Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
elokuva
phim
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
elokuva — phim
💬 Ví dụ câu
Katsomme elokuvaa.
Chúng tôi xem phim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Menen elokuviin. — Tôi đi xem phim (rạp). • Tämä on elokuva. — Đây là phim. • Tiedän elokuvan hinnan. — Tôi biết giá phim.
Xem trang chi tiết elokuva →
📦
elokuvateatteri
rạp phim
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
elokuvateatteri — rạp phim
💬 Ví dụ câu
Menemme elokuvateatteriin.
Chúng tôi đi rạp phim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • elokuvateatteri on lähellä. — rạp phim ở gần. • elokuvateatterin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ rạp phim là Mannerheimintie 1. • Olen elokuvateatterissa. — Tôi ở trong rạp phim.
Xem trang chi tiết elokuvateatteri →
📦
energia
năng lượng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
energia — năng lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on energia.
Đây là năng lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen energiaa. — Tôi cần năng lượng. • Se on energiassa. — Nó ở trong năng lượng.
Xem trang chi tiết energia →
📦
englanti
tiếng Anh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
englanti — tiếng Anh
💬 Ví dụ câu
Puhun englantia.
Tôi nói tiếng Anh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngôn ngữ (Kielet) Ví dụ khác: • Englannin kurssi alkaa maanantaina. — Khóa tiếng Anh bắt đầu thứ hai. • englanti on mukava. — tiếng Anh dễ thương.
Xem trang chi tiết englanti →
📦
eno
cậu (anh/em trai mẹ)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eno — cậu (anh/em trai mẹ)
💬 Ví dụ câu
Enon talo on järvellä.
Nhà cậu ở bên hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • eno on mukava. — cậu (anh/em trai mẹ) dễ thương. • Tapaan enoa huomenna. — Tôi gặp cậu (anh/em trai mẹ) ngày mai. • enolla on auto. — cậu (anh/em trai mẹ) có xe.
Xem trang chi tiết eno →
📦
ensihoito
cấp cứu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ensihoito — cấp cứu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ensihoito.
Đây là cấp cứu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen ensihoitoa. — Tôi cần cấp cứu. • ensihoiton hinta on sopiva. — Giá cấp cứu phù hợp. • Se on ensihoitossa. — Nó ở trong cấp cứu.
Xem trang chi tiết ensihoito →
📦
ensin
trước tiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ensin — trước tiên
💬 Ví dụ câu
Käyn ensin suihkussa.
Trước tiên tôi đi tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on ensin. — Đây là trước tiên. • ensin on tärkeä. — trước tiên quan trọng.
Xem trang chi tiết ensin →
📦
epäillä
nghi ngờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
epäillä — nghi ngờ
💬 Ví dụ câu
Haluan epäillä.
Tôi muốn nghi ngờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen epäillää. — Tôi cần nghi ngờ. • Se on epäillässä. — Nó ở trong nghi ngờ. • Menen epäillään. — Tôi đi đến nghi ngờ.
Xem trang chi tiết epäillä →
📦
erikoinen
đặc biệt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
erikoinen — đặc biệt
💬 Ví dụ câu
Se on erikoinen.
Nó đặc biệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen erikoista. — Tôi cần đặc biệt. • Se on erikoisessa. — Nó ở trong đặc biệt. • Menen erikoiseen. — Tôi đi đến đặc biệt.
Xem trang chi tiết erikoinen →
📦
eristys
cách nhiệt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eristys — cách nhiệt
💬 Ví dụ câu
eristys on hyvää.
cách nhiệt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön eristystä. — Tôi ăn cách nhiệt. • Ostan eristystä. — Tôi mua cách nhiệt. • eristksen maku on hyvä. — Vị của cách nhiệt ngon.
Xem trang chi tiết eristys →
📦
eronnut
đã ly hôn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eronnut — đã ly hôn
💬 Ví dụ câu
Hän on eronnut.
Anh ấy đã ly hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân Ví dụ khác: • Tämä on eronnut. — Đây là đã ly hôn. • eronnut on tärkeä. — đã ly hôn quan trọng.
Xem trang chi tiết eronnut →
📦
eroosio
xói mòn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eroosio — xói mòn
💬 Ví dụ câu
Tämä on eroosio.
Đây là xói mòn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen eroosioa. — Tôi cần xói mòn. • Se on eroosiossa. — Nó ở trong xói mòn.
Xem trang chi tiết eroosio →
📦
erotus
hiệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
erotus — hiệu
💬 Ví dụ câu
Tämä on erotus.
Đây là hiệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen erotusta. — Tôi cần hiệu. • Se on erotusissa. — Nó ở trong hiệu.
Xem trang chi tiết erotus →
📦
esimies
cấp trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
esimies — cấp trên
💬 Ví dụ câu
Tämä on esimies.
Đây là cấp trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen esimiestä. — Tôi cần cấp trên. • esimiesen hinta on sopiva. — Giá cấp trên phù hợp. • Se on esimiesessä. — Nó ở trong cấp trên.
Xem trang chi tiết esimies →
📦
Espanja
Tây Ban Nha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Espanja — Tây Ban Nha
💬 Ví dụ câu
Matkustan Espanjaan.
Tôi đi Tây Ban Nha.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Espanja. — Đây là Tây Ban Nha. • Se on Espanjassa. — Nó ở trong Tây Ban Nha.
Xem trang chi tiết Espanja →
📦
espanjalainen
người TBN
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
espanjalainen — người TBN
💬 Ví dụ câu
Hän on espanjalainen.
Anh ấy là người TBN.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • espanjalaisen nimi on Matti. — Tên của người TBN là Matti. • espanjalaiset ovat mukavia. — Những người TBN dễ thương.
Xem trang chi tiết espanjalainen →
📦
eteinen
hành lang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eteinen — hành lang
💬 Ví dụ câu
Kengät ovat eteisessä.
Giày ở hành lang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • eteinen on lähellä. — hành lang ở gần. • eteisen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ hành lang là Mannerheimintie 1. • Etsin eteistä. — Tôi tìm hành lang.
Xem trang chi tiết eteinen →
📦
etelä
phía nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etelä — phía nam
💬 Ví dụ câu
Helsinki on etelässä.
Helsinki ở phía nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Muutan etelään. — Tôi chuyển về phía nam.
Xem trang chi tiết etelä →
📦
Etelä-Afrikka
Nam Phi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Etelä-Afrikka — Nam Phi
💬 Ví dụ câu
Alex on kotoisin Etelä-Afrikasta.
Alex đến từ Nam Phi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Etelä-Afrikka. — Đây là Nam Phi. • Se on Etelä-Afrikassa. — Nó ở trong Nam Phi.
Xem trang chi tiết Etelä-Afrikka →
📦
etelään
về phía nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etelään — về phía nam
💬 Ví dụ câu
Muutan etelään.
Tôi chuyển về phía nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết etelään →