Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🔢
Từ vựng Số đếm & Thời gian

Số đếm & Thời gian

Numerot & Aika

Bộ từ vựng số đếm & thời gian thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

93 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 93 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🔢
aikakausi
kỷ nguyên
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
aikakausi — kỷ nguyên
💬 Ví dụ câu
Tämä on aikakausi.
Đây là kỷ nguyên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen aikakausia. — Tôi cần kỷ nguyên. • Se on aikakausissa. — Nó ở trong kỷ nguyên. • Tiedän aikakausin hinnan. — Tôi biết giá kỷ nguyên.
Xem trang chi tiết aikakausi →
D
🔢
desilitra
dl
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
desilitra — dl
💬 Ví dụ câu
Tämä on desilitra.
Đây là dl.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen desilitraa. — Tôi cần dl. • desilitran hinta on sopiva. — Giá dl phù hợp. • Se on desilitrassa. — Nó ở trong dl.
Xem trang chi tiết desilitra →
E
🔢
elokuu
tháng 8
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
elokuu — tháng 8
💬 Ví dụ câu
Tämä on elokuu.
Đây là tháng 8.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on elokuu. — Đây là tháng 8. • Se on elokuussa. — Nó ở trong tháng 8.
Xem trang chi tiết elokuu →
G
🔢
gramma
gram
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
gramma — gram
💬 Ví dụ câu
Tämä on gramma.
Đây là gram.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen grammaa. — Tôi cần gram. • gramman hinta on sopiva. — Giá gram phù hợp. • Se on grammassa. — Nó ở trong gram.
Xem trang chi tiết gramma →
H
🔢
heinäkuu
tháng 7
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
heinäkuu — tháng 7
💬 Ví dụ câu
Tämä on heinäkuu.
Đây là tháng 7.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on heinäkuu. — Đây là tháng 7. • Se on heinäkuussa. — Nó ở trong tháng 7.
Xem trang chi tiết heinäkuu →
🔢
helmikuu
tháng 2
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
helmikuu — tháng 2
💬 Ví dụ câu
Tämä on helmikuu.
Đây là tháng 2.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on helmikuu. — Đây là tháng 2. • Tarvitsen helmikuuta. — Tôi cần tháng 2.
Xem trang chi tiết helmikuu →
🔢
hetki
khoảnh khắc
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
hetki — khoảnh khắc
💬 Ví dụ câu
Tämä on hetki.
Đây là khoảnh khắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen hetkiä. — Tôi cần khoảnh khắc. • Se on hetkissä. — Nó ở trong khoảnh khắc. • hetkin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ khoảnh khắc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết hetki →
🔢
huhtikuu
tháng 4
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
huhtikuu — tháng 4
💬 Ví dụ câu
Tämä on huhtikuu.
Đây là tháng 4.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on huhtikuu. — Đây là tháng 4. • Se on huhtikuussa. — Nó ở trong tháng 4.
Xem trang chi tiết huhtikuu →
J
🔢
jakso
giai đoạn
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
jakso — giai đoạn
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakso.
Đây là giai đoạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen jaksoa. — Tôi cần giai đoạn. • Se on jaksossa. — Nó ở trong giai đoạn. • Tiedän jakson hinnan. — Tôi biết giá giai đoạn.
Xem trang chi tiết jakso →
🔢
joulukuu
tháng 12
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
joulukuu — tháng 12
💬 Ví dụ câu
Tämä on joulukuu.
Đây là tháng 12.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on joulukuu. — Đây là tháng 12. • Se on joulukuussa. — Nó ở trong tháng 12.
Xem trang chi tiết joulukuu →
K
🔢
kahdeksalta
lúc 8h
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kahdeksalta — lúc 8h
💬 Ví dụ câu
Kurssi alkaa kahdeksalta.
Khóa học bắt đầu lúc 8 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on kahdeksalta. — Đây là lúc 8h. • kahdeksalta on tärkeä. — lúc 8h quan trọng.
