Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
Kello on viisitoista vaille viisi.
4 giờ 45.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista vaille viisi. — 4 giờ 45.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista vaille viisi.
Bây giờ là 4 giờ 45.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on viisitoista vaille viisi. on tärkeä. — 4 giờ 45. quan trọng. • Missä Kello on viisitoista vaille viisi. on? — 4 giờ 45. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on viisitoista vaille viisi. →
📦
Kello on viisitoista yli neljä.
4 giờ 15.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista yli neljä. — 4 giờ 15.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista yli neljä.
Bây giờ là 4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on viisitoista yli neljä. on tärkeä. — 4 giờ 15. quan trọng. • Missä Kello on viisitoista yli neljä. on? — 4 giờ 15. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on viisitoista yli neljä. →
📦
kelloseppä
thợ sửa đồng hồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kelloseppä — thợ sửa đồng hồ
💬 Ví dụ câu
Hän on kelloseppä.
Anh ấy là thợ sửa đồng hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen kelloseppää. — Tôi cần thợ sửa đồng hồ. • Se on kelloseppässä. — Nó ở trong thợ sửa đồng hồ. • kelloseppän väri on valkoinen. — Màu của thợ sửa đồng hồ là trắng.
Xem trang chi tiết kelloseppä →
📦
keltainen
vàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keltainen — vàng
💬 Ví dụ câu
Aurinko on keltainen.
Mặt trời màu vàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän keltaisen hinnan. — Tôi biết giá vàng. • Tarvitsen keltaista. — Tôi cần vàng. • keltaiset ovat täällä. — Những vàng ở đây.
Xem trang chi tiết keltainen →
📦
kemia
hóa học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kemia — hóa học
💬 Ví dụ câu
Tämä on kemia.
Đây là hóa học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen kemiaa. — Tôi cần hóa học. • kemian hinta on sopiva. — Giá hóa học phù hợp. • Se on kemiassa. — Nó ở trong hóa học.
Xem trang chi tiết kemia →
📦
kemisti
nhà hóa học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kemisti — nhà hóa học
💬 Ví dụ câu
Hän on kemisti.
Anh ấy là nhà hóa học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen kemistiä. — Tôi cần nhà hóa học. • Se on kemistissä. — Nó ở trong nhà hóa học. • kemistin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hóa học là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết kemisti →
📦
kengät
giày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kengät — giày
💬 Ví dụ câu
Puen kengät.
Tôi mang giày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Uudet kengät ovat kauniit. — Giày mới đẹp. • kenkien väri on sininen. — Màu giày là xanh. • Ostan uutta kenkiä. — Tôi mua giày mới.
Xem trang chi tiết kengät →
📦
kenkäkauppa
cửa hàng giày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kenkäkauppa — cửa hàng giày
💬 Ví dụ câu
kenkäkauppa on lähellä.
cửa hàng giày ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kenkäkauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng giày ở trung tâm. • Olen kenkäkauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng giày. • Menen kenkäkauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng giày.
Xem trang chi tiết kenkäkauppa →
📦
kenraali
tướng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kenraali — tướng
💬 Ví dụ câu
Hän on kenraali.
Anh ấy là tướng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen kenraalia. — Tôi cần tướng. • Se on kenraalissa. — Nó ở trong tướng. • Tiedän kenraalin hinnan. — Tôi biết giá tướng.
Xem trang chi tiết kenraali →
📦
kenttä
sân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kenttä — sân
💬 Ví dụ câu
kenttä on lähellä.
sân ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • kenttän osoite on keskustassa. — Địa chỉ sân ở trung tâm. • Olen kenttässä. — Tôi ở trong sân. • Menen kenttään. — Tôi đi vào sân.
Xem trang chi tiết kenttä →
📦
keräily
sưu tầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keräily — sưu tầm
💬 Ví dụ câu
Tämä on keräily.
Đây là sưu tầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen keräilyä. — Tôi cần sưu tầm. • keräilyn hinta on sopiva. — Giá sưu tầm phù hợp. • Se on keräilyssä. — Nó ở trong sưu tầm.
Xem trang chi tiết keräily →
📦
kerma
kem (nấu ăn)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kerma — kem (nấu ăn)
💬 Ví dụ câu
Lisään kermaa kastikkeeseen.
Tôi thêm kem vào nước sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu khác Ví dụ khác: • kerma on mukava. — kem (nấu ăn) dễ thương. • kerman nimi on Matti. — Tên của kem (nấu ăn) là Matti.
Xem trang chi tiết kerma →
📦
kerros
tầng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kerros — tầng
💬 Ví dụ câu
Asun kerroksessa.
Tôi sống ở tầng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrokse-
Xem trang chi tiết kerros →
📦
kerrostalo
chung cư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kerrostalo — chung cư
💬 Ví dụ câu
Asun kerrostalossa.
Tôi sống ở chung cư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrostalo-
Xem trang chi tiết kerrostalo →
📦
kertoa
kể
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kertoa — kể
💬 Ví dụ câu
Haluan kertoa.
Tôi muốn kể.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen kertoaa. — Tôi cần kể. • Se on kertoassa. — Nó ở trong kể. • Menen kertoaan. — Tôi đi đến kể.
Xem trang chi tiết kertoa →
📦
kertolasku
phép nhân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kertolasku — phép nhân
💬 Ví dụ câu
Tämä on kertolasku.
Đây là phép nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen kertolaskua. — Tôi cần phép nhân. • Se on kertolaskussa. — Nó ở trong phép nhân.
Xem trang chi tiết kertolasku →
📦
kesä
mùa hè
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kesä — mùa hè
💬 Ví dụ câu
Kesällä on lämmin.
Mùa hè ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat) Ví dụ khác: • Suomen kesä on kaunis. — Mùa hè Phần Lan đẹp. • Tiedän kesän hinnan. — Tôi biết giá mùa hè. • Tarvitsen kesää. — Tôi cần mùa hè.
Xem trang chi tiết kesä →
📦
kesäkurpitsa
bí ngòi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kesäkurpitsa — bí ngòi
💬 Ví dụ câu
Tämä on kesäkurpitsa.
Đây là bí ngòi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kesäkurpitsaa. — Tôi cần bí ngòi. • Se on kesäkurpitsassa. — Nó ở trong bí ngòi. • Tiedän kesäkurpitsan hinnan. — Tôi biết giá bí ngòi.
Xem trang chi tiết kesäkurpitsa →
📦
kesäkuu
tháng 6
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kesäkuu — tháng 6
💬 Ví dụ câu
Tämä on kesäkuu.
Đây là tháng sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on kesäkuu. — Đây là tháng 6. • Se on kesäkuussa. — Nó ở trong tháng 6.
Xem trang chi tiết kesäkuu →
📦
keskellä
ở giữa/trung tâm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keskellä — ở giữa/trung tâm
💬 Ví dụ câu
Tori on keskellä kaupunkia.
Chợ ở giữa thành phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Menen keskelle huonetta. — Tôi đi vào giữa phòng.
Xem trang chi tiết keskellä →