Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏥
Từ vựng Sức khỏe & Bệnh

Sức khỏe & Bệnh

Terveys

Bộ từ vựng sức khỏe & bệnh thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

104 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 104 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏥
ajanvaraus
đặt lịch hẹn
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
ajanvaraus — đặt lịch hẹn
💬 Ví dụ câu
Teen ajanvarauksen lääkärille.
Tôi đặt lịch hẹn bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tämä on ajanvaraus. — Đây là đặt lịch hẹn. • Tarvitsen ajanvarausta. — Tôi cần đặt lịch hẹn.
Xem trang chi tiết ajanvaraus →
🏥
allergia
dị ứng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
allergia — dị ứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on allergia.
Đây là dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen allergiaa. — Tôi cần dị ứng. • allergian hinta on sopiva. — Giá dị ứng phù hợp. • Se on allergiassa. — Nó ở trong dị ứng.
Xem trang chi tiết allergia →
🏥
allerginen
dị ứng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
allerginen — dị ứng
💬 Ví dụ câu
Olen allerginen kissalle.
Tôi dị ứng mèo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tiedän allergisen hinnan. — Tôi biết giá dị ứng. • Tarvitsen allergista. — Tôi cần dị ứng.
Xem trang chi tiết allerginen →
🏥
ambulanssi
xe cấp cứu
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
ambulanssi — xe cấp cứu
💬 Ví dụ câu
ambulanssi on nopea.
xe cấp cứu nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Ajan ambulanssia. — Tôi lái xe cấp cứu. • Istun ambulanssissa. — Tôi ngồi trong xe cấp cứu. • Nousen ambulanssiin. — Tôi lên xe cấp cứu.
Xem trang chi tiết ambulanssi →
🏥
antibiootit
kháng sinh
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
antibiootit — kháng sinh
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat antibiootit.
Đây là kháng sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen antibiootitta. — Tôi cần kháng sinh. • Se on antibiootitissa. — Nó ở trong kháng sinh.
Xem trang chi tiết antibiootit →
🏥
apteekki
hiệu thuốc
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
apteekki — hiệu thuốc
💬 Ví dụ câu
Ostan lääkettä apteekista.
Tôi mua thuốc từ nhà thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen apteekkiin. — Tôi đi đến nhà thuốc. • apteekki on lähellä. — hiệu thuốc ở gần. • apteekin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ hiệu thuốc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết apteekki →
D
🏥
diabetes
tiểu đường
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
diabetes — tiểu đường
💬 Ví dụ câu
Tämä on diabetes.
Đây là tiểu đường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen diabetesta. — Tôi cần tiểu đường. • diabetesen hinta on sopiva. — Giá tiểu đường phù hợp. • Se on diabetesessa. — Nó ở trong tiểu đường.
Xem trang chi tiết diabetes →
🏥
diagnoosi
chẩn đoán
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
diagnoosi — chẩn đoán
💬 Ví dụ câu
Tämä on diagnoosi.
Đây là chẩn đoán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen diagnoosia. — Tôi cần chẩn đoán. • diagnoosin hinta on sopiva. — Giá chẩn đoán phù hợp. • Se on diagnoosissa. — Nó ở trong chẩn đoán.
Xem trang chi tiết diagnoosi →
E
🏥
ensihoito
cấp cứu
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
ensihoito — cấp cứu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ensihoito.
Đây là cấp cứu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen ensihoitoa. — Tôi cần cấp cứu. • ensihoiton hinta on sopiva. — Giá cấp cứu phù hợp. • Se on ensihoitossa. — Nó ở trong cấp cứu.
Xem trang chi tiết ensihoito →
F
🏥
flunssa
cảm cúm
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
flunssa — cảm cúm
💬 Ví dụ câu
Minulla on flunssa.
Tôi bị cảm cúm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Olen sairas. Minulla on flunssa. — Tôi bệnh. Tôi bị cảm. • Tiedän flunssan hinnan. — Tôi biết giá cảm cúm. • Tarvitsen flunssaa. — Tôi cần cảm cúm.
Xem trang chi tiết flunssa →
H
🏥
haava
vết thương
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
haava — vết thương
💬 Ví dụ câu
Tämä on haava.
