi tiết markkinoija →
💼
matemaatikko
nhà toán học
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
matemaatikko — nhà toán học
💬 Ví dụ câu
Hän on matemaatikko.
Anh ấy là nhà toán học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen matemaatikkoa. — Tôi cần nhà toán học. • Se on matemaatikkossa. — Nó ở trong nhà toán học. • matemaatikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà toán học là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết matemaatikko →
💼
merimies
thủy thủ
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
merimies — thủy thủ
💬 Ví dụ câu
Hän on merimies.
Anh ấy là thủy thủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen merimiestä. — Tôi cần thủy thủ. • Se on merimiesissä. — Nó ở trong thủy thủ. • Tiedän merimiesin hinnan. — Tôi biết giá thủy thủ.
Xem trang chi tiết merimies →
💼
merivartija
cảnh sát biển
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
merivartija — cảnh sát biển
💬 Ví dụ câu
Hän on merivartija.
Anh ấy là cảnh sát biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen merivartijaa. — Tôi cần cảnh sát biển. • Se on merivartijassa. — Nó ở trong cảnh sát biển. • merivartijan nimi on Matti. — Tên của cảnh sát biển là Matti.
Xem trang chi tiết merivartija →
💼
muurari
thợ xây
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
muurari — thợ xây
💬 Ví dụ câu
Hän on muurari.
Anh ấy là thợ xây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen muuraria. — Tôi cần thợ xây. • Se on muurarissa. — Nó ở trong thợ xây. • Tiedän muurarin hinnan. — Tôi biết giá thợ xây.
Xem trang chi tiết muurari →
💼
myyjä
bán hàng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
myyjä — bán hàng
💬 Ví dụ câu
Myyjä auttaa minua.
Nhân viên bán hàng giúp tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • myyjän määrä on suuri. — Số lượng bán hàng lớn. • Maksan myyjää. — Tôi trả bán hàng. • En voi tehdä mitään myyjälle. — Tôi không thể làm gì với bán hàng.
Xem trang chi tiết myyjä →
💼
myyntipäällikkö
quản lý bán hàng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
myyntipäällikkö — quản lý bán hàng
💬 Ví dụ câu
Hän on myyntipäällikkö.
Anh ấy là quản lý bán hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen myyntipäällikköä. — Tôi cần quản lý bán hàng. • Se on myyntipäällikkössä. — Nó ở trong quản lý bán hàng. • myyntipäällikkön määrä on suuri. — Số lượng quản lý bán hàng lớn.
Xem trang chi tiết myyntipäällikkö →
N
💼
näyttelijä
diễn viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
näyttelijä — diễn viên
💬 Ví dụ câu
Hän on näyttelijä.
Anh ấy là diễn viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen näyttelijää. — Tôi cần diễn viên. • Se on näyttelijässä. — Nó ở trong diễn viên. • näyttelijän nimi on Matti. — Tên của diễn viên là Matti.
Xem trang chi tiết näyttelijä →
💼
notaari
công chứng viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
notaari — công chứng viên
💬 Ví dụ câu
Hän on notaari.
Anh ấy là công chứng viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen notaaria. — Tôi cần công chứng viên. • Se on notaarissa. — Nó ở trong công chứng viên. • notaarin nimi on Matti. — Tên của công chứng viên là Matti.
Xem trang chi tiết notaari →
O
💼
ohjaaja
đạo diễn
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
ohjaaja — đạo diễn
💬 Ví dụ câu
Hän on ohjaaja.
Anh ấy là đạo diễn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen ohjaajaa. — Tôi cần đạo diễn. • Se on ohjaajassa. — Nó ở trong đạo diễn. • Tiedän ohjaajan hinnan. — Tôi biết giá đạo diễn.
Xem trang chi tiết ohjaaja →
💼
opettaja
giáo viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
opettaja — giáo viên
💬 Ví dụ câu
Opettajan nimi on Liisa.
Tên giáo viên là Liisa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Soitan opettajalle. — Tôi gọi cho giáo viên. • Opettajat ovat kokouksessa. — Các giáo viên đang họp. • opettaja on mukava. — giáo viên dễ thương.
Xem trang chi tiết opettaja →
💼
optikko
bác sĩ mắt
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
optikko — bác sĩ mắt
💬 Ví dụ câu
Hän on optikko.
Anh ấy là bác sĩ mắt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen optikkoa. — Tôi cần bác sĩ mắt. • Se on optikkossa. — Nó ở trong bác sĩ mắt. • optikkon nimi on Matti. — Tên của bác sĩ mắt là Matti.
Xem trang chi tiết optikko →
P
💼
palkka
lương
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
palkka — lương
💬 Ví dụ câu
Palkka tulee kuun lopussa.