Xem trang chi tiết kahdeksalta →
🔢
kahdeksan
8
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kahdeksan — 8
💬 Ví dụ câu
Kello on kahdeksan.
8 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tarvitsen kahdeksaa. — Tôi cần 8.
Xem trang chi tiết kahdeksan →
🔢
kahdelta
lúc 2h
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kahdelta — lúc 2h
💬 Ví dụ câu
Kokous on kahdelta.
Họp lúc 2 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on kahdelta. — Đây là lúc 2h. • kahdelta on tärkeä. — lúc 2h quan trọng.
Xem trang chi tiết kahdelta →
🔢
kaksi
2
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kaksi — 2
💬 Ví dụ câu
Kaksi kahvia, kiitos!
Hai cà phê nhé!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Kaksi tuntia. — Hai giờ. • Tiedän kahden hinnan. — Tôi biết giá 2. • Tarvitsen kahta. — Tôi cần 2.
Xem trang chi tiết kaksi →
🔢
kaksikymmentä
20
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kaksikymmentä — 20
💬 Ví dụ câu
Kaksikymmentä euroa.
20 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on kaksikymmentä. — Đây là 20. • Tarvitsen kahtakymmentä. — Tôi cần 20.
Xem trang chi tiết kaksikymmentä →
🔢
kaksitoista
12
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kaksitoista — 12
💬 Ví dụ câu
Kello on kaksitoista.
12 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on kaksitoista. — Đây là 12. • Tarvitsen kahtatoista. — Tôi cần 12.
Xem trang chi tiết kaksitoista →
🔢
Kello on neljä.
4 giờ.
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
Kello on neljä. — 4 giờ.
💬 Ví dụ câu
Kello on neljä.
Bây giờ là 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on neljä. on tärkeä. — 4 giờ. quan trọng. • Missä Kello on neljä. on? — 4 giờ. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on neljä. →
🔢
Kello on puoli viisi.
4 giờ 30.
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
Kello on puoli viisi. — 4 giờ 30.
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
Bây giờ là 4 giờ 30.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on puoli viisi. on tärkeä. — 4 giờ 30. quan trọng. • Missä Kello on puoli viisi. on? — 4 giờ 30. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on puoli viisi. →
🔢
Kello on viisitoista vaille viisi.
4 giờ 45.
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista vaille viisi. — 4 giờ 45.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista vaille viisi.
Bây giờ là 4 giờ 45.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on viisitoista vaille viisi. on tärkeä. — 4 giờ 45. quan trọng. • Missä Kello on viisitoista vaille viisi. on? — 4 giờ 45. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on viisitoista vaille viisi. →
🔢
Kello on viisitoista yli neljä.
4 giờ 15.
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista yli neljä. — 4 giờ 15.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista yli neljä.
Bây giờ là 4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ Ví dụ khác: • Kello on viisitoista yli neljä. on tärkeä. — 4 giờ 15. quan trọng. • Missä Kello on viisitoista yli neljä. on? — 4 giờ 15. ở đâu?
Xem trang chi tiết Kello on viisitoista yli neljä. →
🔢
kesäkuu
tháng 6
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kesäkuu — tháng 6
💬 Ví dụ câu
Tämä on kesäkuu.
Đây là tháng sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on kesäkuu. — Đây là tháng 6. • Se on kesäkuussa. — Nó ở trong tháng 6.
Xem trang chi tiết kesäkuu →
🔢
keskiviikko
thứ Tư
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
keskiviikko — thứ Tư
💬 Ví dụ câu
Tämä on keskiviikko.
Đây là thứ Tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on keskiviikko. — Đây là thứ Tư. • keskiviikko on tärkeä. — thứ Tư quan trọng.
Xem trang chi tiết keskiviikko →
🔢
kilogramma
kg
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kilogramma — kg
💬 Ví dụ câu
Tämä on kilogramma.
