Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🌤
Từ vựng Thời tiết & Mùa

Thời tiết & Mùa

Sää

Bộ từ vựng thời tiết & mùa thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

51 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 51 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🌤
aamu
sáng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
aamu — sáng
💬 Ví dụ câu
Aamulla juon kahvia.
Buổi sáng tôi uống cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Hyvää aamua! — Chào buổi sáng! • Tämä on aamu. — Đây là sáng. • Tiedän aamun hinnan. — Tôi biết giá sáng.
Xem trang chi tiết aamu →
🌤
aamupäivä
buổi sáng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
aamupäivä — buổi sáng
💬 Ví dụ câu
Aamupäivällä on kokous.
Buổi sáng có họp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Tämä on aamupäivä. — Đây là buổi sáng. • Tiedän aamupäivän hinnan. — Tôi biết giá buổi sáng.
Xem trang chi tiết aamupäivä →
🌤
aste
độ
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
aste — độ
💬 Ví dụ câu
On 20 astetta.
20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • On miinus 15 astetta. — -15 độ. • Tämä on aste. — Đây là độ. • Tiedän asteen hinnan. — Tôi biết giá độ.
Xem trang chi tiết aste →
🌤
auringonpaiste
nắng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
auringonpaiste — nắng
💬 Ví dụ câu
Tämä on auringonpaiste.
Đây là nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen auringonpaistea. — Tôi cần nắng. • Se on auringonpaistessa. — Nó ở trong nắng. • Menen auringonpaisteen. — Tôi đi đến nắng.
Xem trang chi tiết auringonpaiste →
🌤
aurinko
mặt trời
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
aurinko — mặt trời
💬 Ví dụ câu
Aurinko paistaa.
Mặt trời chiếu sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • On aurinkoista. — Trời nắng. • Tiedän auringon hinnan. — Tôi biết giá mặt trời. • Tarvitsen aurinkoa. — Tôi cần mặt trời.
Xem trang chi tiết aurinko →
🌤
aurinko paistaa
nắng chiếu
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
aurinko paistaa — nắng chiếu
💬 Ví dụ câu
Tänään aurinko paistaa.
Hôm nay trời nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • aurinko paistaa on tärkeä. — nắng chiếu quan trọng. • Missä aurinko paistaa on? — nắng chiếu ở đâu?
Xem trang chi tiết aurinko paistaa →
🌤
aurinkoinen
nắng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
aurinkoinen — nắng
💬 Ví dụ câu
On aurinkoista.
Trời nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on aurinkoinen. — Đây là nắng. • Tiedän aurinkoisen hinnan. — Tôi biết giá nắng.
Xem trang chi tiết aurinkoinen →
H
🌤
halla
sương giá
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
halla — sương giá
💬 Ví dụ câu
Tämä on halla.
Đây là sương giá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen hallaa. — Tôi cần sương giá. • Se on hallassa. — Nó ở trong sương giá. • Menen hallaan. — Tôi đi đến sương giá.
Xem trang chi tiết halla →
I
🌤
ilmanpaine
áp suất khí quyển
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
ilmanpaine — áp suất khí quyển
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmanpaine.
Đây là áp suất khí quyển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmanpainea. — Tôi cần áp suất khí quyển. • Se on ilmanpainessa. — Nó ở trong áp suất khí quyển. • Menen ilmanpaineen. — Tôi đi đến áp suất khí quyển.
Xem trang chi tiết ilmanpaine →
🌤
ilmasto
khí hậu
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
ilmasto — khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmasto.
Đây là khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastoa. — Tôi cần khí hậu. • Se on ilmastossa. — Nó ở trong khí hậu. • Menen ilmastoon. — Tôi đi đến khí hậu.
Xem trang chi tiết ilmasto →
🌤
ilta
tối
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
ilta — tối
💬 Ví dụ câu
Illalla katsomme televisiota.
Buổi tối chúng tôi xem TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Hyvää iltaa! — Chào buổi tối! • Tämä on ilta. — Đây là tối. • Tiedän illan hinnan. — Tôi biết giá tối.
Xem trang chi tiết ilta →
🌤
iltapäivä
chiều
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
iltapäivä — chiều
💬 Ví dụ câu
Iltapäivällä menen uimaan.
Buổi chiều tôi đi bơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Tämä on iltapäivä. — Đây là chiều. • Tiedän iltapäivän hinnan. — Tôi biết giá chiều.
Xem trang chi tiết iltapäivä →
J
🌤
jää
băng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
jää — băng
💬 Ví dụ câu
Tämä on jää.
Đây là băng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen jäää. — Tôi cần băng. • Se on jäässä. — Nó ở trong băng. • Menen jäään. — Tôi đi đến băng.