Lương đến cuối tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • palkan määrä on suuri. — Số lượng lương lớn. • Maksan palkkaa. — Tôi trả lương. • palkat ovat suuria. — Những lương lớn.
Xem trang chi tiết palkka →
💼
palomies
lính cứu hỏa
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
palomies — lính cứu hỏa
💬 Ví dụ câu
Hän on palomies.
Anh ấy là lính cứu hỏa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen palomiesta. — Tôi cần lính cứu hỏa. • Se on palomiesissa. — Nó ở trong lính cứu hỏa. • Tiedän palomiesin hinnan. — Tôi biết giá lính cứu hỏa.
Xem trang chi tiết palomies →
💼
parturi
thợ cắt tóc
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
parturi — thợ cắt tóc
💬 Ví dụ câu
Hän on parturi.
Anh ấy là thợ cắt tóc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen parturia. — Tôi cần thợ cắt tóc. • Se on parturissa. — Nó ở trong thợ cắt tóc. • Tiedän parturin hinnan. — Tôi biết giá thợ cắt tóc.
Xem trang chi tiết parturi →
💼
pelastaja
nhân viên cứu hộ
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
pelastaja — nhân viên cứu hộ
💬 Ví dụ câu
Hän on pelastaja.
Anh ấy là nhân viên cứu hộ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen pelastajaa. — Tôi cần nhân viên cứu hộ. • Se on pelastajassa. — Nó ở trong nhân viên cứu hộ. • pelastajan nimi on Matti. — Tên của nhân viên cứu hộ là Matti.
Xem trang chi tiết pelastaja →
💼
poliisi
cảnh sát
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
poliisi — cảnh sát
💬 Ví dụ câu
Poliisi auttaa ihmisiä.
Cảnh sát giúp mọi người.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • poliisin nimi on Matti. — Tên của cảnh sát là Matti. • Tapaan poliisia huomenna. — Tôi gặp cảnh sát ngày mai. • poliisilla on auto. — cảnh sát có xe.
Xem trang chi tiết poliisi →
💼
pomo
sếp
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
pomo — sếp
💬 Ví dụ câu
Pomo on kokouksessa.
Sếp đang họp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • pomon nimi on Matti. — Tên của sếp là Matti. • Tapaan pomoa huomenna. — Tôi gặp sếp ngày mai. • Annan sen pomolle. — Tôi đưa nó cho sếp.
Xem trang chi tiết pomo →
💼
psykiatri
bác sĩ tâm thần
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
psykiatri — bác sĩ tâm thần
💬 Ví dụ câu
Hän on psykiatri.
Anh ấy là bác sĩ tâm thần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen psykiatria. — Tôi cần bác sĩ tâm thần. • Se on psykiatrissa. — Nó ở trong bác sĩ tâm thần. • psykiatrin nimi on Matti. — Tên của bác sĩ tâm thần là Matti.
Xem trang chi tiết psykiatri →
💼
psykologi
nhà tâm lý
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
psykologi — nhà tâm lý
💬 Ví dụ câu
Hän on psykologi.
Anh ấy là nhà tâm lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen psykologia. — Tôi cần nhà tâm lý. • Se on psykologissa. — Nó ở trong nhà tâm lý. • psykologin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tâm lý là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết psykologi →
💼
putkimies
thợ sửa ống nước
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
putkimies — thợ sửa ống nước
💬 Ví dụ câu
Hän on putkimies.
Anh ấy là thợ sửa ống nước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen putkimiesta. — Tôi cần thợ sửa ống nước. • Se on putkimiesissa. — Nó ở trong thợ sửa ống nước. • putkimiesin maku on hyvä. — Vị của thợ sửa ống nước ngon.
Xem trang chi tiết putkimies →
💼
puuseppä
thợ mộc
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
puuseppä — thợ mộc
💬 Ví dụ câu
Hän on puuseppä.
Anh ấy là thợ mộc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen puuseppää. — Tôi cần thợ mộc. • Se on puuseppässä. — Nó ở trong thợ mộc. • Tiedän puuseppän hinnan. — Tôi biết giá thợ mộc.
Xem trang chi tiết puuseppä →
R
💼
räätäli
thợ may
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
räätäli — thợ may
💬 Ví dụ câu
Hän on räätäli.
Anh ấy là thợ may.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen räätäliä. — Tôi cần thợ may. • Se on räätälissä. — Nó ở trong thợ may. • Tiedän räätälin hinnan. — Tôi biết giá thợ may.
Xem trang chi tiết räätäli →
💼
rajavartija
biên phòng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
rajavartija — biên phòng
💬 Ví dụ câu
Hän on rajavartija.
