Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kävely
đi bộ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kävely — đi bộ
💬 Ví dụ câu
Kävely on terveellistä.
Đi bộ lành mạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Tiedän kävelyn hinnan. — Tôi biết giá đi bộ. • Tarvitsen kävelyä. — Tôi cần đi bộ.
Xem trang chi tiết kävely →
📦
käydä
ghé thăm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käydä — ghé thăm
💬 Ví dụ câu
Käyn kaupassa.
Tôi ghé cửa hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 2 (da/dä) Ví dụ khác: • Kävin lääkärillä. — Tôi đã đi bác sĩ.
Xem trang chi tiết käydä →
📦
käydä suihkussa
tắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käydä suihkussa — tắm
💬 Ví dụ câu
Käyn suihkussa aamulla.
Tôi tắm vào buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi sáng Ví dụ khác: • käydä suihkussa on tärkeä. — tắm quan trọng. • Missä käydä suihkussa on? — tắm ở đâu?
Xem trang chi tiết käydä suihkussa →
📦
käyntikortti
danh thiếp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käyntikortti — danh thiếp
💬 Ví dụ câu
Tässä käyntikorttini.
Đây là danh thiếp của tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • käyntikortti on mukava. — danh thiếp dễ thương. • käyntikortin nimi on Matti. — Tên của danh thiếp là Matti. • Tapaan käyntikorttia huomenna. — Tôi gặp danh thiếp ngày mai.
Xem trang chi tiết käyntikortti →
📦
käytävä
hành lang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käytävä — hành lang
💬 Ví dụ câu
Tämä on käytävä.
Đây là hành lang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • Tarvitsen käytävää. — Tôi cần hành lang. • käytävän hinta on sopiva. — Giá hành lang phù hợp. • Se on käytävässä. — Nó ở trong hành lang.
Xem trang chi tiết käytävä →
📦
käyttää
sử dụng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käyttää — sử dụng
💬 Ví dụ câu
Käytän tietokonetta.
Tôi dùng máy tính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết käyttää →
📦
käyttöjärjestelmä
hệ điều hành
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käyttöjärjestelmä — hệ điều hành
💬 Ví dụ câu
Tämä on käyttöjärjestelmä.
Đây là hệ điều hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen käyttöjärjestelmää. — Tôi cần hệ điều hành. • Se on käyttöjärjestelmässä. — Nó ở trong hệ điều hành.
Xem trang chi tiết käyttöjärjestelmä →
📦
keihäänheitto
ném lao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keihäänheitto — ném lao
💬 Ví dụ câu
Tämä on keihäänheitto.
Đây là ném lao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen keihäänheittoa. — Tôi cần ném lao. • Se on keihäänheittossa. — Nó ở trong ném lao.
Xem trang chi tiết keihäänheitto →
📦
keinu
xích đu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keinu — xích đu
💬 Ví dụ câu
Tämä on keinu.
Đây là xích đu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen keinua. — Tôi cần xích đu. • keinun hinta on sopiva. — Giá xích đu phù hợp. • Se on keinussa. — Nó ở trong xích đu.
Xem trang chi tiết keinu →
📦
keittää
luộc/nấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keittää — luộc/nấu
💬 Ví dụ câu
Keitän perunoita.
Tôi luộc khoai tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Keitä vettä! — Đun nước!
Xem trang chi tiết keittää →
📦
keittiö
bếp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keittiö — bếp
💬 Ví dụ câu
Keittiössä on iso pöytä.
Trong bếp có bàn lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Teen ruokaa keittiössä. — Tôi nấu ăn trong bếp. • keittiö on lähellä. — bếp ở gần. • keittiön osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bếp là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết keittiö →
📦
keitto
canh/súp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keitto — canh/súp
💬 Ví dụ câu
Syön keittoa.
Tôi ăn súp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • keitto on mukava. — canh/súp dễ thương. • keiton nimi on Matti. — Tên của canh/súp là Matti. • keitot ovat mukavia. — Những canh/súp dễ thương.
Xem trang chi tiết keitto →
📦
keksi
bánh quy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keksi — bánh quy
💬 Ví dụ câu
Syön keksejä.
Tôi ăn bánh quy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • keksi on hyvää. — bánh quy ngon. • keksin maku on hyvä. — Vị của bánh quy ngon. • Syön keksiä. — Tôi ăn bánh quy.
Xem trang chi tiết keksi →
📦
Kela
cơ quan BHXH Phần Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kela — cơ quan BHXH Phần Lan
💬 Ví dụ câu
Kela on lähellä.
cơ quan BHXH Phần Lan ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Kelan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cơ quan BHXH Phần Lan ở trung tâm. • Olen Kelassa. — Tôi ở trong cơ quan BHXH Phần Lan. • Menen Kelaan. — Tôi đi vào cơ quan BHXH Phần Lan.
Xem trang chi tiết Kela →
📦
kelkkahiihto
trượt xe luge
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kelkkahiihto — trượt xe luge
💬 Ví dụ câu
Tämä on kelkkahiihto.
Đây là trượt xe luge.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen kelkkahiihtoa. — Tôi cần trượt xe luge. • Se on kelkkahiihtossa. — Nó ở trong trượt xe luge.
Xem trang chi tiết kelkkahiihto →
📦
kellari
tầng hầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kellari — tầng hầm
💬 Ví dụ câu
Asun kellarissa.
Tôi sống ở tầng hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkellari-
Xem trang chi tiết kellari →
📦
kellarikomero
kho tầng hầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kellarikomero — kho tầng hầm
💬 Ví dụ câu
Tavarat ovat kellarikomeroissa.
Đồ ở kho tầng hầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • kellarikomero on lähellä. — kho tầng hầm ở gần. • kellarikomeron osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ kho tầng hầm là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết kellarikomero →
📦
kello
đồng hồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kello — đồng hồ
💬 Ví dụ câu
Mitä kello on?
Mấy giờ rồi?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • Kello on kolme. — 3 giờ. • kellon väri on valkoinen. — Màu của đồng hồ là trắng. • Tarvitsen uutta kelloa. — Tôi cần đồng hồ mới.
Xem trang chi tiết kello →
📦
Kello on neljä.
4 giờ.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kello on neljä. — 4 giờ.
💬 Ví dụ câu
Kello on neljä.
Bây giờ là 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on neljä. on tärkeä. — 4 giờ. quan trọng. • Missä Kello on neljä. on? — 4 giờ. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on neljä. →
📦
Kello on puoli viisi.
4 giờ 30.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kello on puoli viisi. — 4 giờ 30.
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
Bây giờ là 4 giờ 30.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on puoli viisi. on tärkeä. — 4 giờ 30. quan trọng. • Missä Kello on puoli viisi. on? — 4 giờ 30. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on puoli viisi. →