Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
⚖️
Từ vựng Xã hội & Pháp luật

Xã hội & Pháp luật

Yhteiskunta

Bộ từ vựng xã hội & pháp luật thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

42 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 42 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
Ä
⚖️
äänestys
bỏ phiếu
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
äänestys — bỏ phiếu
💬 Ví dụ câu
Tämä on äänestys.
Đây là bỏ phiếu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen äänestystä. — Tôi cần bỏ phiếu. • äänestysen hinta on sopiva. — Giá bỏ phiếu phù hợp. • Se on äänestysessä. — Nó ở trong bỏ phiếu.
Xem trang chi tiết äänestys →
A
⚖️
armeija
quân đội
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
armeija — quân đội
💬 Ví dụ câu
Tämä on armeija.
Đây là quân đội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen armeijaa. — Tôi cần quân đội. • armeijan hinta on sopiva. — Giá quân đội phù hợp. • Se on armeijassa. — Nó ở trong quân đội.
Xem trang chi tiết armeija →
⚖️
asumistuki
trợ cấp nhà ở
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
asumistuki — trợ cấp nhà ở
💬 Ví dụ câu
asumistuki on lähellä.
trợ cấp nhà ở ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • asumistukin osoite on keskustassa. — Địa chỉ trợ cấp nhà ở ở trung tâm. • Olen asumistukissa. — Tôi ở trong trợ cấp nhà ở. • Menen asumistukiin. — Tôi đi vào trợ cấp nhà ở.
Xem trang chi tiết asumistuki →
E
⚖️
eduskunta
quốc hội
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
eduskunta — quốc hội
💬 Ví dụ câu
Tämä on eduskunta.
Đây là quốc hội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen eduskuntaa. — Tôi cần quốc hội. • eduskuntan hinta on sopiva. — Giá quốc hội phù hợp. • Se on eduskuntassa. — Nó ở trong quốc hội.
Xem trang chi tiết eduskunta →
⚖️
ehdonalainen
án treo
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
ehdonalainen — án treo
💬 Ví dụ câu
Tämä on ehdonalainen.
Đây là án treo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen ehdonalaista. — Tôi cần án treo. • Se on ehdonalaisessa. — Nó ở trong án treo.
Xem trang chi tiết ehdonalainen →
⚖️
eläketurva
bảo hiểm hưu trí
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
eläketurva — bảo hiểm hưu trí
💬 Ví dụ câu
Tämä on eläketurva.
Đây là bảo hiểm hưu trí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Maksan eläketurvaa. — Tôi trả bảo hiểm hưu trí. • eläketurvan määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm hưu trí lớn. • Tarvitsen eläketurvaa. — Tôi cần bảo hiểm hưu trí.
Xem trang chi tiết eläketurva →
H
⚖️
hallitus
chính phủ
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
hallitus — chính phủ
💬 Ví dụ câu
Tämä on hallitus.
Đây là chính phủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen hallitusta. — Tôi cần chính phủ. • hallitusen hinta on sopiva. — Giá chính phủ phù hợp. • Se on hallitusessa. — Nó ở trong chính phủ.
Xem trang chi tiết hallitus →
⚖️
henkilöllisyystodistus
chứng minh nhân dân
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
henkilöllisyystodistus — chứng minh nhân dân
💬 Ví dụ câu
Tämä on henkilöllisyystodistus.
Đây là chứng minh nhân dân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen henkilöllisyystodistusta. — Tôi cần chứng minh nhân dân. • henkilöllisyystodistusen hinta on sopiva. — Giá chứng minh nhân dân phù hợp. • Se on henkilöllisyystodistusessa. — Nó ở trong chứng minh nhân dân.
Xem trang chi tiết henkilöllisyystodistus →
⚖️
huumeet
ma túy
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
huumeet — ma túy
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat huumeet.
Đây là ma túy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen huumeetta. — Tôi cần ma túy. • Se on huumeetissa. — Nó ở trong ma túy.
Xem trang chi tiết huumeet →
K
⚖️
kansalainen
công dân
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
kansalainen — công dân
💬 Ví dụ câu
kansalainen on ystävällinen.
công dân thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • kansalaisen työ on tärkeä. — Công việc của công dân quan trọng. • Tapaan kansalaista huomenna. — Tôi gặp công dân ngày mai. • Luotan kansalaisessa. — Tôi tin tưởng công dân.