Anh ấy là biên phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen rajavartijaa. — Tôi cần biên phòng. • Se on rajavartijassa. — Nó ở trong biên phòng. • rajavartijan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ biên phòng là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết rajavartija →
S
💼
sähkömies
thợ điện
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
sähkömies — thợ điện
💬 Ví dụ câu
Hän on sähkömies.
Anh ấy là thợ điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen sähkömiestä. — Tôi cần thợ điện. • Se on sähkömiesissä. — Nó ở trong thợ điện. • Tiedän sähkömiesin hinnan. — Tôi biết giá thợ điện.
Xem trang chi tiết sähkömies →
💼
säveltäjä
nhạc sĩ sáng tác
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
säveltäjä — nhạc sĩ sáng tác
💬 Ví dụ câu
Hän on säveltäjä.
Anh ấy là nhạc sĩ sáng tác.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen säveltäjää. — Tôi cần nhạc sĩ sáng tác. • Se on säveltäjässä. — Nó ở trong nhạc sĩ sáng tác. • Tiedän säveltäjän hinnan. — Tôi biết giá nhạc sĩ sáng tác.
Xem trang chi tiết säveltäjä →
💼
sihteeri
thư ký
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
sihteeri — thư ký
💬 Ví dụ câu
Hän on sihteeri.
Anh ấy là thư ký.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen sihteeriä. — Tôi cần thư ký. • Se on sihteerissä. — Nó ở trong thư ký. • Tiedän sihteerin hinnan. — Tôi biết giá thư ký.
Xem trang chi tiết sihteeri →
💼
siivooja
nhân viên vệ sinh
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
siivooja — nhân viên vệ sinh
💬 Ví dụ câu
Hän on siivooja.
Anh ấy là nhân viên vệ sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen siivoojaa. — Tôi cần nhân viên vệ sinh. • Se on siivoojassa. — Nó ở trong nhân viên vệ sinh. • siivoojan nimi on Matti. — Tên của nhân viên vệ sinh là Matti.
Xem trang chi tiết siivooja →
💼
sotilas
lính
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
sotilas — lính
💬 Ví dụ câu
Hän on sotilas.
Anh ấy là lính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen sotilasta. — Tôi cần lính. • Se on sotilasissa. — Nó ở trong lính. • Tiedän sotilasin hinnan. — Tôi biết giá lính.
Xem trang chi tiết sotilas →
💼
suunnittelija
nhà thiết kế
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
suunnittelija — nhà thiết kế
💬 Ví dụ câu
Hän on suunnittelija.
Anh ấy là nhà thiết kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen suunnittelijaa. — Tôi cần nhà thiết kế. • Se on suunnittelijassa. — Nó ở trong nhà thiết kế. • suunnittelijan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thiết kế là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết suunnittelija →
💼
suutari
thợ đóng giày
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
suutari — thợ đóng giày
💬 Ví dụ câu
Hän on suutari.
Anh ấy là thợ đóng giày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen suutaria. — Tôi cần thợ đóng giày. • Se on suutarissa. — Nó ở trong thợ đóng giày. • suutarin väri on sininen. — Màu thợ đóng giày là xanh.
Xem trang chi tiết suutari →
💼
syyttäjä
công tố viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
syyttäjä — công tố viên
💬 Ví dụ câu
Hän on syyttäjä.
Anh ấy là công tố viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen syyttäjää. — Tôi cần công tố viên. • Se on syyttäjässä. — Nó ở trong công tố viên. • syyttäjän nimi on Matti. — Tên của công tố viên là Matti.
Xem trang chi tiết syyttäjä →
T
💼
taikuri
ảo thuật gia
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
taikuri — ảo thuật gia
💬 Ví dụ câu
Hän on taikuri.
Anh ấy là ảo thuật gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen taikuria. — Tôi cần ảo thuật gia. • Se on taikurissa. — Nó ở trong ảo thuật gia. • Tiedän taikurin hinnan. — Tôi biết giá ảo thuật gia.
Xem trang chi tiết taikuri →
💼
tanssija
vũ công
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
tanssija — vũ công
💬 Ví dụ câu
Hän on tanssija.
Anh ấy là vũ công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen tanssijaa. — Tôi cần vũ công. • Se on tanssijassa. — Nó ở trong vũ công. • tanssijan nimi on Matti. — Tên của vũ công là Matti.
Xem trang chi tiết tanssija →
💼
tiedemies
nhà khoa học
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
tiedemies — nhà khoa học
💬 Ví dụ câu
Hän on tiedemies.
