Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
ympärillä
xung quanh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ympärillä — xung quanh
💬 Ví dụ câu
Puita on talon ympärillä.
Cây xung quanh nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Lapset juoksevat ympärillä. — Bọn trẻ chạy xung quanh.
Xem trang chi tiết ympärillä →
📦
ympäristö
môi trường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ympäristö — môi trường
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympäristö.
Đây là môi trường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen ympäristöä. — Tôi cần môi trường. • Se on ympäristössä. — Nó ở trong môi trường.
Xem trang chi tiết ympäristö →
📦
ympyrä
hình tròn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ympyrä — hình tròn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympyrä.
Đây là hình tròn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen ympyrää. — Tôi cần hình tròn. • ympyrän hinta on sopiva. — Giá hình tròn phù hợp. • Se on ympyrässä. — Nó ở trong hình tròn.
Xem trang chi tiết ympyrä →
📦
đêm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
— đêm
💬 Ví dụ câu
Hyvää yötä!
Chúc ngủ ngon!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Yöllä on pimeää. — Ban đêm tối. • Tämä on yö. — Đây là đêm. • Tiedän yön hinnan. — Tôi biết giá đêm.
Xem trang chi tiết yö →
📦
yöpöytä
tủ đầu giường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yöpöytä — tủ đầu giường
💬 Ví dụ câu
Lamppu on yöpöydällä.
Đèn ở trên tủ đầu giường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • yöpöytä on uusi. — tủ đầu giường mới. • yöpöydän väri on valkoinen. — Màu của tủ đầu giường là trắng. • Tarvitsen uutta yöpöytää. — Tôi cần tủ đầu giường mới.
Xem trang chi tiết yöpöytä →
📦
yöpyä
ngủ qua đêm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yöpyä — ngủ qua đêm
💬 Ví dụ câu
Yövymme hotellissa.
Chúng tôi ngủ ở khách sạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on yöpyä. — Đây là ngủ qua đêm. • yöpyä on tärkeä. — ngủ qua đêm quan trọng.
Xem trang chi tiết yöpyä →
📦
yrittää
/ˈyritːɑː/
cố gắng, thử
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
yrittää — cố gắng, thử
💬 Ví dụ câu
Yritän parhaani.
Tôi cố gắng hết sức.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (yrittää, yritän).
Xem trang chi tiết yrittää →
📦
yrittäjä
doanh nhân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yrittäjä — doanh nhân
💬 Ví dụ câu
Hän on yrittäjä.
Anh ấy là doanh nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen yrittäjää. — Tôi cần doanh nhân. • Se on yrittäjässä. — Nó ở trong doanh nhân. • yrittäjän nimi on Matti. — Tên của doanh nhân là Matti.
Xem trang chi tiết yrittäjä →
📦
yskä
ho
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yskä — ho
💬 Ví dụ câu
Minulla on yskää.
Tôi bị ho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on yskä. — Đây là ho. • Tiedän yskän hinnan. — Tôi biết giá ho.
Xem trang chi tiết yskä →
📦
ystävä
bạn bè
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävä — bạn bè
💬 Ví dụ câu
Tämä on ystävä.
Đây là bạn bè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen ystävää. — Tôi cần bạn bè. • ystävän hinta on sopiva. — Giá bạn bè phù hợp. • Se on ystävässä. — Nó ở trong bạn bè.
Xem trang chi tiết ystävä →
📦
ystävällinen
thân thiện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävällinen — thân thiện
💬 Ví dụ câu
Naapuri on ystävällinen.
Hàng xóm thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Tiedän ystävällisen hinnan. — Tôi biết giá thân thiện. • Tarvitsen ystävällistä. — Tôi cần thân thiện.
Xem trang chi tiết ystävällinen →
📦
ystävyys
tình bạn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävyys — tình bạn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ystävyys.
Đây là tình bạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen ystävyystä. — Tôi cần tình bạn. • Se on ystävyysissä. — Nó ở trong tình bạn. • Menen ystävyysiin. — Tôi đi đến tình bạn.
Xem trang chi tiết ystävyys →