Đây là kg.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen kilogrammaa. — Tôi cần kg. • kilogramman hinta on sopiva. — Giá kg phù hợp. • Se on kilogrammassa. — Nó ở trong kg.
Xem trang chi tiết kilogramma →
🔢
kolmannes
một phần ba
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kolmannes — một phần ba
💬 Ví dụ câu
Tämä on kolmannes.
Đây là một phần ba.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kolmannesta. — Tôi cần một phần ba. • kolmannesin hinta on sopiva. — Giá một phần ba phù hợp. • Se on kolmannesissa. — Nó ở trong một phần ba.
Xem trang chi tiết kolmannes →
🔢
kolme
3
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kolme — 3
💬 Ví dụ câu
Kolme lasta.
Ba đứa trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tiedän kolmen hinnan. — Tôi biết giá 3. • Tarvitsen kolmea. — Tôi cần 3.
Xem trang chi tiết kolme →
🔢
kolmekymmentä
30
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kolmekymmentä — 30
💬 Ví dụ câu
Kolmekymmentä euroa.
30 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on kolmekymmentä. — Đây là 30. • Tarvitsen kolmeakymmentä. — Tôi cần 30.
Xem trang chi tiết kolmekymmentä →
🔢
kolmelta
lúc 3h
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kolmelta — lúc 3h
💬 Ví dụ câu
Koulu loppuu kolmelta.
Trường tan lúc 3 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on kolmelta. — Đây là lúc 3h. • kolmelta on tärkeä. — lúc 3h quan trọng.
Xem trang chi tiết kolmelta →
🔢
kolmetoista
13
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kolmetoista — 13
💬 Ví dụ câu
Kello on kolmetoista.
13 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on kolmetoista. — Đây là 13. • Tarvitsen kolmeatoista. — Tôi cần 13.
Xem trang chi tiết kolmetoista →
🔢
korkeus
chiều cao
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
korkeus — chiều cao
💬 Ví dụ câu
Tämä on korkeus.
Đây là chiều cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen korkeusta. — Tôi cần chiều cao. • korkeksen hinta on sopiva. — Giá chiều cao phù hợp. • Se on korkeksessa. — Nó ở trong chiều cao.
Xem trang chi tiết korkeus →
🔢
kulma
góc
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kulma — góc
💬 Ví dụ câu
Tämä on kulma.
Đây là góc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kulmaa. — Tôi cần góc. • kulman hinta on sopiva. — Giá góc phù hợp. • Se on kulmassa. — Nó ở trong góc.
Xem trang chi tiết kulma →
🔢
kuudelta
lúc 6h
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kuudelta — lúc 6h
💬 Ví dụ câu
Syömme kuudelta.
Chúng tôi ăn lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on kuudelta. — Đây là lúc 6h. • kuudelta on tärkeä. — lúc 6h quan trọng.
Xem trang chi tiết kuudelta →
🔢
kuukausi
tháng
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kuukausi — tháng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuukausi.
Đây là tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen kuukausia. — Tôi cần tháng. • Se on kuukausissa. — Nó ở trong tháng. • Tiedän kuukausin hinnan. — Tôi biết giá tháng.
Xem trang chi tiết kuukausi →
🔢
kuusi
6
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kuusi — 6
💬 Ví dụ câu
Kuusi kuukautta.
Sáu tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tiedän kuuden hinnan. — Tôi biết giá 6. • Tarvitsen kuutta. — Tôi cần 6.
Xem trang chi tiết kuusi →
🔢
kuutio
hình lập phương
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kuutio — hình lập phương
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuutio.
Đây là hình lập phương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kuutioa. — Tôi cần hình lập phương. • kuution hinta on sopiva. — Giá hình lập phương phù hợp. • Se on kuutiossa. — Nó ở trong hình lập phương.
Xem trang chi tiết kuutio →
🔢
kymmenen
10
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kymmenen — 10
💬 Ví dụ câu
Kymmenen euroa.
Mười euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tarvitsen kymmentä. — Tôi cần 10.
