Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
takuu
bảo hành
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
takuu — bảo hành
💬 Ví dụ câu
Tämä on takuu.
Đây là bảo hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen takuua. — Tôi cần bảo hành. • takuun hinta on sopiva. — Giá bảo hành phù hợp. • Se on takuussa. — Nó ở trong bảo hành.
Xem trang chi tiết takuu →
📦
takuuvuokra
tiền đặt cọc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
takuuvuokra — tiền đặt cọc
💬 Ví dụ câu
Asun takuuvuokrassa.
Tôi sống ở tiền đặt cọc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từtakuuvuokra-
Xem trang chi tiết takuuvuokra →
📦
talletus
gửi tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
talletus — gửi tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on talletus.
Đây là gửi tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen talletusta. — Tôi cảm thấy gửi tiền. • Ymmärrän talletksen. — Tôi hiểu gửi tiền. • talletksessa on virhe. — Trong gửi tiền có lỗi.
Xem trang chi tiết talletus →
📦
talo
ngôi nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
talo — ngôi nhà
💬 Ví dụ câu
Asun talossa.
Tôi sống ở ngôi nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từtalo-
Xem trang chi tiết talo →
📦
taloustieto
kinh tế học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
taloustieto — kinh tế học
💬 Ví dụ câu
Tämä on taloustieto.
Đây là kinh tế học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen taloustietoa. — Tôi cần kinh tế học. • taloustieton hinta on sopiva. — Giá kinh tế học phù hợp. • Se on taloustietossa. — Nó ở trong kinh tế học.
Xem trang chi tiết taloustieto →
📦
talutin
dây dắt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
talutin — dây dắt
💬 Ví dụ câu
Tämä on talutin.
Đây là dây dắt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen talutinta. — Tôi cần dây dắt. • talutinin hinta on sopiva. — Giá dây dắt phù hợp. • Se on talutinissa. — Nó ở trong dây dắt.
Xem trang chi tiết talutin →
📦
talvi
mùa đông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
talvi — mùa đông
💬 Ví dụ câu
Talvella on kylmä.
Mùa đông lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat) Ví dụ khác: • Suomen talvi on pitkä. — Mùa đông Phần Lan dài. • talven nimi on Matti. — Tên của mùa đông là Matti. • Tapaan talvea huomenna. — Tôi gặp mùa đông ngày mai.
Xem trang chi tiết talvi →
📦
tammi
cây sồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tammi — cây sồi
💬 Ví dụ câu
tammi on kaunis.
cây sồi đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • tammin väri on vihreä. — Màu cây sồi là xanh. • Näen tammia. — Tôi thấy cây sồi. • Lintu on tammissa. — Chim ở trên cây sồi.
Xem trang chi tiết tammi →
📦
tammikuu
tháng 1
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tammikuu — tháng 1
💬 Ví dụ câu
Tämä on tammikuu.
Đây là tháng 1.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on tammikuu. — Đây là tháng 1. • Tarvitsen tammikuuta. — Tôi cần tháng 1.
Xem trang chi tiết tammikuu →
📦
Tänään on 20 astetta.
Hôm nay 20 độ.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Tänään on 20 astetta. — Hôm nay 20 độ.
💬 Ví dụ câu
Tänään on 20 astetta.
Hôm nay 20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tänään on 20 astetta. on tärkeä. — Hôm nay 20 độ. quan trọng. • Missä Tänään on 20 astetta. on? — Hôm nay 20 độ. ở đâu?
Xem trang chi tiết Tänään on 20 astetta. →
📦
tänne
đến đây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tänne — đến đây
💬 Ví dụ câu
Tule tänne!
Đến đây!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đi đâu (Mihin?) Ví dụ khác: • Tämä on tänne. — Đây là đến đây. • tänne on tärkeä. — đến đây quan trọng.
Xem trang chi tiết tänne →
📦
Tanska
Đan Mạch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Tanska — Đan Mạch
💬 Ví dụ câu
Kööpenhamina on Tanskassa.
Copenhagen ở Đan Mạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Tanska. — Đây là Đan Mạch. • Laitan sen Tanskaan. — Tôi đặt nó vào Đan Mạch.
Xem trang chi tiết Tanska →
📦
tanssia
nhảy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tanssia — nhảy
💬 Ví dụ câu
Tanssimme illalla.
Chúng tôi nhảy buổi tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao & Giải trí Ví dụ khác: • Tämä on tanssia. — Đây là nhảy. • tanssia on tärkeä. — nhảy quan trọng.
Xem trang chi tiết tanssia →
📦
tanssija
vũ công
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tanssija — vũ công
💬 Ví dụ câu
Hän on tanssija.
Anh ấy là vũ công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen tanssijaa. — Tôi cần vũ công. • Se on tanssijassa. — Nó ở trong vũ công. • tanssijan nimi on Matti. — Tên của vũ công là Matti.
Xem trang chi tiết tanssija →
📦
tapahtua
xảy ra
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tapahtua — xảy ra
💬 Ví dụ câu
Mitä tapahtui?
Chuyện gì đã xảy ra?
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết tapahtua →
📦
tapetti
giấy dán tường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tapetti — giấy dán tường
💬 Ví dụ câu
Tämä on tapetti.
Đây là giấy dán tường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen tapettia. — Tôi cần giấy dán tường. • tapettin hinta on sopiva. — Giá giấy dán tường phù hợp. • Se on tapettissa. — Nó ở trong giấy dán tường.
Xem trang chi tiết tapetti →
📦
tappio
thất bại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tappio — thất bại
💬 Ví dụ câu
Tämä on tappio.
Đây là thất bại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • Tarvitsen tappioa. — Tôi cần thất bại. • tappion hinta on sopiva. — Giá thất bại phù hợp. • Se on tappiossa. — Nó ở trong thất bại.
Xem trang chi tiết tappio →
📦
tarina
story
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tarina — story
💬 Ví dụ câu
Tämä on tarina.
Đây là story.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen tarinaa. — Tôi cần story. • Se on tarinassa. — Nó ở trong story.
Xem trang chi tiết tarina →
📦
tarjoilija
phục vụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tarjoilija — phục vụ
💬 Ví dụ câu
Tarjoilija, saanko laskun?
Phục vụ, cho tôi hóa đơn?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • Tiedän tarjoilijan hinnan. — Tôi biết giá phục vụ. • Tarvitsen tarjoilijaa. — Tôi cần phục vụ.
Xem trang chi tiết tarjoilija →
📦
tarjoilla
phục vụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tarjoilla — phục vụ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tarjoilla.
Đây là phục vụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen tarjoillaa. — Tôi cần phục vụ. • Se on tarjoillassa. — Nó ở trong phục vụ. • Menen tarjoillaan. — Tôi đi đến phục vụ.
Xem trang chi tiết tarjoilla →