Đây là vết thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen haavaa. — Tôi cần vết thương. • haavan hinta on sopiva. — Giá vết thương phù hợp. • Se on haavassa. — Nó ở trong vết thương.
Xem trang chi tiết haava →
🏥
hammaslääkäri
nha sĩ
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
hammaslääkäri — nha sĩ
💬 Ví dụ câu
hammaslääkäri on ystävällinen.
nha sĩ thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • hammaslääkärin työ on tärkeä. — Công việc của nha sĩ quan trọng. • Tapaan hammaslääkäria huomenna. — Tôi gặp nha sĩ ngày mai. • Luotan hammaslääkärissa. — Tôi tin tưởng nha sĩ.
Xem trang chi tiết hammaslääkäri →
🏥
hoito
điều trị
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
hoito — điều trị
💬 Ví dụ câu
Tämä on hoito.
Đây là điều trị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen hoitoa. — Tôi cần điều trị. • hoiton hinta on sopiva. — Giá điều trị phù hợp. • Se on hoitossa. — Nó ở trong điều trị.
Xem trang chi tiết hoito →
🏥
huono olo
khó chịu
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
huono olo — khó chịu
💬 Ví dụ câu
Minulla on huono olo.
Tôi thấy khó chịu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • huono olo on tärkeä. — khó chịu quan trọng. • Missä huono olo on? — khó chịu ở đâu?
Xem trang chi tiết huono olo →
K
🏥
kainalosauva
nạng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kainalosauva — nạng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kainalosauva.
Đây là nạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen kainalosauvaa. — Tôi cần nạng. • Se on kainalosauvassa. — Nó ở trong nạng.
Xem trang chi tiết kainalosauva →
🏥
kipu
đau
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kipu — đau
💬 Ví dụ câu
Kipu on kova.
Đau dữ dội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tiedän kivun hinnan. — Tôi biết giá đau. • Tarvitsen kipua. — Tôi cần đau. • Se on kivussa. — Nó ở trong đau.
Xem trang chi tiết kipu →
🏥
kipulääke
thuốc giảm đau
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kipulääke — thuốc giảm đau
💬 Ví dụ câu
Tämä on kipulääke.
Đây là thuốc giảm đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen kipulääkeä. — Tôi cần thuốc giảm đau. • Se on kipulääkessä. — Nó ở trong thuốc giảm đau.
Xem trang chi tiết kipulääke →
🏥
kurkkukipu
đau họng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kurkkukipu — đau họng
💬 Ví dụ câu
Minulla on kurkkukipua.
Tôi bị đau họng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on kurkkukipu. — Đây là đau họng. • Tiedän kurkkukivun hinnan. — Tôi biết giá đau họng.
Xem trang chi tiết kurkkukipu →
🏥
kuulokoje
máy trợ thính
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kuulokoje — máy trợ thính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuulokoje.
Đây là máy trợ thính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen kuulokojea. — Tôi cần máy trợ thính. • Se on kuulokojessa. — Nó ở trong máy trợ thính.
Xem trang chi tiết kuulokoje →
🏥
kuume
sốt
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kuume — sốt
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Kuume on korkea. — Sốt cao. • Tiedän kuumeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kuume →
L
🏥
lääke
thuốc
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
lääke — thuốc
💬 Ví dụ câu
Otan lääkettä.
Tôi uống thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Lääkkeet ovat apteekissa. — Thuốc ở nhà thuốc. • Tämä on lääke. — Đây là thuốc. • Tiedän lääkkeen hinnan. — Tôi biết giá thuốc.
Xem trang chi tiết lääke →
🏥
laastari
băng dán
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
laastari — băng dán
💬 Ví dụ câu
Tämä on laastari.
Đây là băng dán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen laastaria. — Tôi cần băng dán. • Se on laastarissa. — Nó ở trong băng dán.
Xem trang chi tiết laastari →
🏥
leikkaus
phẫu thuật
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
leikkaus — phẫu thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on leikkaus.
Đây là phẫu thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen leikkausta. — Tôi cần phẫu thuật. • leikkausen hinta on sopiva. — Giá phẫu thuật phù hợp. • Se on leikkausessa. — Nó ở trong phẫu thuật.