Xem trang chi tiết jää →
K
🌤
kesä
mùa hè
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kesä — mùa hè
💬 Ví dụ câu
Kesällä on lämmin.
Mùa hè ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat) Ví dụ khác: • Suomen kesä on kaunis. — Mùa hè Phần Lan đẹp. • Tiedän kesän hinnan. — Tôi biết giá mùa hè. • Tarvitsen kesää. — Tôi cần mùa hè.
Xem trang chi tiết kesä →
🌤
kevät
mùa xuân
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kevät — mùa xuân
💬 Ví dụ câu
Keväällä lumi sulaa.
Mùa xuân tuyết tan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat) Ví dụ khác: • Kevät tulee! — Mùa xuân đến! • Tiedän kevään hinnan. — Tôi biết giá mùa xuân. • Tarvitsen kevättä. — Tôi cần mùa xuân.
Xem trang chi tiết kevät →
🌤
kosteus
độ ẩm
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kosteus — độ ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteus.
Đây là độ ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kosteusta. — Tôi cần độ ẩm. • Se on kosteusissa. — Nó ở trong độ ẩm. • Menen kosteusiin. — Tôi đi đến độ ẩm.
Xem trang chi tiết kosteus →
🌤
kuivuus
hạn hán
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kuivuus — hạn hán
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivuus.
Đây là hạn hán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kuivuusta. — Tôi cần hạn hán. • Se on kuivuusissa. — Nó ở trong hạn hán. • Menen kuivuusiin. — Tôi đi đến hạn hán.
Xem trang chi tiết kuivuus →
🌤
kuuma
nóng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kuuma — nóng
💬 Ví dụ câu
Kahvi on kuumaa.
Cà phê nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Tänään on kuuma. — Hôm nay nóng. • kuuman väri on sininen. — Màu nóng là xanh. • Olen kuumassa. — Tôi đang mặc nóng.
Xem trang chi tiết kuuma →
🌤
kylmä
lạnh
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kylmä — lạnh
💬 Ví dụ câu
Vesi on kylmää.
Nước lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Ulkona on kylmä. — Ngoài trời lạnh. • Tiedän kylmän hinnan. — Tôi biết giá lạnh. • Se on kylmässä. — Nó ở trong lạnh.
Xem trang chi tiết kylmä →
L
🌤
lämmin
ấm
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
lämmin — ấm
💬 Ví dụ câu
Tänään on lämmin.
Hôm nay ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Juon lämmintä teetä. — Tôi uống trà ấm. • lämpimän väri on valkoinen. — Màu của ấm là trắng. • Vaatteet ovat lämpimässä. — Quần áo ở trong ấm.
Xem trang chi tiết lämmin →
🌤
Lämmin osanottoni.
Xin chia buồn.
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
Lämmin osanottoni. — Xin chia buồn.
💬 Ví dụ câu
Lämmin osanottoni perheellesi.
Xin chia buồn cùng gia đình bạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc (Toivotukset) Ví dụ khác: • Lämmin osanottoni. on tärkeä. — Xin chia buồn. quan trọng. • Missä Lämmin osanottoni. on? — Xin chia buồn. ở đâu?
Xem trang chi tiết Lämmin osanottoni. →
🌤
lämmintä
ấm (partitivi)
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
lämmintä — ấm (partitivi)
💬 Ví dụ câu
Tänään on lämmintä.
Hôm nay ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tämä on lämmintä. — Đây là ấm (partitivi). • lämmintä on tärkeä. — ấm (partitivi) quan trọng.
Xem trang chi tiết lämmintä →
🌤
lumi
tuyết
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
lumi — tuyết
💬 Ví dụ câu
Sataa lunta.
Trời có tuyết rơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Maassa on paljon lunta. — Dưới đất có nhiều tuyết. • Tämä on lumi. — Đây là tuyết. • Tiedän lumen hinnan. — Tôi biết giá tuyết.
Xem trang chi tiết lumi →
M
🌤
miinus
dưới 0°C
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
miinus — dưới 0°C
💬 Ví dụ câu
On miinus 10 astetta.
-10 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tämä on miinus. — Đây là dưới 0°C. • miinus on tärkeä. — dưới 0°C quan trọng.
Xem trang chi tiết miinus →
🌤
myrsky
bão
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
myrsky — bão
💬 Ví dụ câu
On myrsky.
Có bão.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tiedän myrskyn hinnan. — Tôi biết giá bão. • Tarvitsen myrskyä. — Tôi cần bão. • Se on myrskyssä. — Nó ở trong bão.
