Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kangas
vải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kangas — vải
💬 Ví dụ câu
Tämä on kangas.
Đây là vải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen kangasta. — Tôi cần vải. • Se on kangasissa. — Nó ở trong vải.
Xem trang chi tiết kangas →
📦
kani
thỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kani — thỏ
💬 Ví dụ câu
kani on söpö.
thỏ dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen kania. — Tôi thấy thỏ. • kanin nimi on Musti. — Tên thỏ là Musti. • kanilla on nälkä. — thỏ đang đói.
Xem trang chi tiết kani →
📦
kannu
bình
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kannu — bình
💬 Ví dụ câu
Kahvikannu on pöydällä.
Bình cà phê trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nấu nướng Ví dụ khác: • kannu on uusi. — bình mới. • kannun väri on valkoinen. — Màu của bình là trắng. • Tarvitsen uutta kannua. — Tôi cần bình mới.
Xem trang chi tiết kannu →
📦
kansalainen
công dân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansalainen — công dân
💬 Ví dụ câu
kansalainen on ystävällinen.
công dân thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • kansalaisen työ on tärkeä. — Công việc của công dân quan trọng. • Tapaan kansalaista huomenna. — Tôi gặp công dân ngày mai. • Luotan kansalaisessa. — Tôi tin tưởng công dân.
Xem trang chi tiết kansalainen →
📦
kansallispuisto
vườn quốc gia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansallispuisto — vườn quốc gia
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansallispuisto.
Đây là vườn quốc gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kansallispuistoa. — Tôi cần vườn quốc gia. • Se on kansallispuistossa. — Nó ở trong vườn quốc gia.
Xem trang chi tiết kansallispuisto →
📦
kansanmusiikki
nhạc dân gian
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansanmusiikki — nhạc dân gian
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansanmusiikki.
Đây là nhạc dân gian.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen kansanmusiikkia. — Tôi cần nhạc dân gian. • Se on kansanmusiikkissa. — Nó ở trong nhạc dân gian.
Xem trang chi tiết kansanmusiikki →
📦
kansio
thư mục
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansio — thư mục
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansio.
Đây là thư mục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen kansioa. — Tôi cần thư mục. • kansion hinta on sopiva. — Giá thư mục phù hợp. • Se on kansiossa. — Nó ở trong thư mục.
Xem trang chi tiết kansio →
📦
kantaa
mang, vác
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kantaa — mang, vác
💬 Ví dụ câu
Kannan laukkua.
Tôi vác cái túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on kantaa. — Đây là khiêng/mang. • kantaa on tärkeä. — khiêng/mang quan trọng.
Xem trang chi tiết kantaa →
📦
kantapää
gót chân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kantapää — gót chân
💬 Ví dụ câu
Tämä on kantapää.
Đây là gót chân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kantapäää. — Tôi cần gót chân. • kantapään hinta on sopiva. — Giá gót chân phù hợp. • Se on kantapäässä. — Nó ở trong gót chân.
Xem trang chi tiết kantapää →
📦
kantele
đàn kantele
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kantele — đàn kantele
💬 Ví dụ câu
Tämä on kantele.
Đây là đàn kantele.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen kantelea. — Tôi cần đàn kantele. • kantelen hinta on sopiva. — Giá đàn kantele phù hợp. • Se on kantelessa. — Nó ở trong đàn kantele.
Xem trang chi tiết kantele →
📦
kapea
hẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kapea — hẹp
💬 Ví dụ câu
Tie on kapea.
Con đường hẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Tiedän kapean hinnan. — Tôi biết giá hẹp. • Tarvitsen kapeaa. — Tôi cần hẹp.
Xem trang chi tiết kapea →
📦
kapellimestari
nhạc trưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kapellimestari — nhạc trưởng
💬 Ví dụ câu
Hän on kapellimestari.
Anh ấy là nhạc trưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen kapellimestaria. — Tôi cần nhạc trưởng. • Se on kapellimestarissa. — Nó ở trong nhạc trưởng. • Tiedän kapellimestarin hinnan. — Tôi biết giá nhạc trưởng.
Xem trang chi tiết kapellimestari →
📦
kapteeni
thuyền trưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kapteeni — thuyền trưởng
💬 Ví dụ câu
Hän on kapteeni.
Anh ấy là thuyền trưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen kapteenia. — Tôi cần thuyền trưởng. • Se on kapteenissa. — Nó ở trong thuyền trưởng. • kapteenin väri on punainen. — Màu thuyền trưởng là đỏ.
Xem trang chi tiết kapteeni →
📦
karhea
sần sùi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
karhea — sần sùi
💬 Ví dụ câu
Se on karhea.
Nó sần sùi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen karheaa. — Tôi cần sần sùi. • Se on karheassa. — Nó ở trong sần sùi. • Menen karheaan. — Tôi đi đến sần sùi.
Xem trang chi tiết karhea →
📦
karhu
gấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
karhu — gấu
💬 Ví dụ câu
karhu on söpö.
gấu dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen karhua. — Tôi thấy gấu. • karhun nimi on Musti. — Tên gấu là Musti. • karhulla on nälkä. — gấu đang đói.
Xem trang chi tiết karhu →
📦
karjalanpiirakka
bánh Karelia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
karjalanpiirakka — bánh Karelia
💬 Ví dụ câu
Karjalanpiirakka on suomalainen leipä.
Karjalanpiirakka là bánh Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • karjalanpiirakan maku on hyvä. — Vị của bánh Karelia ngon. • Syön karjalanpiirakkaa. — Tôi ăn bánh Karelia.
Xem trang chi tiết karjalanpiirakka →
📦
karkki
kẹo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
karkki — kẹo
💬 Ví dụ câu
Lapset syövät karkkia.
Trẻ em ăn kẹo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • karkki on hyvää. — kẹo ngon. • karkin maku on hyvä. — Vị của kẹo ngon. • karkit ovat tuoreita. — Những kẹo tươi.
Xem trang chi tiết karkki →
📦
kärpänen
ruồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kärpänen — ruồi
💬 Ví dụ câu
Tämä on kärpänen.
Đây là ruồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen kärpästä. — Tôi cần ruồi. • Se on kärpäsessä. — Nó ở trong ruồi.
Xem trang chi tiết kärpänen →
📦
kärsivällinen
kiên nhẫn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kärsivällinen — kiên nhẫn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kärsivällinen.
Đây là kiên nhẫn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen kärsivällistä. — Tôi cần kiên nhẫn. • kärsivällisen hinta on sopiva. — Giá kiên nhẫn phù hợp. • Se on kärsivällisessä. — Nó ở trong kiên nhẫn.
Xem trang chi tiết kärsivällinen →
📦
kartta
bản đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kartta — bản đồ
💬 Ví dụ câu
Onko sinulla karttaa?
Bạn có bản đồ không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on kartta. — Đây là bản đồ. • Tiedän kartan hinnan. — Tôi biết giá bản đồ.
Xem trang chi tiết kartta →