Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Suomen Mestari 2 – Bài 2 (Terveys)

Suomen Mestari 2 – Bài 2 (Terveys)

Bộ từ vựng suomen mestari 2 – bài 2 (terveys) thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

102 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 102 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
ahdistus
sự lo âu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ahdistus — sự lo âu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ahdistus.
Đây là sự lo âu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen ahdistusta. — Tôi cảm thấy sự lo âu. • ahdistusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự lo âu mạnh mẽ. • Elän ahdistusessa. — Tôi sống trong sự lo âu.
Xem trang chi tiết ahdistus →
📦
ajanvaraus
đặt lịch hẹn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ajanvaraus — đặt lịch hẹn
💬 Ví dụ câu
Teen ajanvarauksen lääkärille.
Tôi đặt lịch hẹn bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tämä on ajanvaraus. — Đây là đặt lịch hẹn. • Tarvitsen ajanvarausta. — Tôi cần đặt lịch hẹn.
Xem trang chi tiết ajanvaraus →
📦
allergia
dị ứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
allergia — dị ứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on allergia.
Đây là dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen allergiaa. — Tôi cần dị ứng. • allergian hinta on sopiva. — Giá dị ứng phù hợp. • Se on allergiassa. — Nó ở trong dị ứng.
Xem trang chi tiết allergia →
📦
ambulanssi
xe cấp cứu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ambulanssi — xe cấp cứu
💬 Ví dụ câu
ambulanssi on nopea.
xe cấp cứu nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Ajan ambulanssia. — Tôi lái xe cấp cứu. • Istun ambulanssissa. — Tôi ngồi trong xe cấp cứu. • Nousen ambulanssiin. — Tôi lên xe cấp cứu.
Xem trang chi tiết ambulanssi →
F
📦
flunssa
cảm cúm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
flunssa — cảm cúm
💬 Ví dụ câu
Minulla on flunssa.
Tôi bị cảm cúm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Olen sairas. Minulla on flunssa. — Tôi bệnh. Tôi bị cảm. • Tiedän flunssan hinnan. — Tôi biết giá cảm cúm. • Tarvitsen flunssaa. — Tôi cần cảm cúm.
Xem trang chi tiết flunssa →
H
📦
hammas
răng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammas — răng
💬 Ví dụ câu
Pesen hampaat.
Tôi đánh răng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Hammas on kipeä. — Răng bị đau. • hampaan maku on hyvä. — Vị của răng ngon. • Syön hammasta. — Tôi ăn răng.
Xem trang chi tiết hammas →
📦
hoito
điều trị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hoito — điều trị
💬 Ví dụ câu
Tämä on hoito.
Đây là điều trị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen hoitoa. — Tôi cần điều trị. • hoiton hinta on sopiva. — Giá điều trị phù hợp. • Se on hoitossa. — Nó ở trong điều trị.
Xem trang chi tiết hoito →
📦
huono olo
khó chịu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huono olo — khó chịu
💬 Ví dụ câu
Minulla on huono olo.
Tôi thấy khó chịu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • huono olo on tärkeä. — khó chịu quan trọng. • Missä huono olo on? — khó chịu ở đâu?
Xem trang chi tiết huono olo →
I
📦
iho
da
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iho — da
💬 Ví dụ câu
Iholla on allergiaa.
Da bị dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on iho. — Đây là da. • Tiedän ihon hinnan. — Tôi biết giá da. • Tarvitsen ihoa. — Tôi cần da.
Xem trang chi tiết iho →
K
📦
kasvot
khuôn mặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasvot — khuôn mặt
💬 Ví dụ câu
Pesen kasvot.
Tôi rửa mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on kasvot. — Đây là khuôn mặt. • Tarvitsen kasvoja. — Tôi cần khuôn mặt.
Xem trang chi tiết kasvot →
📦
kätilö
nữ hộ sinh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kätilö — nữ hộ sinh
💬 Ví dụ câu
Hän on kätilö.
Anh ấy là nữ hộ sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen kätilöä. — Tôi cần nữ hộ sinh. • Se on kätilössä. — Nó ở trong nữ hộ sinh. • Tiedän kätilön hinnan. — Tôi biết giá nữ hộ sinh.