Xem trang chi tiết leikkaus →
M
🏥
masennus
trầm cảm
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
masennus — trầm cảm
💬 Ví dụ câu
Tämä on masennus.
Đây là trầm cảm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen masennusta. — Tôi cần trầm cảm. • masennusen hinta on sopiva. — Giá trầm cảm phù hợp. • Se on masennusessa. — Nó ở trong trầm cảm.
Xem trang chi tiết masennus →
🏥
Minua särkee päätä.
Tôi bị đau đầu.
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
Minua särkee päätä. — Tôi bị đau đầu.
💬 Ví dụ câu
Minulla on päänsärky.
Tôi bị đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Minua särkee päätä. on tärkeä. — Tôi bị đau đầu. quan trọng. • Missä Minua särkee päätä. on? — Tôi bị đau đầu. ở đâu?
Xem trang chi tiết Minua särkee päätä. →
🏥
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
Minulla on kuumetta. — Tôi bị sốt.
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Minulla on kuumetta. on tärkeä. — Tôi bị sốt. quan trọng. • Missä Minulla on kuumetta. on? — Tôi bị sốt. ở đâu?
Xem trang chi tiết Minulla on kuumetta. →
🏥
Minun pitää mennä lääkäriin.
Tôi phải đi bác sĩ.
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
Minun pitää mennä lääkäriin. — Tôi phải đi bác sĩ.
💬 Ví dụ câu
Minun pitää mennä lääkäriin.
Tôi phải đi khám bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Minun pitää mennä lääkäriin. on tärkeä. — Tôi phải đi bác sĩ. quan trọng. • Missä Minun pitää mennä lääkäriin. on? — Tôi phải đi bác sĩ. ở đâu?
Xem trang chi tiết Minun pitää mennä lääkäriin. →
🏥
Missä on lähin apteekki?
Nhà thuốc gần nhất ở đâu?
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
Missä on lähin apteekki? — Nhà thuốc gần nhất ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Missä on lähin apteekki? — Torin vieressä.
Nhà thuốc gần nhất ở đâu? — Cạnh chợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Missä on lähin apteekki? on tärkeä. — Nhà thuốc gần nhất ở đâu? quan trọng. • Missä Missä on lähin apteekki? on? — Nhà thuốc gần nhất ở đâu? ở đâu?
Xem trang chi tiết Missä on lähin apteekki? →
🏥
murtunut
gãy xương
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
murtunut — gãy xương
💬 Ví dụ câu
Tämä on murtunut.
Đây là gãy xương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen murtunutta. — Tôi cần gãy xương. • murtunuten hinta on sopiva. — Giá gãy xương phù hợp. • Se on murtunutessa. — Nó ở trong gãy xương.
Xem trang chi tiết murtunut →
N
🏥
nuha
sổ mũi
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
nuha — sổ mũi
💬 Ví dụ câu
Minulla on nuhaa.
Tôi bị sổ mũi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • nuha on kaunis. — sổ mũi đẹp. • nuhan väri on sininen. — Màu sổ mũi là xanh.
Xem trang chi tiết nuha →
P
🏥
päänsärky
đau đầu
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
päänsärky — đau đầu
💬 Ví dụ câu
Minulla on päänsärkyä.
Tôi bị đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on päänsärky. — Đây là đau đầu. • Tiedän päänsäryn hinnan. — Tôi biết giá đau đầu.
Xem trang chi tiết päänsärky →
🏥
proteesi
chân/tay giả
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
proteesi — chân/tay giả
💬 Ví dụ câu
Tämä on proteesi.
Đây là chân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen proteesia. — Tôi cần chân/tay giả. • Se on proteesissa. — Nó ở trong chân/tay giả.
Xem trang chi tiết proteesi →
🏥
pyörätuoli
xe lăn
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
pyörätuoli — xe lăn
💬 Ví dụ câu
Tämä on pyörätuoli.
Đây là xe lăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen pyörätuolia. — Tôi cần xe lăn. • Se on pyörätuolissa. — Nó ở trong xe lăn.
