Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
ambulanssi
xe cấp cứu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ambulanssi — xe cấp cứu
💬 Ví dụ câu
ambulanssi on nopea.
xe cấp cứu nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Ajan ambulanssia. — Tôi lái xe cấp cứu. • Istun ambulanssissa. — Tôi ngồi trong xe cấp cứu. • Nousen ambulanssiin. — Tôi lên xe cấp cứu.
Xem trang chi tiết ambulanssi →
📦
amerikkalainen
người Mỹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
amerikkalainen — người Mỹ
💬 Ví dụ câu
Hän on amerikkalainen.
Anh ấy là người Mỹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • amerikkalaisen nimi on Matti. — Tên của người Mỹ là Matti. • amerikkalaiset ovat mukavia. — Những người Mỹ dễ thương.
Xem trang chi tiết amerikkalainen →
📦
ammatti
nghề nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ammatti — nghề nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ammatti.
Đây là nghề nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ammattia. — Tôi cần nghề nghiệp. • ammattin hinta on sopiva. — Giá nghề nghiệp phù hợp. • Se on ammattissa. — Nó ở trong nghề nghiệp.
Xem trang chi tiết ammatti →
📦
ampiainen
ong bắp cày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ampiainen — ong bắp cày
💬 Ví dụ câu
Tämä on ampiainen.
Đây là ong bắp cày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen ampiaista. — Tôi cần ong bắp cày. • Se on ampiaisessa. — Nó ở trong ong bắp cày.
Xem trang chi tiết ampiainen →
📦
ampumahiihto
biathlon
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ampumahiihto — biathlon
💬 Ví dụ câu
Tämä on ampumahiihto.
Đây là biathlon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen ampumahiihtoa. — Tôi cần biathlon. • Se on ampumahiihtossa. — Nó ở trong biathlon.
Xem trang chi tiết ampumahiihto →
📦
ananas
dứa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ananas — dứa
💬 Ví dụ câu
Pidän ananaksesta.
Tôi thích dứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on ananas. — Đây là dứa. • Tiedän ananaksen hinnan. — Tôi biết giá dứa. • Tarvitsen ananasta. — Tôi cần dứa.
Xem trang chi tiết ananas →
📦
ankerias
lươn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ankerias — lươn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ankerias.
Đây là lươn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen ankeriasta. — Tôi cần lươn. • Se on ankeriasissa. — Nó ở trong lươn.
Xem trang chi tiết ankerias →
📦
ansioluettelo
CV/lý lịch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ansioluettelo — CV/lý lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on ansioluettelo.
Đây là CV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ansioluetteloa. — Tôi cần CV/lý lịch. • ansioluettelon hinta on sopiva. — Giá CV/lý lịch phù hợp. • Se on ansioluettelossa. — Nó ở trong CV/lý lịch.
Xem trang chi tiết ansioluettelo →
📦
antaa
cho/đưa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
antaa — cho/đưa
💬 Ví dụ câu
Annan sinulle lahjan.
Tôi cho bạn quà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Anna minulle avain! — Đưa tôi chìa khóa!
Xem trang chi tiết antaa →
📦
Anteeksi!
Xin lỗi!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Anteeksi! — Xin lỗi!
💬 Ví dụ câu
Anteeksi, voitko auttaa minua?
Xin lỗi, bạn giúp tôi được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Anteeksi! on tärkeä. — Xin lỗi! quan trọng. • Missä Anteeksi! on? — Xin lỗi! ở đâu?
Xem trang chi tiết Anteeksi! →
📦
Anteeksi, missä on...?
Xin lỗi, ... ở đâu?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Anteeksi, missä on...? — Xin lỗi, ... ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Anteeksi, missä on asema? — Tuolla.
Xin lỗi, nhà ga ở đâu? — Đằng kia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Anteeksi, missä on...? on tärkeä. — Xin lỗi, ... ở đâu? quan trọng. • Missä Anteeksi, missä on...? on? — Xin lỗi, ... ở đâu? ở đâu?
Xem trang chi tiết Anteeksi, missä on...? →
📦
antibiootit
kháng sinh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
antibiootit — kháng sinh
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat antibiootit.
Đây là kháng sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen antibiootitta. — Tôi cần kháng sinh. • Se on antibiootitissa. — Nó ở trong kháng sinh.
Xem trang chi tiết antibiootit →
📦
appelsiini
cam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
appelsiini — cam
💬 Ví dụ câu
Juon appelsiinimehua.
Tôi uống nước cam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on appelsiini. — Đây là cam. • Tiedän appelsiinin hinnan. — Tôi biết giá cam. • Tarvitsen appelsiinia. — Tôi cần cam.
Xem trang chi tiết appelsiini →
📦
apteekki
hiệu thuốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
apteekki — hiệu thuốc
💬 Ví dụ câu
Ostan lääkettä apteekista.
Tôi mua thuốc từ nhà thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen apteekkiin. — Tôi đi đến nhà thuốc. • apteekki on lähellä. — hiệu thuốc ở gần. • apteekin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ hiệu thuốc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết apteekki →
📦
arabia
tiếng Ả Rập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
arabia — tiếng Ả Rập
💬 Ví dụ câu
Puhutko arabiaa?
Bạn nói tiếng Ả Rập không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngôn ngữ (Kielet) Ví dụ khác: • Tämä on arabia. — Đây là tiếng Ả Rập. • Tiedän arabian hinnan. — Tôi biết giá tiếng Ả Rập.
Xem trang chi tiết arabia →
📦
arkkitehti
kiến trúc sư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
arkkitehti — kiến trúc sư
💬 Ví dụ câu
Hän on arkkitehti.
Anh ấy là kiến trúc sư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen arkkitehtia. — Tôi cần kiến trúc sư. • Se on arkkitehtissa. — Nó ở trong kiến trúc sư. • Tiedän arkkitehtin hinnan. — Tôi biết giá kiến trúc sư.
Xem trang chi tiết arkkitehti →
📦
armeija
quân đội
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
armeija — quân đội
💬 Ví dụ câu
Tämä on armeija.
Đây là quân đội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen armeijaa. — Tôi cần quân đội. • armeijan hinta on sopiva. — Giá quân đội phù hợp. • Se on armeijassa. — Nó ở trong quân đội.
Xem trang chi tiết armeija →
📦
artikkeli
bài báo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
artikkeli — bài báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on artikkeli.
Đây là bài báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen artikkelia. — Tôi cần bài báo. • artikkelin hinta on sopiva. — Giá bài báo phù hợp. • Se on artikkelissa. — Nó ở trong bài báo.
Xem trang chi tiết artikkeli →
📦
arvosana
điểm số
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
arvosana — điểm số
💬 Ví dụ câu
Tämä on arvosana.
Đây là điểm số.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen arvosanaa. — Tôi cần điểm số. • arvosanan hinta on sopiva. — Giá điểm số phù hợp. • Se on arvosanassa. — Nó ở trong điểm số.
Xem trang chi tiết arvosana →
📦
asiakas
khách hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
asiakas — khách hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on asiakas.
Đây là khách hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen asiakasta. — Tôi cần khách hàng. • asiakasen hinta on sopiva. — Giá khách hàng phù hợp. • Se on asiakasessa. — Nó ở trong khách hàng.
Xem trang chi tiết asiakas →