Bỏ qua đến nội dung

harmaa

xám
🎨
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Taivas on harmaa.
Bầu trời xám.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ harmaa harmaat là xám (chủ ngữ)
Genetiivicủa harmaan harmaiden của xám
Partitiivimột phần harmaata harmaita một phần / chưa xác định: xám
Inessiiviở trong harmaassa harmaissa ở trong xám
Elatiivira khỏi harmaasta harmaista từ trong xám ra
Illatiivivào trong harmaaseen harmaisiin vào trong xám
Adessiiviở trên harmaalla harmailla ở trên / tại xám
Ablatiivitừ trên harmaalta harmailta từ xám (rời khỏi)
Allatiivilên/cho harmaalle harmaille đến / cho xám
Essiivivới tư cách harmaana harmaina với tư cách là xám
Translatiivitrở thành harmaaksi harmaiksi trở thành xám
Abessiivikhông có harmaatta harmaitta không có xám