Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
hymy
nụ cười
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hymy — nụ cười
💬 Ví dụ câu
Tämä on hymy.
Đây là nụ cười.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen hymyä. — Tôi cần nụ cười. • Se on hymyssä. — Nó ở trong nụ cười. • Menen hymyyn. — Tôi đi đến nụ cười.
Xem trang chi tiết hymy →
📦
hymyillä
mỉm cười
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hymyillä — mỉm cười
💬 Ví dụ câu
Haluan hymyillä.
Tôi muốn mỉm cười.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen hymyillää. — Tôi cần mỉm cười. • Se on hymyillässä. — Nó ở trong mỉm cười. • Menen hymyillään. — Tôi đi đến mỉm cười.
Xem trang chi tiết hymyillä →
📦
hyönteinen
côn trùng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyönteinen — côn trùng
💬 Ví dụ câu
Tämä on hyönteinen.
Đây là côn trùng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hyönteistä. — Tôi cần côn trùng. • Se on hyönteisessä. — Nó ở trong côn trùng.
Xem trang chi tiết hyönteinen →
📦
hypätä
nhảy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hypätä — nhảy
💬 Ví dụ câu
Haluan hypätä.
Tôi muốn nhảy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen hypätää. — Tôi cần nhảy. • Se on hypätässä. — Nó ở trong nhảy. • Menen hypätään. — Tôi đi đến nhảy.
Xem trang chi tiết hypätä →
📦
hytti
/ˈhytːi/
khoang, cabin (tàu/thuyền)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
hytti — khoang, cabin (tàu/thuyền)
💬 Ví dụ câu
Varasimme kahden hengen hytin laivaan.
Chúng tôi đặt một cabin hai người trên tàu thủy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết hytti →
📦
hyttynen
muỗi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyttynen — muỗi
💬 Ví dụ câu
Tämä on hyttynen.
Đây là muỗi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hyttystä. — Tôi cần muỗi. • Se on hyttysessä. — Nó ở trong muỗi.
Xem trang chi tiết hyttynen →
📦
hyvä
tốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyvä — tốt
💬 Ví dụ câu
Ruoka on hyvää!
Đồ ăn ngon!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Hyvän ystävän kanssa. — Cùng với bạn tốt. • Hyvää huomenta! — Chào buổi sáng! • Tämä on hyvä. — Đây là tốt.
Xem trang chi tiết hyvä →
📦
Hyvää huomenta!
Chào buổi sáng!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää huomenta! — Chào buổi sáng!
💬 Ví dụ câu
Hyvää huomenta! Nukuitko hyvin?
Chào buổi sáng! Bạn ngủ ngon chứ?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää huomenta! on tärkeä. — Chào buổi sáng! quan trọng. • Missä Hyvää huomenta! on? — Chào buổi sáng! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää huomenta! →
📦
Hyvää joulua!
Giáng sinh vui vẻ!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää joulua! — Giáng sinh vui vẻ!
💬 Ví dụ câu
Hyvää joulua ja onnellista uutta vuotta!
Giáng sinh vui vẻ và năm mới hạnh phúc!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää joulua! on tärkeä. — Giáng sinh vui vẻ! quan trọng. • Missä Hyvää joulua! on? — Giáng sinh vui vẻ! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää joulua! →
📦
Hyvää nimipäivää!
Chúc mừng ngày tên!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää nimipäivää! — Chúc mừng ngày tên!
💬 Ví dụ câu
Hyvää nimipäivää, Liisa!
Chúc mừng ngày tên, Liisa!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc (Toivotukset) Ví dụ khác: • Hyvää nimipäivää! on tärkeä. — Chúc mừng ngày tên! quan trọng. • Missä Hyvää nimipäivää! on? — Chúc mừng ngày tên! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää nimipäivää! →
📦
Hyvää päivänjatkoa!
Chúc ngày vui vẻ!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää päivänjatkoa! — Chúc ngày vui vẻ!
