Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kämmen
lòng bàn tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kämmen — lòng bàn tay
💬 Ví dụ câu
kämmen on mukava.
lòng bàn tay dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan kämmentä. — Tôi gặp lòng bàn tay. • kämmenin työ on tärkeä. — Công việc của lòng bàn tay quan trọng. • Luotan kämmenissä. — Tôi tin tưởng lòng bàn tay.
Xem trang chi tiết kämmen →
📦
kampaamo
tiệm cắt tóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kampaamo — tiệm cắt tóc
💬 Ví dụ câu
kampaamo on lähellä.
tiệm cắt tóc ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen kampaamossa. — Tôi ở tiệm cắt tóc. • Menen kampaamoon. — Tôi đi đến tiệm cắt tóc. • Tiedän kampaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm cắt tóc.
Xem trang chi tiết kampaamo →
📦
kampata
chải tóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kampata — chải tóc
💬 Ví dụ câu
Haluan kampata.
Tôi muốn chải tóc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen kampataa. — Tôi cần chải tóc. • Se on kampatassa. — Nó ở trong chải tóc. • Menen kampataan. — Tôi đi đến chải tóc.
Xem trang chi tiết kampata →
📦
kana
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kana — gà
💬 Ví dụ câu
Syön kanaa.
Tôi ăn thịt gà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on kana. — Đây là gà. • Tiedän kanan hinnan. — Tôi biết giá gà.
Xem trang chi tiết kana →
📦
kananmuna
trứng gà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kananmuna — trứng gà
💬 Ví dụ câu
Syön kananmunaa.
Tôi ăn trứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu khác Ví dụ khác: • Ostan kuusi kananmunaa. — Tôi mua 6 quả trứng. • kananmuna on hyvää. — trứng gà ngon. • kananmunan maku on hyvä. — Vị của trứng gà ngon.
Xem trang chi tiết kananmuna →
📦
kanava
kênh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kanava — kênh
💬 Ví dụ câu
Tämä on kanava.
Đây là kênh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Tarvitsen kanavaa. — Tôi cần kênh. • kanavan hinta on sopiva. — Giá kênh phù hợp. • Se on kanavassa. — Nó ở trong kênh.
Xem trang chi tiết kanava →
📦
kaneli
quế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kaneli — quế
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaneli.
Đây là quế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen kanelia. — Tôi cần quế. • Se on kanelissa. — Nó ở trong quế. • Menen kaneliin. — Tôi đi đến quế.
Xem trang chi tiết kaneli →
📦
kangas
vải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kangas — vải
💬 Ví dụ câu
Tämä on kangas.
Đây là vải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen kangasta. — Tôi cần vải. • Se on kangasissa. — Nó ở trong vải.
Xem trang chi tiết kangas →
📦
kani
thỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kani — thỏ
💬 Ví dụ câu
kani on söpö.
thỏ dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen kania. — Tôi thấy thỏ. • kanin nimi on Musti. — Tên thỏ là Musti. • kanilla on nälkä. — thỏ đang đói.
Xem trang chi tiết kani →
📦
kannu
bình
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kannu — bình
💬 Ví dụ câu
Kahvikannu on pöydällä.
Bình cà phê trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nấu nướng Ví dụ khác: • kannu on uusi. — bình mới. • kannun väri on valkoinen. — Màu của bình là trắng. • Tarvitsen uutta kannua. — Tôi cần bình mới.
Xem trang chi tiết kannu →
📦
kansalainen
công dân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansalainen — công dân
💬 Ví dụ câu
kansalainen on ystävällinen.
công dân thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • kansalaisen työ on tärkeä. — Công việc của công dân quan trọng. • Tapaan kansalaista huomenna. — Tôi gặp công dân ngày mai. • Luotan kansalaisessa. — Tôi tin tưởng công dân.
Xem trang chi tiết kansalainen →
📦
kansallispuisto
vườn quốc gia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansallispuisto — vườn quốc gia
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansallispuisto.
Đây là vườn quốc gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kansallispuistoa. — Tôi cần vườn quốc gia. • Se on kansallispuistossa. — Nó ở trong vườn quốc gia.
Xem trang chi tiết kansallispuisto →
📦
kansanmusiikki
nhạc dân gian
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansanmusiikki — nhạc dân gian
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansanmusiikki.
Đây là nhạc dân gian.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen kansanmusiikkia. — Tôi cần nhạc dân gian. • Se on kansanmusiikkissa. — Nó ở trong nhạc dân gian.
Xem trang chi tiết kansanmusiikki →
📦
kansi
/ˈkɑnsi/
boong tàu
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansi — boong tàu
💬 Ví dụ câu
Seisoimme kannella ja katselimme merta.
Chúng tôi đứng trên boong ngắm biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết kansi →
📦
kansio
thư mục
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kansio — thư mục
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansio.
Đây là thư mục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen kansioa. — Tôi cần thư mục. • kansion hinta on sopiva. — Giá thư mục phù hợp. • Se on kansiossa. — Nó ở trong thư mục.
Xem trang chi tiết kansio →
📦
kantaa
mang, vác
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kantaa — mang, vác
💬 Ví dụ câu
Kannan laukkua.
Tôi vác cái túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on kantaa. — Đây là khiêng/mang. • kantaa on tärkeä. — khiêng/mang quan trọng.
Xem trang chi tiết kantaa →
📦
kantapää
gót chân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kantapää — gót chân
💬 Ví dụ câu
Tämä on kantapää.
Đây là gót chân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kantapäää. — Tôi cần gót chân. • kantapään hinta on sopiva. — Giá gót chân phù hợp. • Se on kantapäässä. — Nó ở trong gót chân.
Xem trang chi tiết kantapää →
📦
kantele
đàn kantele
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kantele — đàn kantele
💬 Ví dụ câu
Tämä on kantele.
Đây là đàn kantele.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen kantelea. — Tôi cần đàn kantele. • kantelen hinta on sopiva. — Giá đàn kantele phù hợp. • Se on kantelessa. — Nó ở trong đàn kantele.
Xem trang chi tiết kantele →
📦
kapea
hẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kapea — hẹp
💬 Ví dụ câu
Tie on kapea.
Con đường hẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Tiedän kapean hinnan. — Tôi biết giá hẹp. • Tarvitsen kapeaa. — Tôi cần hẹp.
Xem trang chi tiết kapea →
📦
kapellimestari
nhạc trưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kapellimestari — nhạc trưởng
💬 Ví dụ câu
Hän on kapellimestari.
Anh ấy là nhạc trưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen kapellimestaria. — Tôi cần nhạc trưởng. • Se on kapellimestarissa. — Nó ở trong nhạc trưởng. • Tiedän kapellimestarin hinnan. — Tôi biết giá nhạc trưởng.
Xem trang chi tiết kapellimestari →