Xem trang chi tiết kätilö →
📦
kaula
cổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kaula — cổ
💬 Ví dụ câu
Laitan huivin kaulaan.
Tôi quàng khăn quanh cổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on kaula. — Đây là cổ. • Tiedän kaulan hinnan. — Tôi biết giá cổ. • Tarvitsen kaulaa. — Tôi cần cổ.
Xem trang chi tiết kaula →
📦
kurkku
dưa chuột
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kurkku — dưa chuột
💬 Ví dụ câu
Ostan kurkkua.
Tôi mua dưa chuột.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on kurkku. — Đây là dưa chuột. • Tiedän kurkun hinnan. — Tôi biết giá dưa chuột.
Xem trang chi tiết kurkku →
📦
kuume
sốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuume — sốt
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Kuume on korkea. — Sốt cao. • Tiedän kuumeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kuume →
📦
kyynärpää
khuỷu tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kyynärpää — khuỷu tay
💬 Ví dụ câu
Kyynärpää on kipeä.
Khuỷu tay đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän kyynärpään hinnan. — Tôi biết giá khuỷu tay. • Tarvitsen kyynärpäätä. — Tôi cần khuỷu tay.
Xem trang chi tiết kyynärpää →
L
📦
lääkäri
bác sĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lääkäri — bác sĩ
💬 Ví dụ câu
Menen lääkärille.
Tôi đi bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Lääkärin vastaanotolla. — Tại phòng khám bác sĩ. • lääkäri on mukava. — bác sĩ dễ thương. • Tapaan lääkäriä huomenna. — Tôi gặp bác sĩ ngày mai.
Xem trang chi tiết lääkäri →
📦
lääke
thuốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lääke — thuốc
💬 Ví dụ câu
Otan lääkettä.
Tôi uống thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Lääkkeet ovat apteekissa. — Thuốc ở nhà thuốc. • Tämä on lääke. — Đây là thuốc. • Tiedän lääkkeen hinnan. — Tôi biết giá thuốc.
Xem trang chi tiết lääke →
📦
laboratorio
phòng thí nghiệm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laboratorio — phòng thí nghiệm
💬 Ví dụ câu
laboratorio on lähellä.
phòng thí nghiệm ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • laboratorion osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng thí nghiệm ở trung tâm. • Olen laboratoriossa. — Tôi ở trong phòng thí nghiệm. • Menen laboratorioon. — Tôi đi vào phòng thí nghiệm.
Xem trang chi tiết laboratorio →
📦
leuka
cằm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leuka — cằm
💬 Ví dụ câu
Leuka on kipeä.
Cằm bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tiedän leuan hinnan. — Tôi biết giá cằm. • Tarvitsen leukaa. — Tôi cần cằm.
Xem trang chi tiết leuka →
📦
luu
xương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luu — xương
💬 Ví dụ câu
Luu on murtunut.
Xương gãy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän luun hinnan. — Tôi biết giá xương. • Tarvitsen luuta. — Tôi cần xương. • luut ovat täällä. — Những xương ở đây.
Xem trang chi tiết luu →
M
📦
masennus
trầm cảm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
masennus — trầm cảm
💬 Ví dụ câu
Tämä on masennus.
Đây là trầm cảm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen masennusta. — Tôi cần trầm cảm. • masennusen hinta on sopiva. — Giá trầm cảm phù hợp. • Se on masennusessa. — Nó ở trong trầm cảm.
Xem trang chi tiết masennus →
N
📦
nilkka
mắt cá chân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nilkka — mắt cá chân
💬 Ví dụ câu
Nilkka on kipeä.
Mắt cá chân đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • nilkan maku on hyvä. — Vị của mắt cá chân ngon. • Syön nilkkaa. — Tôi ăn mắt cá chân.
Xem trang chi tiết nilkka →
📦
nuha
sổ mũi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nuha — sổ mũi
💬 Ví dụ câu
Minulla on nuhaa.
Tôi bị sổ mũi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • nuha on kaunis. — sổ mũi đẹp. • nuhan väri on sininen. — Màu sổ mũi là xanh.
Xem trang chi tiết nuha →
O
📦
otsa
trán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
otsa — trán
💬 Ví dụ câu
Otsalla on kuumetta.
Trán nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on otsa. — Đây là trán. • Tiedän otsan hinnan. — Tôi biết giá trán. • Tarvitsen otsaa. — Tôi cần trán.
