Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
bensa-asema
cây xăng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bensa-asema — cây xăng
💬 Ví dụ câu
bensa-asema on hyvää.
cây xăng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo Ví dụ khác: • Syön bensa-asemaa. — Tôi ăn cây xăng. • Ostan bensa-asemaa kaupasta. — Tôi mua cây xăng ở cửa hàng. • bensa-aseman maku on hyvä. — Vị của cây xăng ngon.
Xem trang chi tiết bensa-asema →
📦
bioenergia
năng lượng sinh học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bioenergia — năng lượng sinh học
💬 Ví dụ câu
Tämä on bioenergia.
Đây là năng lượng sinh học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen bioenergiaa. — Tôi cần năng lượng sinh học. • Se on bioenergiassa. — Nó ở trong năng lượng sinh học.
Xem trang chi tiết bioenergia →
📦
biologi
nhà sinh học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
biologi — nhà sinh học
💬 Ví dụ câu
Hän on biologi.
Anh ấy là nhà sinh học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen biologia. — Tôi cần nhà sinh học. • Se on biologissa. — Nó ở trong nhà sinh học. • biologin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà sinh học là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết biologi →
📦
biologia
sinh học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
biologia — sinh học
💬 Ví dụ câu
Tämä on biologia.
Đây là sinh học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen biologiaa. — Tôi cần sinh học. • biologian hinta on sopiva. — Giá sinh học phù hợp. • Se on biologiassa. — Nó ở trong sinh học.
Xem trang chi tiết biologia →
📦
bloggaaja
blogger
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bloggaaja — blogger
💬 Ví dụ câu
Hän on bloggaaja.
Anh ấy là blogger.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen bloggaajaa. — Tôi cần blogger. • Se on bloggaajassa. — Nó ở trong blogger. • Tiedän bloggaajan hinnan. — Tôi biết giá blogger.
Xem trang chi tiết bloggaaja →
📦
blogi
blog
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
blogi — blog
💬 Ví dụ câu
Tämä on blogi.
Đây là blog.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen blogia. — Tôi cần blog. • blogin hinta on sopiva. — Giá blog phù hợp. • Se on blogissa. — Nó ở trong blog.
Xem trang chi tiết blogi →
📦
blues
nhạc blues
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
blues — nhạc blues
💬 Ví dụ câu
Tämä on blues.
Đây là nhạc blues.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen bluesta. — Tôi cần nhạc blues. • Se on bluesissa. — Nó ở trong nhạc blues.
Xem trang chi tiết blues →
📦
bonus
tiền thưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bonus — tiền thưởng
💬 Ví dụ câu
Tämä on bonus.
Đây là tiền thưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Maksan bonusta. — Tôi trả tiền thưởng. • bonusen määrä on suuri. — Số lượng tiền thưởng lớn. • Tarvitsen bonusta. — Tôi cần tiền thưởng.
Xem trang chi tiết bonus →
📦
Brasilia
Brazil
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Brasilia — Brazil
💬 Ví dụ câu
Pedro on kotoisin Brasiliasta.
Pedro đến từ Brazil.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Brasilia. — Đây là Brazil. • Se on Brasiliassa. — Nó ở trong Brazil. • Laitan sen Brasiliaan. — Tôi đặt nó vào Brazil.
Xem trang chi tiết Brasilia →
📦
budjetti
ngân sách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
budjetti — ngân sách
💬 Ví dụ câu
Tämä on budjetti.
Đây là ngân sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan budjettia. — Tôi trả ngân sách. • budjettin määrä on suuri. — Số lượng ngân sách lớn. • Tarvitsen budjettia. — Tôi cần ngân sách.
Xem trang chi tiết budjetti →
📦
bussi/linja-auto
xe buýt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bussi/linja-auto — xe buýt
💬 Ví dụ câu
Bussi tulee pian.
Xe buýt sắp đến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường bộ Ví dụ khác: • bussi/linja-auto on tärkeä. — xe buýt quan trọng. • Missä bussi/linja-auto on? — xe buýt ở đâu?
Xem trang chi tiết bussi/linja-auto →
📦
bussilippu
vé xe buýt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bussilippu — vé xe buýt
💬 Ví dụ câu
Ostan bussilipun.
Tôi mua vé xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • bussilippu on nopea. — vé xe buýt nhanh. • Ajan bussilippua. — Tôi lái vé xe buýt.
Xem trang chi tiết bussilippu →
📦
bussilla
bằng xe buýt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bussilla — bằng xe buýt
💬 Ví dụ câu
Menen bussilla töihin.
Tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách nói đi lại Ví dụ khác: • Tämä on bussilla. — Đây là bằng xe buýt. • bussilla on tärkeä. — bằng xe buýt quan trọng.
Xem trang chi tiết bussilla →
📦
bussipysäkki
trạm xe buýt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bussipysäkki — trạm xe buýt
💬 Ví dụ câu
Odotan bussipysäkillä.
Tôi đợi ở trạm xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Bussipysäkki on tuolla. — Trạm xe buýt ở kia. • Mene bussipysäkille. — Đi đến trạm xe buýt.
Xem trang chi tiết bussipysäkki →
📦
cajón
trống cajón
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
cajón — trống cajón
💬 Ví dụ câu
Tämä on cajón.
Đây là trống cajón.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen cajónta. — Tôi cần trống cajón. • Se on cajónissa. — Nó ở trong trống cajón.
Xem trang chi tiết cajón →
📦
curling
curling
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
curling — curling
💬 Ví dụ câu
Tämä on curling.
Đây là curling.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen curlingta. — Tôi cần curling. • Se on curlingissa. — Nó ở trong curling.
Xem trang chi tiết curling →
📦
delfiini
cá heo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
delfiini — cá heo
💬 Ví dụ câu
Tämä on delfiini.
Đây là cá heo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen delfiiniä. — Tôi cần cá heo. • Se on delfiinissä. — Nó ở trong cá heo.
Xem trang chi tiết delfiini →
📦
denim
denim/jeans
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
denim — denim/jeans
💬 Ví dụ câu
Tämä on denim.
Đây là denim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen denimtä. — Tôi cần denim/jeans. • Se on denimissä. — Nó ở trong denim/jeans.
Xem trang chi tiết denim →
📦
desilitra
dl
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
desilitra — dl
💬 Ví dụ câu
Tämä on desilitra.
Đây là dl.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen desilitraa. — Tôi cần dl. • desilitran hinta on sopiva. — Giá dl phù hợp. • Se on desilitrassa. — Nó ở trong dl.
Xem trang chi tiết desilitra →
📦
desimaaliluku
số thập phân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
desimaaliluku — số thập phân
💬 Ví dụ câu
Tämä on desimaaliluku.
Đây là số thập phân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen desimaalilukua. — Tôi cần số thập phân. • Se on desimaalilukussa. — Nó ở trong số thập phân.
Xem trang chi tiết desimaaliluku →