Xem trang chi tiết kansalainen →
⚖️
Kela
cơ quan BHXH Phần Lan
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
Kela — cơ quan BHXH Phần Lan
💬 Ví dụ câu
Kela on lähellä.
cơ quan BHXH Phần Lan ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Kelan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cơ quan BHXH Phần Lan ở trung tâm. • Olen Kelassa. — Tôi ở trong cơ quan BHXH Phần Lan. • Menen Kelaan. — Tôi đi vào cơ quan BHXH Phần Lan.
Xem trang chi tiết Kela →
⚖️
kidnappaus
bắt cóc
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
kidnappaus — bắt cóc
💬 Ví dụ câu
Tämä on kidnappaus.
Đây là bắt cóc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen kidnappausta. — Tôi cần bắt cóc. • Se on kidnappausissa. — Nó ở trong bắt cóc.
Xem trang chi tiết kidnappaus →
⚖️
kielikurssi
khóa học ngôn ngữ
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
kielikurssi — khóa học ngôn ngữ
💬 Ví dụ câu
Tämä on kielikurssi.
Đây là khóa học ngôn ngữ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Tarvitsen kielikurssia. — Tôi cần khóa học ngôn ngữ. • kielikurssin hinta on sopiva. — Giá khóa học ngôn ngữ phù hợp. • Se on kielikurssissa. — Nó ở trong khóa học ngôn ngữ.
Xem trang chi tiết kielikurssi →
⚖️
korruptio
tham nhũng
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
korruptio — tham nhũng
💬 Ví dụ câu
Tämä on korruptio.
Đây là tham nhũng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen korruptioa. — Tôi cần tham nhũng. • Se on korruptiossa. — Nó ở trong tham nhũng.
Xem trang chi tiết korruptio →
⚖️
kotouttaminen
hòa nhập xã hội
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
kotouttaminen — hòa nhập xã hội
💬 Ví dụ câu
Tämä on kotouttaminen.
Đây là hòa nhập xã hội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Tarvitsen kotouttamista. — Tôi cần hòa nhập xã hội. • kotouttamisen hinta on sopiva. — Giá hòa nhập xã hội phù hợp. • Se on kotouttamisessa. — Nó ở trong hòa nhập xã hội.
Xem trang chi tiết kotouttaminen →
L
⚖️
laki
luật
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
laki — luật
💬 Ví dụ câu
Tämä on laki.
Đây là luật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen lakia. — Tôi cần luật. • lakin hinta on sopiva. — Giá luật phù hợp. • Se on lakissa. — Nó ở trong luật.
Xem trang chi tiết laki →
⚖️
lapsilisä
trợ cấp trẻ em
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
lapsilisä — trợ cấp trẻ em
💬 Ví dụ câu
Tämä on lapsilisä.
Đây là trợ cấp trẻ em.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Maksan lapsilisää. — Tôi trả trợ cấp trẻ em. • lapsilisän määrä on suuri. — Số lượng trợ cấp trẻ em lớn. • Tarvitsen lapsilisää. — Tôi cần trợ cấp trẻ em.
Xem trang chi tiết lapsilisä →
M
⚖️
maistraatti
cơ quan hành chính
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
maistraatti — cơ quan hành chính
💬 Ví dụ câu
maistraatti on lähellä.
cơ quan hành chính ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • maistraattin osoite on keskustassa. — Địa chỉ cơ quan hành chính ở trung tâm. • Olen maistraattissa. — Tôi ở trong cơ quan hành chính. • Menen maistraattiin. — Tôi đi vào cơ quan hành chính.
Xem trang chi tiết maistraatti →
⚖️
ministeri
bộ trưởng
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
ministeri — bộ trưởng
💬 Ví dụ câu
ministeri on ystävällinen.
bộ trưởng thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • ministerin työ on tärkeä. — Công việc của bộ trưởng quan trọng. • Tapaan ministeriä huomenna. — Tôi gặp bộ trưởng ngày mai. • Luotan ministerissä. — Tôi tin tưởng bộ trưởng.
Xem trang chi tiết ministeri →
⚖️
murha
giết người
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
murha — giết người
💬 Ví dụ câu
Tämä on murha.
Đây là giết người.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen murhaa. — Tôi cần giết người. • Se on murhassa. — Nó ở trong giết người.
Xem trang chi tiết murha →
O
⚖️
oikeudenkäynti
phiên tòa
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
oikeudenkäynti — phiên tòa
💬 Ví dụ câu
Tämä on oikeudenkäynti.
