Bỏ qua đến nội dung

avata

mở
🔤
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Avaa ikkuna!
Mở cửa sổ!
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä avaan oven.Tôi mở cửa.
  • 🟧 Quá khứ: Eilen avasin ikkunan.Hôm qua tôi đã mở cửa sổ.
  • 🟥 Phủ định: En avaa ikkunaa.Tôi không mở cửa sổ.
  • Câu hỏi: Avaatko sinä oven?Bạn mở cửa giúp được không?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi avaan avasin
sinäbạn avaat avasit
hänanh/cô ấy avaa avasi
mechúng tôi avaamme avasimme
tecác bạn avaatte avasitte
hehọ avaavat avasivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en avaa · et avaa · ei avaa · emme/ette/eivät avaa