Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
tehdas
nhà máy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tehdas — nhà máy
💬 Ví dụ câu
Tämä on tehdas.
Đây là nhà máy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen tehdasta. — Tôi cần nhà máy. • Se on tehdasissa. — Nó ở trong nhà máy. • tehdasin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà máy là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tehdas →
📦
tehosekoitin
máy xay sinh tố
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tehosekoitin — máy xay sinh tố
💬 Ví dụ câu
Tämä on tehosekoitin.
Đây là máy xay sinh tố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen tehosekoitinta. — Tôi cần máy xay sinh tố. • tehosekoitinin hinta on sopiva. — Giá máy xay sinh tố phù hợp. • tehosekoitinissa on paljon vitamiineja. — Trong máy xay sinh tố có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết tehosekoitin →
📦
teini
thanh thiếu niên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
teini — thanh thiếu niên
💬 Ví dụ câu
Tämä on teini.
Đây là thanh thiếu niên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen teiniä. — Tôi cần thanh thiếu niên. • teinin hinta on sopiva. — Giá thanh thiếu niên phù hợp. • Se on teinissä. — Nó ở trong thanh thiếu niên.
Xem trang chi tiết teini →
📦
tekoäly
trí tuệ nhân tạo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tekoäly — trí tuệ nhân tạo
💬 Ví dụ câu
Tämä on tekoäly.
Đây là trí tuệ nhân tạo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen tekoälyä. — Tôi cần trí tuệ nhân tạo. • Se on tekoälyssä. — Nó ở trong trí tuệ nhân tạo.
Xem trang chi tiết tekoäly →
📦
tekonahka
da giả
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tekonahka — da giả
💬 Ví dụ câu
Tämä on tekonahka.
Đây là da giả.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen tekonahkaa. — Tôi cần da giả. • Se on tekonahkassa. — Nó ở trong da giả.
Xem trang chi tiết tekonahka →
📦
teleskoppi
kính thiên văn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
teleskoppi — kính thiên văn
💬 Ví dụ câu
Tämä on teleskoppi.
Đây là kính thiên văn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen teleskoppia. — Tôi cần kính thiên văn. • Se on teleskoppissa. — Nó ở trong kính thiên văn.
Xem trang chi tiết teleskoppi →
📦
televisio
tivi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
televisio — tivi
💬 Ví dụ câu
Katsomme televisiota.
Chúng tôi xem TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Televisio on olohuoneessa. — TV ở phòng khách. • Tiedän television hinnan. — Tôi biết giá tivi. • Se on televisiolla. — Nó ở tại tivi.
Xem trang chi tiết televisio →
📦
temppeli
đền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
temppeli — đền
💬 Ví dụ câu
Tämä on temppeli.
Đây là đền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen temppeliä. — Tôi cần đền. • Se on temppelissä. — Nó ở trong đền. • Tiedän temppelin hinnan. — Tôi biết giá đền.
Xem trang chi tiết temppeli →
📦
tennis
quần vợt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tennis — quần vợt
💬 Ví dụ câu
Tämä on tennis.
Đây là quần vợt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen tennistä. — Tôi cần quần vợt. • tennisen hinta on sopiva. — Giá quần vợt phù hợp. • Se on tennisessä. — Nó ở trong quần vợt.
Xem trang chi tiết tennis →
📦
tentti
kỳ thi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tentti — kỳ thi
💬 Ví dụ câu
Tämä on tentti.
Đây là kỳ thi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen tenttiä. — Tôi cần kỳ thi. • tenttin hinta on sopiva. — Giá kỳ thi phù hợp. • Se on tenttissä. — Nó ở trong kỳ thi.
Xem trang chi tiết tentti →
📦
terävä
sắc/nhọn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
terävä — sắc/nhọn
💬 Ví dụ câu
Se on terävä.
Nó sắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen terävää. — Tôi cần sắc/nhọn. • Se on terävässä. — Nó ở trong sắc/nhọn. • Menen terävään. — Tôi đi đến sắc/nhọn.
Xem trang chi tiết terävä →
📦
terrorismi
khủng bố
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
terrorismi — khủng bố
💬 Ví dụ câu
Tämä on terrorismi.
Đây là khủng bố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen terrorismia. — Tôi cần khủng bố. • Se on terrorismissa. — Nó ở trong khủng bố.
Xem trang chi tiết terrorismi →
📦
Terve!
Chào!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Terve! — Chào!
💬 Ví dụ câu
Terve! Hauska nähdä.
Chào! Vui được gặp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Terve! on tärkeä. — Chào! quan trọng. • Missä Terve! on? — Chào! ở đâu?
Xem trang chi tiết Terve! →
📦
terveellinen
lành mạnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
terveellinen — lành mạnh
💬 Ví dụ câu
Salaatti on terveellistä.
Salad lành mạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính từ đồ ăn Ví dụ khác: • Tämä on terveellinen. — Đây là lành mạnh. • Tiedän terveellisen hinnan. — Tôi biết giá lành mạnh.
Xem trang chi tiết terveellinen →
📦
tervehdys
lời chào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tervehdys — lời chào
💬 Ví dụ câu
Tämä on tervehdys.
Đây là lời chào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen tervehdystä. — Tôi cần lời chào. • Se on tervehdysissä. — Nó ở trong lời chào. • Menen tervehdysiin. — Tôi đi đến lời chào.
Xem trang chi tiết tervehdys →
📦
Tervetuloa!
Chào mừng!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Tervetuloa! — Chào mừng!
💬 Ví dụ câu
Tervetuloa Suomeen!
Chào mừng đến Phần Lan!
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Tervetuloa! on tärkeä. — Chào mừng! quan trọng. • Missä Tervetuloa! on? — Chào mừng! ở đâu?
Xem trang chi tiết Tervetuloa! →
📦
terveydenhuolto
chăm sóc sức khỏe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
terveydenhuolto — chăm sóc sức khỏe
💬 Ví dụ câu
Tämä on terveydenhuolto.
Đây là chăm sóc sức khỏe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Tarvitsen terveydenhuoltoa. — Tôi cần chăm sóc sức khỏe. • terveydenhuolton hinta on sopiva. — Giá chăm sóc sức khỏe phù hợp. • Se on terveydenhuoltossa. — Nó ở trong chăm sóc sức khỏe.
Xem trang chi tiết terveydenhuolto →
📦
terveysasema
trạm y tế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
terveysasema — trạm y tế
💬 Ví dụ câu
Menen terveysasemalle.
Tôi đi trạm y tế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Tämä on terveysasema. — Đây là trạm y tế. • Tiedän terveysaseman hinnan. — Tôi biết giá trạm y tế. • Se on terveysasemalla. — Nó ở tại trạm y tế.
Xem trang chi tiết terveysasema →
📦
terveyskeskus
trung tâm y tế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
terveyskeskus — trung tâm y tế
💬 Ví dụ câu
terveyskeskus on lähellä.
trung tâm y tế ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • terveyskeskusen osoite on keskustassa. — Địa chỉ trung tâm y tế ở trung tâm. • Olen terveyskeskusessa. — Tôi ở trong trung tâm y tế. • Menen terveyskeskuseen. — Tôi đi vào trung tâm y tế.
Xem trang chi tiết terveyskeskus →
📦
Thaimaa
Thái Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Thaimaa — Thái Lan
💬 Ví dụ câu
Matkustan Thaimaahan.
Tôi đi Thái Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Thaimaa. — Đây là Thái Lan. • Se on Thaimaassa. — Nó ở trong Thái Lan.
Xem trang chi tiết Thaimaa →