Đây là phiên tòa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen oikeudenkäyntiä. — Tôi cần phiên tòa. • Se on oikeudenkäyntissä. — Nó ở trong phiên tòa.
Xem trang chi tiết oikeudenkäynti →
⚖️
oikeus
quyền/tòa án
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
oikeus — quyền/tòa án
💬 Ví dụ câu
Tämä on oikeus.
Đây là quyền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen oikeusta. — Tôi cần quyền/tòa án. • oikeusen hinta on sopiva. — Giá quyền/tòa án phù hợp. • Se on oikeusessa. — Nó ở trong quyền/tòa án.
Xem trang chi tiết oikeus →
⚖️
oleskelulupa
giấy phép cư trú
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
oleskelulupa — giấy phép cư trú
💬 Ví dụ câu
Tämä on oleskelulupa.
Đây là giấy phép cư trú.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen oleskelulupaa. — Tôi cần giấy phép cư trú. • oleskelulupan hinta on sopiva. — Giá giấy phép cư trú phù hợp. • Se on oleskelulupassa. — Nó ở trong giấy phép cư trú.
Xem trang chi tiết oleskelulupa →
⚖️
opintotuki
trợ cấp học tập
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
opintotuki — trợ cấp học tập
💬 Ví dụ câu
Tämä on opintotuki.
Đây là trợ cấp học tập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Maksan opintotukia. — Tôi trả trợ cấp học tập. • opintotukin määrä on suuri. — Số lượng trợ cấp học tập lớn. • Tarvitsen opintotukia. — Tôi cần trợ cấp học tập.
Xem trang chi tiết opintotuki →
P
⚖️
päivähoito
dịch vụ trông trẻ
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
päivähoito — dịch vụ trông trẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on päivähoito.
Đây là dịch vụ trông trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Tarvitsen päivähoitoa. — Tôi cần dịch vụ trông trẻ. • päivähoiton hinta on sopiva. — Giá dịch vụ trông trẻ phù hợp. • Se on päivähoitossa. — Nó ở trong dịch vụ trông trẻ.
Xem trang chi tiết päivähoito →
⚖️
palolaitos
cứu hỏa
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
palolaitos — cứu hỏa
💬 Ví dụ câu
Tämä on palolaitos.
Đây là cứu hỏa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen palolaitosta. — Tôi cần cứu hỏa. • palolaitosen hinta on sopiva. — Giá cứu hỏa phù hợp. • Se on palolaitosessa. — Nó ở trong cứu hỏa.
Xem trang chi tiết palolaitos →
⚖️
petos
lừa đảo
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
petos — lừa đảo
💬 Ví dụ câu
Tämä on petos.
Đây là lừa đảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen petosta. — Tôi cần lừa đảo. • Se on petosissa. — Nó ở trong lừa đảo.
Xem trang chi tiết petos →
⚖️
presidentti
tổng thống
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
presidentti — tổng thống
💬 Ví dụ câu
presidentti on ystävällinen.
tổng thống thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • presidenttin työ on tärkeä. — Công việc của tổng thống quan trọng. • Tapaan presidenttiä huomenna. — Tôi gặp tổng thống ngày mai. • Luotan presidenttissä. — Tôi tin tưởng tổng thống.
Xem trang chi tiết presidentti →
R
⚖️
rangaistus
hình phạt
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
rangaistus — hình phạt
💬 Ví dụ câu
Tämä on rangaistus.
Đây là hình phạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen rangaistusta. — Tôi cần hình phạt. • Se on rangaistusissa. — Nó ở trong hình phạt.
Xem trang chi tiết rangaistus →
⚖️
rikos
tội phạm
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
rikos — tội phạm
💬 Ví dụ câu
Tämä on rikos.
Đây là tội phạm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen rikosta. — Tôi cần tội phạm. • Se on rikosissa. — Nó ở trong tội phạm.
Xem trang chi tiết rikos →
S
⚖️
sosiaaliturva
an sinh xã hội
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
sosiaaliturva — an sinh xã hội
💬 Ví dụ câu
Tämä on sosiaaliturva.
Đây là an sinh xã hội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Tarvitsen sosiaaliturvaa. — Tôi cần an sinh xã hội. • sosiaaliturvan hinta on sopiva. — Giá an sinh xã hội phù hợp. • Se on sosiaaliturvassa. — Nó ở trong an sinh xã hội.