Xem trang chi tiết otsa →
P
📦
päänsärky
đau đầu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päänsärky — đau đầu
💬 Ví dụ câu
Minulla on päänsärkyä.
Tôi bị đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on päänsärky. — Đây là đau đầu. • Tiedän päänsäryn hinnan. — Tôi biết giá đau đầu.
Xem trang chi tiết päänsärky →
📦
poski
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
poski — má
💬 Ví dụ câu
Tämä on poski.
Đây là má.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen poskia. — Tôi cần má. • poskin hinta on sopiva. — Giá má phù hợp. • Se on poskissa. — Nó ở trong má.
Xem trang chi tiết poski →
R
📦
ranne
cổ tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ranne — cổ tay
💬 Ví dụ câu
Kello on ranteessa.
Đồng hồ ở cổ tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on ranne. — Đây là cổ tay. • Tiedän ranteen hinnan. — Tôi biết giá cổ tay. • Tarvitsen rannetta. — Tôi cần cổ tay.
Xem trang chi tiết ranne →
📦
resepti
đơn thuốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
resepti — đơn thuốc
💬 Ví dụ câu
Lääkäri kirjoittaa reseptin.
Bác sĩ kê đơn thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tämä on resepti. — Đây là đơn thuốc. • Tarvitsen reseptiä. — Tôi cần đơn thuốc.
Xem trang chi tiết resepti →
📦
rinta
ngực
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rinta — ngực
💬 Ví dụ câu
Rintaa särkee.
Đau ngực.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on rinta. — Đây là ngực. • Tiedän rinnan hinnan. — Tôi biết giá ngực. • rinnat ovat täällä. — Những ngực ở đây.
Xem trang chi tiết rinta →
S
📦
sairaala
bệnh viện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairaala — bệnh viện
💬 Ví dụ câu
Hän on sairaalassa.
Anh ấy ở bệnh viện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen sairaalaan. — Tôi đi đến bệnh viện. • sairaala on lähellä. — bệnh viện ở gần. • sairaalan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bệnh viện là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết sairaala →
📦
sairaanhoitaja
y tá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairaanhoitaja — y tá
💬 Ví dụ câu
Sairaanhoitaja auttaa potilasta.
Y tá giúp bệnh nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • sairaanhoitajan nimi on Matti. — Tên của y tá là Matti. • Tapaan sairaanhoitajaa huomenna. — Tôi gặp y tá ngày mai. • Annan sen sairaanhoitajalle. — Tôi đưa nó cho y tá.
Xem trang chi tiết sairaanhoitaja →
📦
sairas
bị bệnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairas — bị bệnh
💬 Ví dụ câu
Olen sairas.
Tôi bị bệnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Sairas lapsi on kotona. — Đứa trẻ ốm ở nhà. • Tiedän sairaan hinnan. — Tôi biết giá bị bệnh. • Tarvitsen sairasta. — Tôi cần bị bệnh.
Xem trang chi tiết sairas →
📦
sairaus
bệnh tật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairaus — bệnh tật
💬 Ví dụ câu
Sairaus on vakava.
Bệnh nghiêm trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tiedän sairauden hinnan. — Tôi biết giá bệnh tật. • Tarvitsen sairautta. — Tôi cần bệnh tật.
Xem trang chi tiết sairaus →
📦
selkä
lưng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
selkä — lưng
💬 Ví dụ câu
Selkä on kipeä.
Lưng bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Selkä särkee. — Đau lưng. • Tiedän selän hinnan. — Tôi biết giá lưng. • Tarvitsen selkää. — Tôi cần lưng.
Xem trang chi tiết selkä →
📦
sormi
ngón tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sormi — ngón tay
💬 Ví dụ câu
Kädessä on viisi sormea.
Bàn tay có 5 ngón.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on sormi. — Đây là ngón tay. • Tiedän sormen hinnan. — Tôi biết giá ngón tay. • sormet ovat täällä. — Những ngón tay ở đây.
Xem trang chi tiết sormi →
📦
stressi
căng thẳng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
stressi — căng thẳng
💬 Ví dụ câu
stressi on hyvää.
căng thẳng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Syön stressiä. — Tôi ăn căng thẳng. • Ostan stressiä kaupasta. — Tôi mua căng thẳng ở cửa hàng. • stressin maku on hyvä. — Vị của căng thẳng ngon.