Anh ấy là nhà khoa học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen tiedemiestä. — Tôi cần nhà khoa học. • Se on tiedemiesissä. — Nó ở trong nhà khoa học. • tiedemiesin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà khoa học là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tiedemies →
💼
tilintarkastaja
kiểm toán
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
tilintarkastaja — kiểm toán
💬 Ví dụ câu
Hän on tilintarkastaja.
Anh ấy là kiểm toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen tilintarkastajaa. — Tôi cần kiểm toán. • Se on tilintarkastajassa. — Nó ở trong kiểm toán. • Tiedän tilintarkastajan hinnan. — Tôi biết giá kiểm toán.
Xem trang chi tiết tilintarkastaja →
💼
toimisto
văn phòng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
toimisto — văn phòng
💬 Ví dụ câu
Olen toimistossa.
Tôi ở văn phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • Menen toimistoon. — Tôi đi đến văn phòng. • toimisto on hyvää. — văn phòng ngon. • toimiston maku on hyvä. — Vị của văn phòng ngon.
Xem trang chi tiết toimisto →
💼
toimittaja
nhà báo
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
toimittaja — nhà báo
💬 Ví dụ câu
Toimittaja kirjoittaa lehteen.
Nhà báo viết cho tờ báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • toimittajan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà báo là Mannerheimintie 1. • Etsin toimittajaa. — Tôi tìm nhà báo. • toimittajat ovat kauniita. — Những nhà báo đẹp.
Xem trang chi tiết toimittaja →
💼
tullimies
nhân viên hải quan
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
tullimies — nhân viên hải quan
💬 Ví dụ câu
Hän on tullimies.
Anh ấy là nhân viên hải quan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen tullimiesta. — Tôi cần nhân viên hải quan. • Se on tullimiesissa. — Nó ở trong nhân viên hải quan. • tullimiesin nimi on Matti. — Tên của nhân viên hải quan là Matti.
Xem trang chi tiết tullimies →
💼
tuottaja
nhà sản xuất
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
tuottaja — nhà sản xuất
💬 Ví dụ câu
Hän on tuottaja.
Anh ấy là nhà sản xuất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen tuottajaa. — Tôi cần nhà sản xuất. • Se on tuottajassa. — Nó ở trong nhà sản xuất. • tuottajan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà sản xuất là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tuottaja →
💼
tutkija
nhà nghiên cứu
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
tutkija — nhà nghiên cứu
💬 Ví dụ câu
Hän on tutkija.
Anh ấy là nhà nghiên cứu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen tutkijaa. — Tôi cần nhà nghiên cứu. • Se on tutkijassa. — Nó ở trong nhà nghiên cứu. • tutkijan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà nghiên cứu là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tutkija →
💼
työkaveri
đồng nghiệp
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
työkaveri — đồng nghiệp
💬 Ví dụ câu
Työkaveri on mukava.
Đồng nghiệp dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • työkaverin nimi on Matti. — Tên của đồng nghiệp là Matti. • Tapaan työkaveria huomenna. — Tôi gặp đồng nghiệp ngày mai. • työkaverilla on auto. — đồng nghiệp có xe.
Xem trang chi tiết työkaveri →
💼
työpaikka
nơi làm việc
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
työpaikka — nơi làm việc
💬 Ví dụ câu
Olen työpaikalla.
Tôi ở chỗ làm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • Etsin työpaikkaa. — Tôi tìm việc. • Tämä on työpaikka. — Đây là nơi làm việc. • Tiedän työpaikan hinnan. — Tôi biết giá nơi làm việc.
Xem trang chi tiết työpaikka →
U
💼
upseeri
sĩ quan
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
upseeri — sĩ quan
💬 Ví dụ câu
Hän on upseeri.
Anh ấy là sĩ quan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen upseeria. — Tôi cần sĩ quan. • Se on upseerissa. — Nó ở trong sĩ quan. • Tiedän upseerin hinnan. — Tôi biết giá sĩ quan.
Xem trang chi tiết upseeri →
V
💼
vartija
bảo vệ
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
vartija — bảo vệ
💬 Ví dụ câu
Hän on vartija.
Anh ấy là bảo vệ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen vartijaa. — Tôi cần bảo vệ. • Se on vartijassa. — Nó ở trong bảo vệ. • Tiedän vartijan hinnan. — Tôi biết giá bảo vệ.
Xem trang chi tiết vartija →
Y
💼
yrittäjä
doanh nhân
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
yrittäjä — doanh nhân
💬 Ví dụ câu
Hän on yrittäjä.
Anh ấy là doanh nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen yrittäjää. — Tôi cần doanh nhân. • Se on yrittäjässä. — Nó ở trong doanh nhân. • yrittäjän nimi on Matti. — Tên của doanh nhân là Matti.
Xem trang chi tiết yrittäjä →