Xem trang chi tiết sosiaaliturva →
T
⚖️
terrorismi
khủng bố
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
terrorismi — khủng bố
💬 Ví dụ câu
Tämä on terrorismi.
Đây là khủng bố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen terrorismia. — Tôi cần khủng bố. • Se on terrorismissa. — Nó ở trong khủng bố.
Xem trang chi tiết terrorismi →
⚖️
terveydenhuolto
chăm sóc sức khỏe
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
terveydenhuolto — chăm sóc sức khỏe
💬 Ví dụ câu
Tämä on terveydenhuolto.
Đây là chăm sóc sức khỏe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Tarvitsen terveydenhuoltoa. — Tôi cần chăm sóc sức khỏe. • terveydenhuolton hinta on sopiva. — Giá chăm sóc sức khỏe phù hợp. • Se on terveydenhuoltossa. — Nó ở trong chăm sóc sức khỏe.
Xem trang chi tiết terveydenhuolto →
⚖️
todistaja
nhân chứng
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
todistaja — nhân chứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on todistaja.
Đây là nhân chứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen todistajaa. — Tôi cần nhân chứng. • Se on todistajassa. — Nó ở trong nhân chứng.
Xem trang chi tiết todistaja →
⚖️
tulkki
phiên dịch
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
tulkki — phiên dịch
💬 Ví dụ câu
tulkki on ystävällinen.
phiên dịch thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • tulkkin työ on tärkeä. — Công việc của phiên dịch quan trọng. • Tapaan tulkkia huomenna. — Tôi gặp phiên dịch ngày mai. • Luotan tulkkissa. — Tôi tin tưởng phiên dịch.
Xem trang chi tiết tulkki →
⚖️
tuomio
bản án
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
tuomio — bản án
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuomio.
Đây là bản án.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen tuomioa. — Tôi cần bản án. • Se on tuomiossa. — Nó ở trong bản án.
Xem trang chi tiết tuomio →
⚖️
työttömyysturva
bảo hiểm thất nghiệp
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
työttömyysturva — bảo hiểm thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työttömyysturva.
Đây là bảo hiểm thất nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Maksan työttömyysturvaa. — Tôi trả bảo hiểm thất nghiệp. • työttömyysturvan määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm thất nghiệp lớn. • Tarvitsen työttömyysturvaa. — Tôi cần bảo hiểm thất nghiệp.
Xem trang chi tiết työttömyysturva →
⚖️
työvoimatoimisto
trung tâm việc làm
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
työvoimatoimisto — trung tâm việc làm
💬 Ví dụ câu
työvoimatoimisto on lähellä.
trung tâm việc làm ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • työvoimatoimiston osoite on keskustassa. — Địa chỉ trung tâm việc làm ở trung tâm. • Olen työvoimatoimistossa. — Tôi ở trong trung tâm việc làm. • Menen työvoimatoimistoon. — Tôi đi vào trung tâm việc làm.
Xem trang chi tiết työvoimatoimisto →
V
⚖️
vaalit
bầu cử
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
vaalit — bầu cử
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat vaalit.
Đây là bầu cử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen vaalitta. — Tôi cần bầu cử. • vaaliten hinta on sopiva. — Giá bầu cử phù hợp. • Se on vaalitessa. — Nó ở trong bầu cử.
Xem trang chi tiết vaalit →
⚖️
vankeus
tù giam
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
vankeus — tù giam
💬 Ví dụ câu
Tämä on vankeus.
Đây là tù giam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen vankeusta. — Tôi cần tù giam. • Se on vankeusissa. — Nó ở trong tù giam.
Xem trang chi tiết vankeus →
⚖️
varkaus
trộm cắp
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
varkaus — trộm cắp
💬 Ví dụ câu
Tämä on varkaus.
Đây là trộm cắp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen varkausta. — Tôi cần trộm cắp. • Se on varkausissa. — Nó ở trong trộm cắp.
Xem trang chi tiết varkaus →
⚖️
verotoimisto
cơ quan thuế
Danh từ
A1
0/5
⚖️
📖 Từ gốc
verotoimisto — cơ quan thuế
💬 Ví dụ câu
verotoimisto on lähellä.
cơ quan thuế ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • verotoimiston osoite on keskustassa. — Địa chỉ cơ quan thuế ở trung tâm. • Olen verotoimistossa. — Tôi ở trong cơ quan thuế. • Menen verotoimistoon. — Tôi đi vào cơ quan thuế.
Xem trang chi tiết verotoimisto →