Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
aurinkoinen
nắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aurinkoinen — nắng
💬 Ví dụ câu
On aurinkoista.
Trời nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on aurinkoinen. — Đây là nắng. • Tiedän aurinkoisen hinnan. — Tôi biết giá nắng.
Xem trang chi tiết aurinkoinen →
📦
aurinkolasit
kính râm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aurinkolasit — kính râm
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat aurinkolasit.
Đây là kính râm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen aurinkolasitta. — Tôi cần kính râm. • Se on aurinkolasitissa. — Nó ở trong kính râm.
Xem trang chi tiết aurinkolasit →
📦
auto
ô tô
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
auto — ô tô
💬 Ví dụ câu
Menen autolla töihin.
Tôi đi bằng ô tô đến chỗ làm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường bộ Ví dụ khác: • Auton väri on sininen. — Màu xe là xanh. • Istun autossa. — Tôi ngồi trong xe. • auto on nopea. — ô tô nhanh.
Xem trang chi tiết auto →
📦
autokorjaamo
gara sửa xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
autokorjaamo — gara sửa xe
💬 Ví dụ câu
autokorjaamo on lähellä.
gara sửa xe ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen autokorjaamossa. — Tôi ở gara sửa xe. • Menen autokorjaamoon. — Tôi đi đến gara sửa xe. • autokorjaamon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ gara sửa xe là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết autokorjaamo →
📦
autonavain
chìa khóa xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
autonavain — chìa khóa xe
💬 Ví dụ câu
Missä autonavaimet ovat?
Chìa khóa xe ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • autonavain on nopea. — chìa khóa xe nhanh. • autonavainten väri on punainen. — Màu chìa khóa xe là đỏ. • Ajan autonavaimia. — Tôi lái chìa khóa xe.
Xem trang chi tiết autonavain →
📦
autotalli
gara
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
autotalli — gara
💬 Ví dụ câu
Asun autotallissa.
Tôi sống ở gara.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từautotalli-
Xem trang chi tiết autotalli →
📦
auttaa
/ˈɑuttɑː/
giúp đỡ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
auttaa — giúp đỡ
💬 Ví dụ câu
Voitko auttaa minua?
Bạn giúp tôi được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Động từ TYYPPI 1 (đuôi -aa, biến âm tt→t). Chia: autan, autat, auttaa, autamme, autatte, auttavat. Quá khứ: autoin/auttoi. Tân ngữ partitiivi: auttaa jotakuta.
Xem trang chi tiết auttaa →
📦
avain
chìa khóa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avain — chìa khóa
💬 Ví dụ câu
Missä avaimet ovat?
Chìa khóa ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • Etsin avaimia. — Tôi tìm chìa khóa. • Tämä on avain. — Đây là chìa khóa. • Tiedän avaimen hinnan. — Tôi biết giá chìa khóa.
Xem trang chi tiết avain →
📦
avainkortti
thẻ phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avainkortti — thẻ phòng
💬 Ví dụ câu
Tässä avainkortti.
Đây là thẻ phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • avainkortin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ thẻ phòng là Mannerheimintie 1. • Etsin avainkorttia. — Tôi tìm thẻ phòng.
Xem trang chi tiết avainkortti →
📦
avanto
lỗ bơi trên băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avanto — lỗ bơi trên băng
💬 Ví dụ câu
avanto on hyvää.
lỗ bơi trên băng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Syön avantoa. — Tôi ăn lỗ bơi trên băng. • Ostan avantoa. — Tôi mua lỗ bơi trên băng. • avanton maku on hyvä. — Vị của lỗ bơi trên băng ngon.
Xem trang chi tiết avanto →
📦
avaruus
vũ trụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avaruus — vũ trụ
💬 Ví dụ câu
Tämä on avaruus.
Đây là vũ trụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen avaruusta. — Tôi cần vũ trụ. • Se on avaruusissa. — Nó ở trong vũ trụ.
Xem trang chi tiết avaruus →
📦
avata
mở
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avata — mở
💬 Ví dụ câu
Avaa ikkuna!
Mở cửa sổ!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 4 (Vta/tä) Ví dụ khác: • Avaan oven. — Tôi mở cửa.
Xem trang chi tiết avata →
📦
avoinna
đang mở
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avoinna — đang mở
💬 Ví dụ câu
Museo on avoinna ti-su.
Bảo tàng mở cửa thứ 3-CN.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on avoinna. — Đây là đang mở. • avoinna on tärkeä. — đang mở quan trọng.
Xem trang chi tiết avoinna →
📦
avoinna/auki
mở cửa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avoinna/auki — mở cửa
💬 Ví dụ câu
Kauppa on auki.
Cửa hàng đang mở cửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • avoinna/auki on tärkeä. — mở cửa quan trọng. • Missä avoinna/auki on? — mở cửa ở đâu?
Xem trang chi tiết avoinna/auki →
📦
avokado
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avokado — bơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on avokado.
Đây là bơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen avokadoa. — Tôi cần bơ. • Se on avokadossa. — Nó ở trong bơ. • Menen avokadoon. — Tôi đi đến bơ.
Xem trang chi tiết avokado →
📦
baari
quán bar
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
baari — quán bar
💬 Ví dụ câu
Menemme baariin.
Chúng tôi đi bar.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • baari on lähellä. — quán bar ở gần. • baarin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ quán bar là Mannerheimintie 1. • Olen baarissa. — Tôi ở trong quán bar.
Xem trang chi tiết baari →
📦
baletti
ballet
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
baletti — ballet
💬 Ví dụ câu
Tämä on baletti.
Đây là ballet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen balettia. — Tôi cần ballet. • balettin hinta on sopiva. — Giá ballet phù hợp. • Se on balettissa. — Nó ở trong ballet.
Xem trang chi tiết baletti →
📦
banaani
chuối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
banaani — chuối
💬 Ví dụ câu
Syön banaanin.
Tôi ăn quả chuối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on banaani. — Đây là chuối. • Tarvitsen banaania. — Tôi cần chuối. • banaanit ovat täällä. — Những chuối ở đây.
Xem trang chi tiết banaani →
📦
banjoo
banjo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
banjoo — banjo
💬 Ví dụ câu
Tämä on banjoo.
Đây là banjo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen banjooa. — Tôi cần banjo. • Se on banjoossa. — Nó ở trong banjo.
Xem trang chi tiết banjoo →
📦
beige
be
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
beige — be
💬 Ví dụ câu
Takki on beige.
Áo khoác be.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän beigen hinnan. — Tôi biết giá be. • Tarvitsen beigeä. — Tôi cần be.
Xem trang chi tiết beige →