Xem trang chi tiết pyörätuoli →
R
🏥
resepti
đơn thuốc
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
resepti — đơn thuốc
💬 Ví dụ câu
Lääkäri kirjoittaa reseptin.
Bác sĩ kê đơn thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tämä on resepti. — Đây là đơn thuốc. • Tarvitsen reseptiä. — Tôi cần đơn thuốc.
Xem trang chi tiết resepti →
🏥
rokote
vắc xin
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
rokote — vắc xin
💬 Ví dụ câu
Tämä on rokote.
Đây là vắc xin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen rokotetta. — Tôi cần vắc xin. • rokoten hinta on sopiva. — Giá vắc xin phù hợp. • Se on rokotessa. — Nó ở trong vắc xin.
Xem trang chi tiết rokote →
🏥
ruisku
ống tiêm
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
ruisku — ống tiêm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ruisku.
Đây là ống tiêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen ruiskua. — Tôi cần ống tiêm. • Se on ruiskussa. — Nó ở trong ống tiêm.
Xem trang chi tiết ruisku →
S
🏥
sairaala
bệnh viện
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
sairaala — bệnh viện
💬 Ví dụ câu
Hän on sairaalassa.
Anh ấy ở bệnh viện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen sairaalaan. — Tôi đi đến bệnh viện. • sairaala on lähellä. — bệnh viện ở gần. • sairaalan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bệnh viện là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết sairaala →
🏥
sairaanhoitaja
y tá
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
sairaanhoitaja — y tá
💬 Ví dụ câu
Sairaanhoitaja auttaa potilasta.
Y tá giúp bệnh nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • sairaanhoitajan nimi on Matti. — Tên của y tá là Matti. • Tapaan sairaanhoitajaa huomenna. — Tôi gặp y tá ngày mai. • Annan sen sairaanhoitajalle. — Tôi đưa nó cho y tá.
Xem trang chi tiết sairaanhoitaja →
🏥
sairas
bị bệnh
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
sairas — bị bệnh
💬 Ví dụ câu
Olen sairas.
Tôi bị bệnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Sairas lapsi on kotona. — Đứa trẻ ốm ở nhà. • Tiedän sairaan hinnan. — Tôi biết giá bị bệnh. • Tarvitsen sairasta. — Tôi cần bị bệnh.
Xem trang chi tiết sairas →
🏥
sairaus
bệnh tật
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
sairaus — bệnh tật
💬 Ví dụ câu
Sairaus on vakava.
Bệnh nghiêm trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tiedän sairauden hinnan. — Tôi biết giá bệnh tật. • Tarvitsen sairautta. — Tôi cần bệnh tật.
Xem trang chi tiết sairaus →
🏥
side
băng bó
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
side — băng bó
💬 Ví dụ câu
Tämä on side.
Đây là băng bó.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen sideä. — Tôi cần băng bó. • Se on sidessä. — Nó ở trong băng bó.
Xem trang chi tiết side →
T
🏥
Terve!
Chào!
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
Terve! — Chào!
💬 Ví dụ câu
Terve! Hauska nähdä.
Chào! Vui được gặp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Terve! on tärkeä. — Chào! quan trọng. • Missä Terve! on? — Chào! ở đâu?
Xem trang chi tiết Terve! →
🏥
terveysasema
trạm y tế
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
terveysasema — trạm y tế
💬 Ví dụ câu
Menen terveysasemalle.
Tôi đi trạm y tế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Tämä on terveysasema. — Đây là trạm y tế. • Tiedän terveysaseman hinnan. — Tôi biết giá trạm y tế. • Se on terveysasemalla. — Nó ở tại trạm y tế.
Xem trang chi tiết terveysasema →
🏥
terveyskeskus
trung tâm y tế
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
terveyskeskus — trung tâm y tế
💬 Ví dụ câu
terveyskeskus on lähellä.
trung tâm y tế ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • terveyskeskusen osoite on keskustassa. — Địa chỉ trung tâm y tế ở trung tâm. • Olen terveyskeskusessa. — Tôi ở trong trung tâm y tế. • Menen terveyskeskuseen. — Tôi đi vào trung tâm y tế.
