Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
hämähäkki
nhện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hämähäkki — nhện
💬 Ví dụ câu
Tämä on hämähäkki.
Đây là nhện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hämähäkkiä. — Tôi cần nhện. • Se on hämähäkkissä. — Nó ở trong nhện.
Xem trang chi tiết hämähäkki →
📦
hame
chân váy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hame — chân váy
💬 Ví dụ câu
Hame on punainen.
Chân váy màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • hameen väri on sininen. — Màu chân váy là xanh. • Ostan uutta hametta. — Tôi mua chân váy mới.
Xem trang chi tiết hame →
📦
hammas
răng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammas — răng
💬 Ví dụ câu
Pesen hampaat.
Tôi đánh răng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Hammas on kipeä. — Răng bị đau. • hampaan maku on hyvä. — Vị của răng ngon. • Syön hammasta. — Tôi ăn răng.
Xem trang chi tiết hammas →
📦
hammaslääkäri
nha sĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammaslääkäri — nha sĩ
💬 Ví dụ câu
hammaslääkäri on ystävällinen.
nha sĩ thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • hammaslääkärin työ on tärkeä. — Công việc của nha sĩ quan trọng. • Tapaan hammaslääkäria huomenna. — Tôi gặp nha sĩ ngày mai. • Luotan hammaslääkärissa. — Tôi tin tưởng nha sĩ.
Xem trang chi tiết hammaslääkäri →
📦
hammaspesu
đánh răng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammaspesu — đánh răng
💬 Ví dụ câu
hammaspesu on hyvää.
đánh răng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Syön hammaspesua. — Tôi ăn đánh răng. • Ostan hammaspesua kaupasta. — Tôi mua đánh răng ở cửa hàng. • hammaspesun maku on hyvä. — Vị của đánh răng ngon.
Xem trang chi tiết hammaspesu →
📦
hampurilainen
hamburger
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hampurilainen — hamburger
💬 Ví dụ câu
Syön hampurilaisen.
Tôi ăn hamburger.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • hampurilainen on hyvää. — hamburger ngon. • Syön hampurilaista. — Tôi ăn hamburger.
Xem trang chi tiết hampurilainen →
📦
hana
vòi nước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hana — vòi nước
💬 Ví dụ câu
hana on hyvää.
vòi nước ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön hanaa. — Tôi ăn vòi nước. • Ostan hanaa. — Tôi mua vòi nước. • hanan maku on hyvä. — Vị của vòi nước ngon.
Xem trang chi tiết hana →
📦
hanhi
ngỗng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hanhi — ngỗng
💬 Ví dụ câu
Tämä on hanhi.
Đây là ngỗng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen hanhia. — Tôi cần ngỗng. • Se on hanhissa. — Nó ở trong ngỗng.
Xem trang chi tiết hanhi →
📦
häntä
đuôi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
häntä — đuôi
💬 Ví dụ câu
Tämä on häntä.
Đây là đuôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen häntää. — Tôi cần đuôi. • häntän hinta on sopiva. — Giá đuôi phù hợp. • Se on häntässä. — Nó ở trong đuôi.
Xem trang chi tiết häntä →
📦
häpeä
sự xấu hổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
häpeä — sự xấu hổ
💬 Ví dụ câu
Tämä on häpeä.
Đây là sự xấu hổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen häpeää. — Tôi cảm thấy sự xấu hổ. • häpeän tunne on voimakas. — Cảm giác sự xấu hổ mạnh mẽ. • Elän häpeässä. — Tôi sống trong sự xấu hổ.
Xem trang chi tiết häpeä →
📦
happi
oxy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
happi — oxy
💬 Ví dụ câu
Tämä on happi.
Đây là oxy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen happia. — Tôi cần oxy. • Se on happissa. — Nó ở trong oxy.
Xem trang chi tiết happi →
📦
harakka
chim ác là
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harakka — chim ác là
💬 Ví dụ câu
Tämä on harakka.
Đây là chim ác là.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen harakkaa. — Tôi cần chim ác là. • Se on harakkassa. — Nó ở trong chim ác là.
Xem trang chi tiết harakka →
📦
harjoitus
buổi tập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harjoitus — buổi tập
💬 Ví dụ câu
Tämä on harjoitus.
Đây là buổi tập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • Tarvitsen harjoitusta. — Tôi cần buổi tập. • harjoitusen hinta on sopiva. — Giá buổi tập phù hợp. • Se on harjoitusessa. — Nó ở trong buổi tập.
Xem trang chi tiết harjoitus →
📦
harmaa
xám
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harmaa — xám
💬 Ví dụ câu
Taivas on harmaa.
Bầu trời xám.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän harmaan hinnan. — Tôi biết giá xám. • Tarvitsen harmaata. — Tôi cần xám. • harmaat ovat täällä. — Những xám ở đây.
Xem trang chi tiết harmaa →
📦
harmonikka
đàn accordion
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harmonikka — đàn accordion
💬 Ví dụ câu
Tämä on harmonikka.
Đây là đàn accordion.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen harmonikkaa. — Tôi cần đàn accordion. • Se on harmonikkassa. — Nó ở trong đàn accordion.
Xem trang chi tiết harmonikka →
📦
harppu
đàn hạc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harppu — đàn hạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on harppu.
Đây là đàn hạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen harppua. — Tôi cần đàn hạc. • Se on harppussa. — Nó ở trong đàn hạc.
Xem trang chi tiết harppu →
📦
harrastus
sở thích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harrastus — sở thích
💬 Ví dụ câu
Mikä sinun harrastus on?
Sở thích bạn là gì?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Minulla on monta harrastusta. — Tôi có nhiều sở thích. • Tiedän harrastuksen hinnan. — Tôi biết giá sở thích. • harrastukset ovat täällä. — Những sở thích ở đây.
Xem trang chi tiết harrastus →
📦
harva
thưa/hiếm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harva — thưa/hiếm
💬 Ví dụ câu
Se on harva.
Nó thưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen harvaa. — Tôi cần thưa/hiếm. • Se on harvassa. — Nó ở trong thưa/hiếm. • Menen harvaan. — Tôi đi đến thưa/hiếm.
Xem trang chi tiết harva →
📦
harvoin
hiếm khi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harvoin — hiếm khi
💬 Ví dụ câu
Käyn harvoin teatterissa.
Tôi hiếm khi đi nhà hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • Tämä on harvoin. — Đây là hiếm khi. • harvoin on tärkeä. — hiếm khi quan trọng.
Xem trang chi tiết harvoin →
📦
hashtag
hashtag
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hashtag — hashtag
💬 Ví dụ câu
Tämä on hashtag.
Đây là hashtag.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen hashtagta. — Tôi cần hashtag. • Se on hashtagissa. — Nó ở trong hashtag.
Xem trang chi tiết hashtag →