Xem trang chi tiết stressi →
📦
sydän
trái tim
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sydän — trái tim
💬 Ví dụ câu
Sydän lyö nopeasti.
Tim đập nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Rakastan sinua koko sydämestäni. — Tôi yêu bạn hết cả trái tim. • Tiedän sydämen hinnan. — Tôi biết giá trái tim. • Tarvitsen sydäntä. — Tôi cần trái tim.
Xem trang chi tiết sydän →
T
📦
Terve!
Chào!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Terve! — Chào!
💬 Ví dụ câu
Terve! Hauska nähdä.
Chào! Vui được gặp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Terve! on tärkeä. — Chào! quan trọng. • Missä Terve! on? — Chào! ở đâu?
Xem trang chi tiết Terve! →
📦
terveyskeskus
trung tâm y tế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
terveyskeskus — trung tâm y tế
💬 Ví dụ câu
terveyskeskus on lähellä.
trung tâm y tế ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • terveyskeskusen osoite on keskustassa. — Địa chỉ trung tâm y tế ở trung tâm. • Olen terveyskeskusessa. — Tôi ở trong trung tâm y tế. • Menen terveyskeskuseen. — Tôi đi vào trung tâm y tế.
Xem trang chi tiết terveyskeskus →
📦
tulehdus
viêm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tulehdus — viêm
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulehdus.
Đây là viêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen tulehdusta. — Tôi cần viêm. • tulehdusen hinta on sopiva. — Giá viêm phù hợp. • Se on tulehdusessa. — Nó ở trong viêm.
Xem trang chi tiết tulehdus →
V
📦
varvas
ngón chân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varvas — ngón chân
💬 Ví dụ câu
Varvas on kipeä.
Ngón chân đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän varpaan hinnan. — Tôi biết giá ngón chân. • Tarvitsen varvasta. — Tôi cần ngón chân. • varpaat ovat täällä. — Những ngón chân ở đây.
Xem trang chi tiết varvas →
📦
vastaanotto
lễ tân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vastaanotto — lễ tân
💬 Ví dụ câu
Menen hotellin vastaanottoon.
Tôi đi đến lễ tân khách sạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on vastaanotto. — Đây là lễ tân. • Tiedän vastaanoton hinnan. — Tôi biết giá lễ tân. • Se on vastaanotossa. — Nó ở trong lễ tân.
Xem trang chi tiết vastaanotto →
📦
väsynyt
mệt mỏi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
väsynyt — mệt mỏi
💬 Ví dụ câu
Olen väsynyt.
Tôi mệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on väsynyt. — Đây là mệt mỏi. • väsynyt on tärkeä. — mệt mỏi quan trọng.
Xem trang chi tiết väsynyt →
📦
vatsa
bụng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vatsa — bụng
💬 Ví dụ câu
Vatsaa särkee.
Đau bụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Vatsa on kipeä. — Bụng bị đau. • Tiedän vatsan hinnan. — Tôi biết giá bụng. • Se on vatsassa. — Nó ở trong bụng.
Xem trang chi tiết vatsa →
📦
verenpaine
huyết áp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verenpaine — huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpaine.
Đây là huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainetta. — Tôi cần huyết áp. • verenpainen hinta on sopiva. — Giá huyết áp phù hợp. • Se on verenpainessa. — Nó ở trong huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpaine →
📦
virus
virus
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
virus — virus
💬 Ví dụ câu
Tämä on virus.
Đây là virus.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen virusta. — Tôi cần virus. • virusen hinta on sopiva. — Giá virus phù hợp. • Se on virusessa. — Nó ở trong virus.
Xem trang chi tiết virus →
Y
📦
yrittää
/ˈyritːɑː/
cố gắng, thử
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
yrittää — cố gắng, thử
💬 Ví dụ câu
Yritän parhaani.
Tôi cố gắng hết sức.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (yrittää, yritän).
Xem trang chi tiết yrittää →
📦
yskä
ho
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yskä — ho
💬 Ví dụ câu
Minulla on yskää.
Tôi bị ho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on yskä. — Đây là ho. • Tiedän yskän hinnan. — Tôi biết giá ho.
Xem trang chi tiết yskä →