Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
haava
vết thương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haava — vết thương
💬 Ví dụ câu
Tämä on haava.
Đây là vết thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen haavaa. — Tôi cần vết thương. • haavan hinta on sopiva. — Giá vết thương phù hợp. • Se on haavassa. — Nó ở trong vết thương.
Xem trang chi tiết haava →
📦
haaveilla
mơ ước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haaveilla — mơ ước
💬 Ví dụ câu
Haluan haaveilla.
Tôi muốn mơ ước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen haaveillaa. — Tôi cần mơ ước. • Se on haaveillassa. — Nó ở trong mơ ước. • Menen haaveillaan. — Tôi đi đến mơ ước.
Xem trang chi tiết haaveilla →
📦
hai
cá mập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hai — cá mập
💬 Ví dụ câu
Tämä on hai.
Đây là cá mập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen haia. — Tôi cần cá mập. • Se on haissa. — Nó ở trong cá mập.
Xem trang chi tiết hai →
📦
häiritä
làm phiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
häiritä — làm phiền
💬 Ví dụ câu
Anteeksi, häiritseekö musiikki?
Xin lỗi, nhạc có làm phiền không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 5 (ita/itä) Ví dụ khác: • Tämä on häiritä. — Đây là làm phiền. • häiritä on tärkeä. — làm phiền quan trọng.
Xem trang chi tiết häiritä →
📦
haistaa
ngửi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haistaa — ngửi
💬 Ví dụ câu
Haluan haistaa.
Tôi muốn ngửi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen haistaaa. — Tôi cần ngửi. • Se on haistaassa. — Nó ở trong ngửi. • Menen haistaaan. — Tôi đi đến ngửi.
Xem trang chi tiết haistaa →
📦
hakea
/ˈhɑkeɑ/
lấy, đón
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
hakea — lấy, đón
💬 Ví dụ câu
Haen sinut asemalta.
Tôi sẽ đón bạn ở ga.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (haen). + MISTÄ
Xem trang chi tiết hakea →
📦
hakemus
đơn xin việc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hakemus — đơn xin việc
💬 Ví dụ câu
Tämä on hakemus.
Đây là đơn xin việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen hakemusta. — Tôi cần đơn xin việc. • hakemusen hinta on sopiva. — Giá đơn xin việc phù hợp. • Se on hakemusessa. — Nó ở trong đơn xin việc.
Xem trang chi tiết hakemus →
📦
häkki
lồng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
häkki — lồng
💬 Ví dụ câu
Tämä on häkki.
Đây là lồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen häkkiä. — Tôi cần lồng. • häkkin hinta on sopiva. — Giá lồng phù hợp. • Se on häkkissä. — Nó ở trong lồng.
Xem trang chi tiết häkki →
📦
hakukone
công cụ tìm kiếm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hakukone — công cụ tìm kiếm
💬 Ví dụ câu
Tämä on hakukone.
Đây là công cụ tìm kiếm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen hakukonetta. — Tôi cần công cụ tìm kiếm. • hakukonen hinta on sopiva. — Giá công cụ tìm kiếm phù hợp. • Se on hakukonessa. — Nó ở trong công cụ tìm kiếm.
Xem trang chi tiết hakukone →
📦
halaus
cái ôm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
halaus — cái ôm
💬 Ví dụ câu
Tämä on halaus.
Đây là cái ôm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen halausta. — Tôi cần cái ôm. • Se on halausissa. — Nó ở trong cái ôm. • Menen halausiin. — Tôi đi đến cái ôm.
Xem trang chi tiết halaus →
📦
halla
sương giá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
halla — sương giá
💬 Ví dụ câu
Tämä on halla.
Đây là sương giá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen hallaa. — Tôi cần sương giá. • Se on hallassa. — Nó ở trong sương giá. • Menen hallaan. — Tôi đi đến sương giá.
Xem trang chi tiết halla →
📦
halli
nhà thi đấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
halli — nhà thi đấu
💬 Ví dụ câu
halli on lähellä.
nhà thi đấu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • hallin osoite on keskustassa. — Địa chỉ nhà thi đấu ở trung tâm. • Olen hallissa. — Tôi ở trong nhà thi đấu. • Menen halliin. — Tôi đi vào nhà thi đấu.
Xem trang chi tiết halli →
📦
hallitus
chính phủ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hallitus — chính phủ
💬 Ví dụ câu
Tämä on hallitus.
Đây là chính phủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen hallitusta. — Tôi cần chính phủ. • hallitusen hinta on sopiva. — Giá chính phủ phù hợp. • Se on hallitusessa. — Nó ở trong chính phủ.
Xem trang chi tiết hallitus →
📦
halpa
rẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
halpa — rẻ
💬 Ví dụ câu
Se on halpa.
Nó rẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Onko halvempaa? — Có rẻ hơn không? • Tiedän halvan hinnan. — Tôi biết giá rẻ. • Tarvitsen halpaa. — Tôi cần rẻ.
Xem trang chi tiết halpa →
📦
haluta
muốn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haluta — muốn
💬 Ví dụ câu
Haluan kahvia.
Tôi muốn cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 4 (Vta/tä) Ví dụ khác: • Mitä sinä haluat? — Bạn muốn gì? • Halusin mennä kotiin. — Tôi đã muốn về nhà.
Xem trang chi tiết haluta →
📦
hämähäkki
nhện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hämähäkki — nhện
💬 Ví dụ câu
Tämä on hämähäkki.
Đây là nhện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hämähäkkiä. — Tôi cần nhện. • Se on hämähäkkissä. — Nó ở trong nhện.
Xem trang chi tiết hämähäkki →
📦
hame
chân váy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hame — chân váy
💬 Ví dụ câu
Hame on punainen.
Chân váy màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • hameen väri on sininen. — Màu chân váy là xanh. • Ostan uutta hametta. — Tôi mua chân váy mới.
Xem trang chi tiết hame →
📦
hammas
răng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammas — răng
💬 Ví dụ câu
Pesen hampaat.
Tôi đánh răng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Hammas on kipeä. — Răng bị đau. • hampaan maku on hyvä. — Vị của răng ngon. • Syön hammasta. — Tôi ăn răng.
Xem trang chi tiết hammas →
📦
hammaslääkäri
nha sĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammaslääkäri — nha sĩ
💬 Ví dụ câu
hammaslääkäri on ystävällinen.
nha sĩ thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • hammaslääkärin työ on tärkeä. — Công việc của nha sĩ quan trọng. • Tapaan hammaslääkäria huomenna. — Tôi gặp nha sĩ ngày mai. • Luotan hammaslääkärissa. — Tôi tin tưởng nha sĩ.
Xem trang chi tiết hammaslääkäri →
📦
hammaspesu
đánh răng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammaspesu — đánh răng
💬 Ví dụ câu
hammaspesu on hyvää.
đánh răng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Syön hammaspesua. — Tôi ăn đánh răng. • Ostan hammaspesua kaupasta. — Tôi mua đánh răng ở cửa hàng. • hammaspesun maku on hyvä. — Vị của đánh răng ngon.
Xem trang chi tiết hammaspesu →