Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
asuntoilmoitus
tin rao nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
asuntoilmoitus — tin rao nhà
💬 Ví dụ câu
Luen asuntoilmoituksia.
Tôi đọc tin rao nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuê nhà Ví dụ khác: • asuntoilmoitus on lähellä. — tin rao nhà ở gần. • asuntoilmoituksen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ tin rao nhà là Mannerheimintie 1. • Etsin asuntoilmoitusta. — Tôi tìm tin rao nhà.
Xem trang chi tiết asuntoilmoitus →
📦
atomi
nguyên tử
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
atomi — nguyên tử
💬 Ví dụ câu
Tämä on atomi.
Đây là nguyên tử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen atomia. — Tôi cần nguyên tử. • Se on atomissa. — Nó ở trong nguyên tử.
Xem trang chi tiết atomi →
📦
auki
mở
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
auki — mở
💬 Ví dụ câu
Ovi on auki.
Cửa đang mở.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cặp đối lập Ví dụ khác: • Kauppa on auki klo 9-21. — Cửa hàng mở 9-21.
Xem trang chi tiết auki →
📦
aukioloajat
giờ mở cửa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aukioloajat — giờ mở cửa
💬 Ví dụ câu
Mitkä ovat aukioloajat?
Giờ mở cửa là gì?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on aukioloajat. — Đây là giờ mở cửa. • aukioloajat on tärkeä. — giờ mở cửa quan trọng.
Xem trang chi tiết aukioloajat →
📦
auringonkukka
hoa hướng dương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
auringonkukka — hoa hướng dương
💬 Ví dụ câu
auringonkukka on kaunis.
hoa hướng dương đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • auringonkukkan väri on vihreä. — Màu hoa hướng dương là xanh. • Näen auringonkukkaa. — Tôi thấy hoa hướng dương. • Lintu on auringonkukkassa. — Chim ở trên hoa hướng dương.
Xem trang chi tiết auringonkukka →
📦
auringonpaiste
nắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
auringonpaiste — nắng
💬 Ví dụ câu
Tämä on auringonpaiste.
Đây là nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen auringonpaistea. — Tôi cần nắng. • Se on auringonpaistessa. — Nó ở trong nắng. • Menen auringonpaisteen. — Tôi đi đến nắng.
Xem trang chi tiết auringonpaiste →
📦
aurinko
mặt trời
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aurinko — mặt trời
💬 Ví dụ câu
Aurinko paistaa.
Mặt trời chiếu sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • On aurinkoista. — Trời nắng. • Tiedän auringon hinnan. — Tôi biết giá mặt trời. • Tarvitsen aurinkoa. — Tôi cần mặt trời.
Xem trang chi tiết aurinko →
📦
aurinko paistaa
nắng chiếu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aurinko paistaa — nắng chiếu
💬 Ví dụ câu
Tänään aurinko paistaa.
Hôm nay trời nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • aurinko paistaa on tärkeä. — nắng chiếu quan trọng. • Missä aurinko paistaa on? — nắng chiếu ở đâu?
Xem trang chi tiết aurinko paistaa →
📦
aurinkoenergia
năng lượng mặt trời
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aurinkoenergia — năng lượng mặt trời
💬 Ví dụ câu
Tämä on aurinkoenergia.
Đây là năng lượng mặt trời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen aurinkoenergiaa. — Tôi cần năng lượng mặt trời. • Se on aurinkoenergiassa. — Nó ở trong năng lượng mặt trời.
Xem trang chi tiết aurinkoenergia →
📦
aurinkoinen
nắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aurinkoinen — nắng
💬 Ví dụ câu
On aurinkoista.
Trời nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on aurinkoinen. — Đây là nắng. • Tiedän aurinkoisen hinnan. — Tôi biết giá nắng.
Xem trang chi tiết aurinkoinen →
📦
aurinkolasit
kính râm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aurinkolasit — kính râm
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat aurinkolasit.
Đây là kính râm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen aurinkolasitta. — Tôi cần kính râm. • Se on aurinkolasitissa. — Nó ở trong kính râm.
Xem trang chi tiết aurinkolasit →
📦
auto
ô tô
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
auto — ô tô
💬 Ví dụ câu
Menen autolla töihin.
Tôi đi bằng ô tô đến chỗ làm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường bộ Ví dụ khác: • Auton väri on sininen. — Màu xe là xanh. • Istun autossa. — Tôi ngồi trong xe. • auto on nopea. — ô tô nhanh.
Xem trang chi tiết auto →
📦
autokorjaamo
gara sửa xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
autokorjaamo — gara sửa xe
💬 Ví dụ câu
autokorjaamo on lähellä.
gara sửa xe ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen autokorjaamossa. — Tôi ở gara sửa xe. • Menen autokorjaamoon. — Tôi đi đến gara sửa xe. • autokorjaamon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ gara sửa xe là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết autokorjaamo →
📦
autonavain
chìa khóa xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
autonavain — chìa khóa xe
💬 Ví dụ câu
Missä autonavaimet ovat?
Chìa khóa xe ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • autonavain on nopea. — chìa khóa xe nhanh. • autonavainten väri on punainen. — Màu chìa khóa xe là đỏ. • Ajan autonavaimia. — Tôi lái chìa khóa xe.
Xem trang chi tiết autonavain →
📦
autotalli
gara
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
autotalli — gara
💬 Ví dụ câu
Asun autotallissa.
Tôi sống ở gara.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từautotalli-
Xem trang chi tiết autotalli →
📦
auttaa
/ˈɑuttɑː/
giúp đỡ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
auttaa — giúp đỡ
💬 Ví dụ câu
Voitko auttaa minua?
Bạn giúp tôi được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Động từ TYYPPI 1 (đuôi -aa, biến âm tt→t). Chia: autan, autat, auttaa, autamme, autatte, auttavat. Quá khứ: autoin/auttoi. Tân ngữ partitiivi: auttaa jotakuta.
Xem trang chi tiết auttaa →
📦
avain
chìa khóa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avain — chìa khóa
💬 Ví dụ câu
Missä avaimet ovat?
Chìa khóa ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • Etsin avaimia. — Tôi tìm chìa khóa. • Tämä on avain. — Đây là chìa khóa. • Tiedän avaimen hinnan. — Tôi biết giá chìa khóa.
Xem trang chi tiết avain →
📦
avainkortti
thẻ phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avainkortti — thẻ phòng
💬 Ví dụ câu
Tässä avainkortti.
Đây là thẻ phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • avainkortin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ thẻ phòng là Mannerheimintie 1. • Etsin avainkorttia. — Tôi tìm thẻ phòng.
Xem trang chi tiết avainkortti →
📦
avanto
lỗ bơi trên băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avanto — lỗ bơi trên băng
💬 Ví dụ câu
avanto on hyvää.
lỗ bơi trên băng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Syön avantoa. — Tôi ăn lỗ bơi trên băng. • Ostan avantoa. — Tôi mua lỗ bơi trên băng. • avanton maku on hyvä. — Vị của lỗ bơi trên băng ngon.
Xem trang chi tiết avanto →
📦
avaruus
vũ trụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
avaruus — vũ trụ
💬 Ví dụ câu
Tämä on avaruus.
Đây là vũ trụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen avaruusta. — Tôi cần vũ trụ. • Se on avaruusissa. — Nó ở trong vũ trụ.
Xem trang chi tiết avaruus →