Xem trang chi tiết terveyskeskus →
🏥
tippa
thuốc nhỏ
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
tippa — thuốc nhỏ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tippa.
Đây là thuốc nhỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen tippaa. — Tôi cần thuốc nhỏ. • Se on tippassa. — Nó ở trong thuốc nhỏ.
Xem trang chi tiết tippa →
🏥
tulehdus
viêm
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
tulehdus — viêm
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulehdus.
Đây là viêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen tulehdusta. — Tôi cần viêm. • tulehdusen hinta on sopiva. — Giá viêm phù hợp. • Se on tulehdusessa. — Nó ở trong viêm.
Xem trang chi tiết tulehdus →
U
🏥
unettomuus
mất ngủ
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
unettomuus — mất ngủ
💬 Ví dụ câu
Tämä on unettomuus.
Đây là mất ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen unettomuusta. — Tôi cần mất ngủ. • unettomuusen hinta on sopiva. — Giá mất ngủ phù hợp. • Se on unettomuusessa. — Nó ở trong mất ngủ.
Xem trang chi tiết unettomuus →
V
🏥
väsynyt
mệt mỏi
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
väsynyt — mệt mỏi
💬 Ví dụ câu
Olen väsynyt.
Tôi mệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on väsynyt. — Đây là mệt mỏi. • väsynyt on tärkeä. — mệt mỏi quan trọng.
Xem trang chi tiết väsynyt →
🏥
vatsakipu
đau bụng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
vatsakipu — đau bụng
💬 Ví dụ câu
Minulla on vatsakipua.
Tôi bị đau bụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on vatsakipu. — Đây là đau bụng. • Tiedän vatsakivun hinnan. — Tôi biết giá đau bụng.
Xem trang chi tiết vatsakipu →
🏥
verenpaine
huyết áp
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
verenpaine — huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpaine.
Đây là huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainetta. — Tôi cần huyết áp. • verenpainen hinta on sopiva. — Giá huyết áp phù hợp. • Se on verenpainessa. — Nó ở trong huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpaine →
🏥
verenpainemittari
máy đo huyết áp
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
verenpainemittari — máy đo huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpainemittari.
Đây là máy đo huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainemittaria. — Tôi cần máy đo huyết áp. • Se on verenpainemittarissa. — Nó ở trong máy đo huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpainemittari →
🏥
vitamiini
vitamin
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
vitamiini — vitamin
💬 Ví dụ câu
Tämä on vitamiini.
Đây là vitamin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen vitamiinia. — Tôi cần vitamin. • Se on vitamiinissa. — Nó ở trong vitamin.
Xem trang chi tiết vitamiini →
🏥
voide
thuốc mỡ
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
voide — thuốc mỡ
💬 Ví dụ câu
Tämä on voide.
Đây là thuốc mỡ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen voidea. — Tôi cần thuốc mỡ. • Se on voidessa. — Nó ở trong thuốc mỡ.
Xem trang chi tiết voide →
🏥
Voitko antaa lääkettä?
Cho tôi thuốc được không?
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
Voitko antaa lääkettä? — Cho tôi thuốc được không?
💬 Ví dụ câu
Minua särkee. Voitko antaa lääkettä?
Tôi bị đau. Bạn cho tôi thuốc được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Voitko antaa lääkettä? on tärkeä. — Cho tôi thuốc được không? quan trọng. • Missä Voitko antaa lääkettä? on? — Cho tôi thuốc được không? ở đâu?
Xem trang chi tiết Voitko antaa lääkettä? →
Y
🏥
yrittää
/ˈyritːɑː/
cố gắng, thử
Danh từ
A2
0/5
🏥
📖 Từ gốc
yrittää — cố gắng, thử
💬 Ví dụ câu
Yritän parhaani.
Tôi cố gắng hết sức.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (yrittää, yritän).
Xem trang chi tiết yrittää →
🏥
yskä
ho
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
yskä — ho
💬 Ví dụ câu
Minulla on yskää.
Tôi bị ho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on yskä. — Đây là ho. • Tiedän yskän hinnan. — Tôi biết giá ho.
Xem trang chi tiết yskä →