Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
etikka
giấm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etikka — giấm
💬 Ví dụ câu
Lisään etikkaa salaattiin.
Tôi thêm giấm vào salad.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • etikka on uusi. — giấm mới. • etikan väri on valkoinen. — Màu của giấm là trắng.
Xem trang chi tiết etikka →
📦
etsiä
tìm kiếm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etsiä — tìm kiếm
💬 Ví dụ câu
Etsin avaimia.
Tôi tìm chìa khóa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Etsin työpaikkaa. — Tôi tìm việc.
Xem trang chi tiết etsiä →
📦
että
rằng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
että — rằng
💬 Ví dụ câu
Mä luulen, että me otetaan perjantai.
Tôi nghĩ rằng chúng tôi chọn thứ sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on että. — Đây là rằng. • että on tärkeä. — rằng quan trọng.
Xem trang chi tiết että →
📦
etusormi
ngón trỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etusormi — ngón trỏ
💬 Ví dụ câu
Tämä on etusormi.
Đây là ngón trỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen etusormia. — Tôi cần ngón trỏ. • etusormin hinta on sopiva. — Giá ngón trỏ phù hợp. • Se on etusormissa. — Nó ở trong ngón trỏ.
Xem trang chi tiết etusormi →
📦
fagotti
kèn bassoon
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fagotti — kèn bassoon
💬 Ví dụ câu
Tämä on fagotti.
Đây là kèn bassoon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen fagottia. — Tôi cần kèn bassoon. • Se on fagottissa. — Nó ở trong kèn bassoon.
Xem trang chi tiết fagotti →
📦
farkut
quần jeans
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
farkut — quần jeans
💬 Ví dụ câu
Minulla on päällä farkut.
Tôi đang mặc quần jeans.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on farkut. — Đây là quần jeans. • farkut on tärkeä. — quần jeans quan trọng.
Xem trang chi tiết farkut →
📦
filosofia
triết học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
filosofia — triết học
💬 Ví dụ câu
Tämä on filosofia.
Đây là triết học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen filosofiaa. — Tôi cần triết học. • filosofian hinta on sopiva. — Giá triết học phù hợp. • Se on filosofiassa. — Nó ở trong triết học.
Xem trang chi tiết filosofia →
📦
flamingo
hồng hạc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
flamingo — hồng hạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on flamingo.
Đây là hồng hạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen flamingoa. — Tôi cần hồng hạc. • Se on flamingossa. — Nó ở trong hồng hạc.
Xem trang chi tiết flamingo →
📦
fleece
vải nỉ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fleece — vải nỉ
💬 Ví dụ câu
Tämä on fleece.
Đây là vải nỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen fleeceä. — Tôi cần vải nỉ. • Se on fleecessä. — Nó ở trong vải nỉ.
Xem trang chi tiết fleece →
📦
flunssa
cảm cúm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
flunssa — cảm cúm
💬 Ví dụ câu
Minulla on flunssa.
Tôi bị cảm cúm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Olen sairas. Minulla on flunssa. — Tôi bệnh. Tôi bị cảm. • Tiedän flunssan hinnan. — Tôi biết giá cảm cúm. • Tarvitsen flunssaa. — Tôi cần cảm cúm.
Xem trang chi tiết flunssa →
📦
fysiikka
vật lý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fysiikka — vật lý
💬 Ví dụ câu
Tämä on fysiikka.
Đây là vật lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen fysiikkaa. — Tôi cần vật lý. • fysiikkan hinta on sopiva. — Giá vật lý phù hợp. • Se on fysiikkassa. — Nó ở trong vật lý.
Xem trang chi tiết fysiikka →
📦
fysioterapeutti
bác sĩ vật lý trị liệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fysioterapeutti — bác sĩ vật lý trị liệu
💬 Ví dụ câu
Hän on fysioterapeutti.
Anh ấy là bác sĩ vật lý trị liệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen fysioterapeuttia. — Tôi cần bác sĩ vật lý trị liệu. • Se on fysioterapeuttissa. — Nó ở trong bác sĩ vật lý trị liệu. • fysioterapeuttin nimi on Matti. — Tên của bác sĩ vật lý trị liệu là Matti.
Xem trang chi tiết fysioterapeutti →
📦
fyysikko
nhà vật lý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fyysikko — nhà vật lý
💬 Ví dụ câu
Hän on fyysikko.
Anh ấy là nhà vật lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen fyysikkoa. — Tôi cần nhà vật lý. • Se on fyysikkossa. — Nó ở trong nhà vật lý. • fyysikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà vật lý là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết fyysikko →
📦
galaksi
thiên hà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
galaksi — thiên hà
💬 Ví dụ câu
Tämä on galaksi.
Đây là thiên hà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen galaksia. — Tôi cần thiên hà. • Se on galaksissa. — Nó ở trong thiên hà.
Xem trang chi tiết galaksi →
📦
galleria
phòng tranh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
galleria — phòng tranh
💬 Ví dụ câu
galleria on lähellä.
phòng tranh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • gallerian osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng tranh ở trung tâm. • Olen galleriassa. — Tôi ở trong phòng tranh. • Menen galleriaan. — Tôi đi vào phòng tranh.
Xem trang chi tiết galleria →
📦
generaattori
máy phát điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
generaattori — máy phát điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on generaattori.
Đây là máy phát điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen generaattoria. — Tôi cần máy phát điện. • Se on generaattorissa. — Nó ở trong máy phát điện.
Xem trang chi tiết generaattori →
📦
glögi
rượu nóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
glögi — rượu nóng
💬 Ví dụ câu
Tämä on glögi.
Đây là rượu nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Tarvitsen glögiä. — Tôi cần rượu nóng. • glögin hinta on sopiva. — Giá rượu nóng phù hợp. • glögissä on paljon vitamiineja. — Trong rượu nóng có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết glögi →
📦
golf
golf
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
golf — golf
💬 Ví dụ câu
Tämä on golf.
Đây là golf.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen golfa. — Tôi cần golf. • golfn hinta on sopiva. — Giá golf phù hợp.
Xem trang chi tiết golf →
📦
gospel
nhạc gospel
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
gospel — nhạc gospel
💬 Ví dụ câu
Tämä on gospel.
Đây là nhạc gospel.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen gospelta. — Tôi cần nhạc gospel. • Se on gospelissa. — Nó ở trong nhạc gospel.
Xem trang chi tiết gospel →
📦
graafikko
nhà thiết kế đồ họa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
graafikko — nhà thiết kế đồ họa
💬 Ví dụ câu
Hän on graafikko.
Anh ấy là nhà thiết kế đồ họa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen graafikkoa. — Tôi cần nhà thiết kế đồ họa. • Se on graafikkossa. — Nó ở trong nhà thiết kế đồ họa. • graafikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thiết kế đồ họa là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết graafikko →