Xem trang chi tiết myrsky →
P
🌤
päivä
ngày
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
päivä — ngày
💬 Ví dụ câu
Hyvää päivää!
Chào buổi chiều!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Tänään on kaunis päivä. — Hôm nay là ngày đẹp. • Päivällä on lämmin. — Ban ngày ấm. • Tiedän päivän hinnan. — Tôi biết giá ngày.
Xem trang chi tiết päivä →
🌤
pakkanen
dưới 0°C
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pakkanen — dưới 0°C
💬 Ví dụ câu
On pakkasta.
Trời dưới 0 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Pakkanen on -20 astetta. — Nhiệt độ -20 độ. • Tiedän pakkasen hinnan. — Tôi biết giá dưới 0°C.
Xem trang chi tiết pakkanen →
🌤
pakkasta
dưới 0° (partitivi)
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pakkasta — dưới 0° (partitivi)
💬 Ví dụ câu
On 15 astetta pakkasta.
-15 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tämä on pakkasta. — Đây là dưới 0° (partitivi). • pakkasta on tärkeä. — dưới 0° (partitivi) quan trọng.
Xem trang chi tiết pakkasta →
🌤
pilvi
mây
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pilvi — mây
💬 Ví dụ câu
On pilvistä.
Trời nhiều mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Taivaalla on pilviä. — Trên trời có mây. • Tämä on pilvi. — Đây là mây. • Tiedän pilven hinnan. — Tôi biết giá mây.
Xem trang chi tiết pilvi →
🌤
pilvinen
nhiều mây
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pilvinen — nhiều mây
💬 Ví dụ câu
On pilvistä.
Trời nhiều mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on pilvinen. — Đây là nhiều mây. • Tiedän pilvisen hinnan. — Tôi biết giá nhiều mây.
Xem trang chi tiết pilvinen →
🌤
pilvisyys
mây
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pilvisyys — mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvisyys.
Đây là mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pilvisyystä. — Tôi cần mây. • Se on pilvisyysissä. — Nó ở trong mây. • Menen pilvisyysiin. — Tôi đi đến mây.
Xem trang chi tiết pilvisyys →
🌤
plussa
trên 0°C
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
plussa — trên 0°C
💬 Ví dụ câu
On plus 20 astetta.
+20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tämä on plussa. — Đây là trên 0°C. • plussa on tärkeä. — trên 0°C quan trọng.
Xem trang chi tiết plussa →
🌤
pyörremyrsky
lốc xoáy
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pyörremyrsky — lốc xoáy
💬 Ví dụ câu
Tämä on pyörremyrsky.
Đây là lốc xoáy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pyörremyrskyä. — Tôi cần lốc xoáy. • Se on pyörremyrskyssä. — Nó ở trong lốc xoáy. • Menen pyörremyrskyyn. — Tôi đi đến lốc xoáy.
Xem trang chi tiết pyörremyrsky →
R
🌤
raekuuro
mưa đá
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
raekuuro — mưa đá
💬 Ví dụ câu
Tämä on raekuuro.
Đây là mưa đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen raekuuroa. — Tôi cần mưa đá. • Se on raekuurossa. — Nó ở trong mưa đá. • Menen raekuuroon. — Tôi đi đến mưa đá.
Xem trang chi tiết raekuuro →
🌤
räntä
mưa tuyết
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
räntä — mưa tuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on räntä.
Đây là mưa tuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen räntää. — Tôi cần mưa tuyết. • Se on räntässä. — Nó ở trong mưa tuyết. • Menen räntään. — Tôi đi đến mưa tuyết.
Xem trang chi tiết räntä →
S
🌤
sade
mưa
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
sade — mưa
💬 Ví dụ câu
Sataa.
Trời mưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Sateen jälkeen on kaunista. — Sau mưa thì đẹp. • Tämä on sade. — Đây là mưa. • Tarvitsen sadetta. — Tôi cần mưa.
Xem trang chi tiết sade →
🌤
salama
tia chớp
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
salama — tia chớp
💬 Ví dụ câu
Tämä on salama.
Đây là tia chớp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen salamaa. — Tôi cần tia chớp. • Se on salamassa. — Nó ở trong tia chớp. • Menen salamaan. — Tôi đi đến tia chớp.
Xem trang chi tiết salama →
🌤
sataa lunta
trời có tuyết
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
sataa lunta — trời có tuyết
💬 Ví dụ câu
Talvella sataa lunta.
Mùa đông trời có tuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • sataa lunta on tärkeä. — trời có tuyết quan trọng. • Missä sataa lunta on? — trời có tuyết ở đâu?
