Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
sininen
xanh dương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sininen — xanh dương
💬 Ví dụ câu
Taivas on sininen.
Bầu trời màu xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Minulla on siniset silmät. — Tôi có mắt xanh. • sinisen nimi on Matti. — Tên của xanh dương là Matti. • Tapaan sinistä huomenna. — Tôi gặp xanh dương ngày mai.
Xem trang chi tiết sininen →
📦
siniset silmät
mắt xanh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siniset silmät — mắt xanh
💬 Ví dụ câu
Hänellä on siniset silmät.
Cô ấy có mắt xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • siniset silmät on tärkeä. — mắt xanh quan trọng. • Missä siniset silmät on? — mắt xanh ở đâu?
Xem trang chi tiết siniset silmät →
📦
sinkku
độc thân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sinkku — độc thân
💬 Ví dụ câu
Olen sinkku.
Tôi độc thân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Alex on nyt sinkku. — Alex bây giờ độc thân. • Tiedän sinkun hinnan. — Tôi biết giá độc thân. • Tarvitsen sinkkua. — Tôi cần độc thân.
Xem trang chi tiết sinkku →
📦
sinne
đến đó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sinne — đến đó
💬 Ví dụ câu
Menen sinne huomenna.
Tôi đi đến đó ngày mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đi đâu (Mihin?) Ví dụ khác: • Tämä on sinne. — Đây là đến đó. • sinne on tärkeä. — đến đó quan trọng.
Xem trang chi tiết sinne →
📦
sipuli
hành
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sipuli — hành
💬 Ví dụ câu
Pilkon sipulia.
Tôi cắt hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on sipuli. — Đây là hành. • Tiedän sipulin hinnan. — Tôi biết giá hành. • sipulit ovat täällä. — Những hành ở đây.
Xem trang chi tiết sipuli →
📦
sirkus
xiếc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sirkus — xiếc
💬 Ví dụ câu
Tämä on sirkus.
Đây là xiếc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen sirkusta. — Tôi cần xiếc. • sirkksen hinta on sopiva. — Giá xiếc phù hợp. • Se on sirkksessa. — Nó ở trong xiếc.
Xem trang chi tiết sirkus →
📦
sisään
vào trong
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sisään — vào trong
💬 Ví dụ câu
Tule sisään!
Vào đi!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đi đâu (Mihin?) Ví dụ khác: • Tämä on sisään. — Đây là vào trong. • sisään on tärkeä. — vào trong quan trọng.
Xem trang chi tiết sisään →
📦
sisällä
ở trong
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sisällä — ở trong
💬 Ví dụ câu
Istun sisällä.
Tôi ngồi bên trong.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ở đâu (Missä?) Ví dụ khác: • Tule sisään! — Vào đi!
Xem trang chi tiết sisällä →
📦
sisältä
từ trong
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sisältä — từ trong
💬 Ví dụ câu
Kuuluu ääni sisältä.
Nghe thấy tiếng từ bên trong.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ đâu (Mistä?) Ví dụ khác: • Tämä on sisältä. — Đây là từ trong. • sisältä on tärkeä. — từ trong quan trọng.
Xem trang chi tiết sisältä →
📦
sisältö
nội dung
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sisältö — nội dung
💬 Ví dụ câu
Tämä on sisältö.
Đây là nội dung.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen sisältöä. — Tôi cần nội dung. • Se on sisältössä. — Nó ở trong nội dung.
Xem trang chi tiết sisältö →
📦
sisko
chị/em gái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sisko — chị/em gái
💬 Ví dụ câu
Siskon asunto on Turussa.
Căn hộ chị gái ở Turku.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Soitan siskolle. — Tôi gọi cho chị gái. • sisko on mukava. — chị/em gái dễ thương. • Tapaan siskoa huomenna. — Tôi gặp chị/em gái ngày mai.
Xem trang chi tiết sisko →
📦
sisu
tinh thần kiên cường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sisu — tinh thần kiên cường
💬 Ví dụ câu
Tämä on sisu.
Đây là tinh thần kiên cường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen sisua. — Tôi cần tinh thần kiên cường. • sisun hinta on sopiva. — Giá tinh thần kiên cường phù hợp. • Se on sisussa. — Nó ở trong tinh thần kiên cường.
Xem trang chi tiết sisu →
📦
sitruuna
chanh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sitruuna — chanh
💬 Ví dụ câu
Laitan sitruunaa teehen.
Tôi bỏ chanh vào trà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • sitruuna on mukava. — chanh dễ thương. • sitruunan nimi on Matti. — Tên của chanh là Matti.
Xem trang chi tiết sitruuna →
📦
sitten
sau đó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sitten — sau đó
💬 Ví dụ câu
Ensin menen bussilla ja sitten metrolla.
Trước đi xe buýt rồi sau đó đi metro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on sitten. — Đây là sau đó. • sitten on tärkeä. — sau đó quan trọng.
Xem trang chi tiết sitten →
📦
skootteri
xe tay ga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
skootteri — xe tay ga
💬 Ví dụ câu
skootteri on nopea.
xe tay ga nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan skootteria. — Tôi lái xe tay ga. • Istun skootterissa. — Tôi ngồi trong xe tay ga. • Nousen skootteriin. — Tôi lên xe tay ga.
Xem trang chi tiết skootteri →
📦
sohva
ghế sofa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sohva — ghế sofa
💬 Ví dụ câu
Istun sohvalla.
Tôi ngồi trên ghế sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Olohuoneessa on ruskea sohva. — Trong phòng khách có sofa nâu. • sohvan väri on valkoinen. — Màu của ghế sofa là trắng. • Tarvitsen uutta sohvaa. — Tôi cần ghế sofa mới.
Xem trang chi tiết sohva →
📦
sohvapöytä
bàn sofa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sohvapöytä — bàn sofa
💬 Ví dụ câu
Kirja on sohvapöydällä.
Sách ở trên bàn sofa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • sohvapöytä on mukava. — bàn sofa dễ thương. • sohvapöydän nimi on Matti. — Tên của bàn sofa là Matti. • Tapaan sohvapöytää huomenna. — Tôi gặp bàn sofa ngày mai.
Xem trang chi tiết sohvapöytä →
📦
soijakastike
nước tương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
soijakastike — nước tương
💬 Ví dụ câu
Tämä on soijakastike.
Đây là nước tương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen soijakastikea. — Tôi cần nước tương. • Se on soijakastikessa. — Nó ở trong nước tương. • Menen soijakastikeen. — Tôi đi đến nước tương.
Xem trang chi tiết soijakastike →
📦
soitin
nhạc cụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
soitin — nhạc cụ
💬 Ví dụ câu
Tämä on soitin.
Đây là nhạc cụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen soitinta. — Tôi cần nhạc cụ. • soitinin hinta on sopiva. — Giá nhạc cụ phù hợp. • Se on soitinissa. — Nó ở trong nhạc cụ.
Xem trang chi tiết soitin →
📦
soittaa kitaraa
chơi guitar
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
soittaa kitaraa — chơi guitar
💬 Ví dụ câu
Soitan kitaraa joka päivä.
Tôi chơi guitar mỗi ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao & Giải trí Ví dụ khác: • soittaa kitaraa on tärkeä. — chơi guitar quan trọng. • Missä soittaa kitaraa on? — chơi guitar ở đâu?
Xem trang chi tiết soittaa kitaraa →