💬 Ví dụ câu
Kiitos käynnistä. Hyvää päivänjatkoa!
Cảm ơn đã ghé. Chúc một ngày vui vẻ!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc (Toivotukset) Ví dụ khác: • Hyvää päivänjatkoa! on tärkeä. — Chúc ngày vui vẻ! quan trọng. • Missä Hyvää päivänjatkoa! on? — Chúc ngày vui vẻ! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää päivänjatkoa! →
📦
Hyvää ruokahalua!
Chúc ngon miệng!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää ruokahalua! — Chúc ngon miệng!
💬 Ví dụ câu
Ruoka on valmista. Hyvää ruokahalua!
Đồ ăn xong rồi. Chúc ngon miệng!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää ruokahalua! on tärkeä. — Chúc ngon miệng! quan trọng. • Missä Hyvää ruokahalua! on? — Chúc ngon miệng! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää ruokahalua! →
📦
Hyvää syntymäpäivää!
Chúc mừng sinh nhật!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää syntymäpäivää! — Chúc mừng sinh nhật!
💬 Ví dụ câu
Hyvää syntymäpäivää, Maria!
Chúc mừng sinh nhật, Maria!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää syntymäpäivää! on tärkeä. — Chúc mừng sinh nhật! quan trọng. • Missä Hyvää syntymäpäivää! on? — Chúc mừng sinh nhật! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää syntymäpäivää! →
📦
Hyvää yötä!
Chúc ngủ ngon!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hyvää yötä! — Chúc ngủ ngon!
💬 Ví dụ câu
Hyvää yötä! Nuku hyvin.
Chúc ngủ ngon! Ngủ ngon nhé.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc Ví dụ khác: • Hyvää yötä! on tärkeä. — Chúc ngủ ngon! quan trọng. • Missä Hyvää yötä! on? — Chúc ngủ ngon! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hyvää yötä! →
📦
hyväkuntoinen
tình trạng tốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyväkuntoinen — tình trạng tốt
💬 Ví dụ câu
Asunto on hyväkuntoinen.
Căn hộ tình trạng tốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Tiedän hyväkuntoisen hinnan. — Tôi biết giá tình trạng tốt. • Tarvitsen hyväkuntoista. — Tôi cần tình trạng tốt.
Xem trang chi tiết hyväkuntoinen →
📦
hyvin
//ˈhy.vin//
tốt, giỏi, khỏe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyvin — tốt, giỏi, khỏe
💬 Ví dụ câu
Voin hyvin.
Tôi (cảm thấy) khỏe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết hyvin →
📦
ihan
hoàn toàn/khá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ihan — hoàn toàn/khá
💬 Ví dụ câu
Se on ihan hyvä.
Nó khá tốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on ihan. — Đây là hoàn toàn/khá. • ihan on tärkeä. — hoàn toàn/khá quan trọng.
Xem trang chi tiết ihan →
📦
ihastua
phải lòng, cảm nắng
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ihastua — phải lòng, cảm nắng
💬 Ví dụ câu
Ihastuin häneen heti.
Tôi phải lòng anh ấy ngay lập tức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ihastua →
📦
Ihme juttu!
Chuyện lạ thật!
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ihme juttu! — Chuyện lạ thật!
💬 Ví dụ câu
Avaimet ovat poissa. Ihme juttu!
Chìa khóa biến mất rồi. Chuyện lạ thật!
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết Ihme juttu! →
📦
ihmetellä
ngạc nhiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ihmetellä — ngạc nhiên
💬 Ví dụ câu
Haluan ihmetellä.
Tôi muốn ngạc nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen ihmetellää. — Tôi cần ngạc nhiên. • Se on ihmetellässä. — Nó ở trong ngạc nhiên. • Menen ihmetellään. — Tôi đi đến ngạc nhiên.
Xem trang chi tiết ihmetellä →