Xem trang chi tiết sataa lunta →
🌤
sataa
trời mưa
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
sataa — trời mưa
💬 Ví dụ câu
Tänään sataa.
Hôm nay mưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Eilen satoi. — Hôm qua mưa.
Xem trang chi tiết sataa →
🌤
sateenkaari
cầu vồng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
sateenkaari — cầu vồng
💬 Ví dụ câu
Tämä on sateenkaari.
Đây là cầu vồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen sateenkaaria. — Tôi cần cầu vồng. • Se on sateenkaarissa. — Nó ở trong cầu vồng. • Menen sateenkaariin. — Tôi đi đến cầu vồng.
Xem trang chi tiết sateenkaari →
🌤
sumu
sương mù
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
sumu — sương mù
💬 Ví dụ câu
On sumuista.
Trời sương mù.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on sumu. — Đây là sương mù. • Tiedän sumun hinnan. — Tôi biết giá sương mù. • Tarvitsen sumua. — Tôi cần sương mù.
Xem trang chi tiết sumu →
🌤
syksy
mùa thu
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
syksy — mùa thu
💬 Ví dụ câu
Syksyllä lehdet putoavat.
Mùa thu lá rụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat) Ví dụ khác: • Syksy on kaunis. — Mùa thu đẹp. • Tiedän syksyn hinnan. — Tôi biết giá mùa thu. • Tarvitsen syksyä. — Tôi cần mùa thu.
Xem trang chi tiết syksy →
T
🌤
talvi
mùa đông
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
talvi — mùa đông
💬 Ví dụ câu
Talvella on kylmä.
Mùa đông lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat) Ví dụ khác: • Suomen talvi on pitkä. — Mùa đông Phần Lan dài. • talven nimi on Matti. — Tên của mùa đông là Matti. • Tapaan talvea huomenna. — Tôi gặp mùa đông ngày mai.
Xem trang chi tiết talvi →
🌤
Tänään on 20 astetta.
Hôm nay 20 độ.
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
Tänään on 20 astetta. — Hôm nay 20 độ.
💬 Ví dụ câu
Tänään on 20 astetta.
Hôm nay 20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tänään on 20 astetta. on tärkeä. — Hôm nay 20 độ. quan trọng. • Missä Tänään on 20 astetta. on? — Hôm nay 20 độ. ở đâu?
Xem trang chi tiết Tänään on 20 astetta. →
🌤
tulva
lũ lụt
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
tulva — lũ lụt
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulva.
Đây là lũ lụt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen tulvaa. — Tôi cần lũ lụt. • Se on tulvassa. — Nó ở trong lũ lụt. • Menen tulvaan. — Tôi đi đến lũ lụt.
Xem trang chi tiết tulva →
🌤
tuulee
có gió (động từ)
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
tuulee — có gió (động từ)
💬 Ví dụ câu
Ulkona tuulee.
Ngoài trời gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on tuulee. — Đây là có gió (động từ). • tuulee on tärkeä. — có gió (động từ) quan trọng.
Xem trang chi tiết tuulee →
🌤
tuuli
gió
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
tuuli — gió
💬 Ví dụ câu
Tuulee.
Trời có gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • On tuulista. — Trời gió. • Tämä on tuuli. — Đây là gió. • Tiedän tuulen hinnan. — Tôi biết giá gió.
Xem trang chi tiết tuuli →
🌤
tuulinen
nhiều gió
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
tuulinen — nhiều gió
💬 Ví dụ câu
On tuulista.
Trời gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on tuulinen. — Đây là nhiều gió. • Tiedän tuulisen hinnan. — Tôi biết giá nhiều gió.
Xem trang chi tiết tuulinen →
U
🌤
ukkonen
sấm sét
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
ukkonen — sấm sét
💬 Ví dụ câu
On ukkonen.
Có sấm sét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • ukkosen väri on valkoinen. — Màu của sấm sét là trắng. • Tarvitsen uutta ukkosta. — Tôi cần sấm sét mới.
Xem trang chi tiết ukkonen →
V
🌤
viileä
mát
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
viileä — mát
💬 Ví dụ câu
Ilta on viileä.
Buổi tối mát mẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tiedän viileän hinnan. — Tôi biết giá mát. • Tarvitsen viileää. — Tôi cần mát. • Se on viileässä. — Nó ở trong mát.
Xem trang chi tiết viileä →
Y
🌤
đêm
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
— đêm
💬 Ví dụ câu
Hyvää yötä!
Chúc ngủ ngon!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Yöllä on pimeää. — Ban đêm tối. • Tämä on yö. — Đây là đêm. • Tiedän yön hinnan. — Tôi biết giá đêm.
Xem trang chi tiết yö →