Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Màu sắc

Màu sắc

Bộ từ vựng màu sắc thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

15 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
B
📦
beige
be
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
beige — be
💬 Ví dụ câu
Takki on beige.
Áo khoác be.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän beigen hinnan. — Tôi biết giá be. • Tarvitsen beigeä. — Tôi cần be.
Xem trang chi tiết beige →
H
📦
harmaa
xám
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harmaa — xám
💬 Ví dụ câu
Taivas on harmaa.
Bầu trời xám.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän harmaan hinnan. — Tôi biết giá xám. • Tarvitsen harmaata. — Tôi cần xám. • harmaat ovat täällä. — Những xám ở đây.
Xem trang chi tiết harmaa →
K
📦
keltainen
vàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keltainen — vàng
💬 Ví dụ câu
Aurinko on keltainen.
Mặt trời màu vàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän keltaisen hinnan. — Tôi biết giá vàng. • Tarvitsen keltaista. — Tôi cần vàng. • keltaiset ovat täällä. — Những vàng ở đây.
Xem trang chi tiết keltainen →
L
📦
liila
tím
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liila — tím
💬 Ví dụ câu
Mekko on liila.
Váy màu tím.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän liilan hinnan. — Tôi biết giá tím. • Tarvitsen liilaa. — Tôi cần tím.
Xem trang chi tiết liila →
O
📦
oranssi
cam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
oranssi — cam
💬 Ví dụ câu
Appelsiini on oranssi.
Cam màu cam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän oranssin hinnan. — Tôi biết giá cam. • Tarvitsen oranssia. — Tôi cần cam.
Xem trang chi tiết oranssi →
P
📦
pinkki
hồng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pinkki — hồng
💬 Ví dụ câu
Mekko on pinkki.
Váy hồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän pinkin hinnan. — Tôi biết giá hồng. • Tarvitsen pinkkiä. — Tôi cần hồng.
Xem trang chi tiết pinkki →
📦
punainen
đỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
punainen — đỏ
💬 Ví dụ câu
Auto on punainen.
Xe màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Punaisen talon edessä. — Trước ngôi nhà đỏ. • Tarvitsen punaista. — Tôi cần đỏ. • Se on punaisessa. — Nó ở trong đỏ.
Xem trang chi tiết punainen →
S
📦
sininen
xanh dương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sininen — xanh dương
💬 Ví dụ câu
Taivas on sininen.
Bầu trời màu xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Minulla on siniset silmät. — Tôi có mắt xanh. • sinisen nimi on Matti. — Tên của xanh dương là Matti. • Tapaan sinistä huomenna. — Tôi gặp xanh dương ngày mai.
Xem trang chi tiết sininen →
T
📦
tummanpunainen
đỏ đậm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tummanpunainen — đỏ đậm
💬 Ví dụ câu
Viini on tummanpunaista.
Rượu đỏ đậm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • Tämä on tummanpunainen. — Đây là đỏ đậm. • Tiedän tummanpunaisen hinnan. — Tôi biết giá đỏ đậm.
Xem trang chi tiết tummanpunainen →
📦
tummansininen
xanh đậm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tummansininen — xanh đậm
💬 Ví dụ câu
Puku on tummansininen.
Bộ vest xanh đậm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • tummansinisen nimi on Matti. — Tên của xanh đậm là Matti. • Tapaan tummansinistä huomenna. — Tôi gặp xanh đậm ngày mai.
Xem trang chi tiết tummansininen →
V
📦
vaaleanpunainen
hồng nhạt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaaleanpunainen — hồng nhạt
💬 Ví dụ câu
Kukat ovat vaaleanpunaisia.
Hoa hồng nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • Tämä on vaaleanpunainen. — Đây là hồng nhạt. • Tiedän vaaleanpunaisen hinnan. — Tôi biết giá hồng nhạt. • Tarvitsen vaaleanpunaista. — Tôi cần hồng nhạt.
Xem trang chi tiết vaaleanpunainen →
📦
vaaleansininen
xanh nhạt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaaleansininen — xanh nhạt
💬 Ví dụ câu
Taivas on vaaleansininen.
Trời xanh nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • vaaleansinisen nimi on Matti. — Tên của xanh nhạt là Matti. • Tapaan vaaleansinistä huomenna. — Tôi gặp xanh nhạt ngày mai.
Xem trang chi tiết vaaleansininen →
📦
vaaleanvihreä
xanh nhạt lá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaaleanvihreä — xanh nhạt lá
💬 Ví dụ câu
Keväällä lehdet ovat vaaleanvihreitä.
Mùa xuân lá xanh nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • vaaleanvihreä on mukava. — xanh nhạt lá dễ thương. • vaaleanvihreän nimi on Matti. — Tên của xanh nhạt lá là Matti. • Tapaan vaaleanvihreää huomenna. — Tôi gặp xanh nhạt lá ngày mai.
Xem trang chi tiết vaaleanvihreä →
📦
valkoinen
trắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valkoinen — trắng
💬 Ví dụ câu
Lumi on valkoista.
Tuyết trắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Seinät ovat valkoiset. — Tường trắng. • Tämä on valkoinen. — Đây là trắng. • Tiedän valkoisen hinnan. — Tôi biết giá trắng.
Xem trang chi tiết valkoinen →
📦
vihreä
xanh lá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vihreä — xanh lá
💬 Ví dụ câu
Puut ovat vihreitä.
Cây xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Vihreässä talossa asuu naapuri. — Trong nhà xanh có hàng xóm. • vihreä on mukava. — xanh lá dễ thương. • vihreän nimi on Matti. — Tên của xanh lá là Matti.
Xem trang chi tiết vihreä →