Bỏ qua đến nội dung

käydä

ghé thăm
🔤
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Käyn kaupassa.
Tôi ghé cửa hàng.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä käyn kaupassa.Tôi đi đến cửa hàng (mua sắm).
  • 🟧 Quá khứ: Eilen kävin lääkärissä.Hôm qua tôi đi khám bác sĩ.
  • 🟥 Phủ định: En käy usein kahvilassa.Tôi không hay đi quán cà phê.
  • Câu hỏi: Käytkö sinä usein kuntosalilla?Bạn có hay đi phòng gym không?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi käyn kävin
sinäbạn käyt kävit
hänanh/cô ấy käy kävi
mechúng tôi käymme kävimme
tecác bạn käytte kävitte
hehọ käyvät kävivät
⛔ Phủ định (hiện tại): en käy · et käy · ei käy · emme/ette/eivät käy