Xem trang chi tiết kymmenen →
L
🔢
lauantai
thứ Bảy
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
lauantai — thứ Bảy
💬 Ví dụ câu
Tämä on lauantai.
Đây là thứ Bảy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on lauantai. — Đây là thứ Bảy. • lauantai on tärkeä. — thứ Bảy quan trọng.
Xem trang chi tiết lauantai →
🔢
leveys
chiều rộng
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
leveys — chiều rộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on leveys.
Đây là chiều rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen leveystä. — Tôi cần chiều rộng. • leveksen hinta on sopiva. — Giá chiều rộng phù hợp. • Se on leveksessä. — Nó ở trong chiều rộng.
Xem trang chi tiết leveys →
🔢
litra
lít
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
litra — lít
💬 Ví dụ câu
Tämä on litra.
Đây là lít.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen litraa. — Tôi cần lít. • litran hinta on sopiva. — Giá lít phù hợp. • Se on litrassa. — Nó ở trong lít.
Xem trang chi tiết litra →
🔢
lokakuu
tháng 10
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
lokakuu — tháng 10
💬 Ví dụ câu
Tämä on lokakuu.
Đây là tháng 10.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on lokakuu. — Đây là tháng 10. • Se on lokakuussa. — Nó ở trong tháng 10.
Xem trang chi tiết lokakuu →
M
🔢
maaliskuu
tháng 3
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
maaliskuu — tháng 3
💬 Ví dụ câu
Tämä on maaliskuu.
Đây là tháng 3.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on maaliskuu. — Đây là tháng 3. • Se on maaliskuussa. — Nó ở trong tháng 3.
Xem trang chi tiết maaliskuu →
🔢
maanantai
thứ Hai
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
maanantai — thứ Hai
💬 Ví dụ câu
Tämä on maanantai.
Đây là thứ Hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on maanantai. — Đây là thứ Hai. • maanantai on tärkeä. — thứ Hai quan trọng.
Xem trang chi tiết maanantai →
🔢
määrä
số lượng
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
määrä — số lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on määrä.
Đây là số lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen määrää. — Tôi cần số lượng. • määrän hinta on sopiva. — Giá số lượng phù hợp. • Se on määrässä. — Nó ở trong số lượng.
Xem trang chi tiết määrä →
🔢
marraskuu
tháng 11
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
marraskuu — tháng 11
💬 Ví dụ câu
Tämä on marraskuu.
Đây là tháng 11.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on marraskuu. — Đây là tháng 11. • Se on marraskuussa. — Nó ở trong tháng 11.
Xem trang chi tiết marraskuu →
🔢
menneisyys
quá khứ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
menneisyys — quá khứ
💬 Ví dụ câu
Tämä on menneisyys.
Đây là quá khứ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen menneisyystä. — Tôi cần quá khứ. • Se on menneisyysissä. — Nó ở trong quá khứ. • Tiedän menneisyysin hinnan. — Tôi biết giá quá khứ.
Xem trang chi tiết menneisyys →
🔢
Mihin aikaan?
Lúc mấy giờ?
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
Mihin aikaan? — Lúc mấy giờ?
💬 Ví dụ câu
Mihin aikaan tapaamme? — Kuudelta.
Mấy giờ chúng ta gặp nhau? — Lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Mihin aikaan? on tärkeä. — Lúc mấy giờ? quan trọng. • Missä Mihin aikaan? on? — Lúc mấy giờ? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mihin aikaan? →
🔢
Mihin aikaan tulet?
Bạn đến lúc mấy giờ?
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
Mihin aikaan tulet? — Bạn đến lúc mấy giờ?
💬 Ví dụ câu
Mihin aikaan tulet kotiin? — Viideltä.
Bạn về nhà lúc mấy giờ? — Lúc 5 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Mihin aikaan tulet? on tärkeä. — Bạn đến lúc mấy giờ? quan trọng. • Missä Mihin aikaan tulet? on? — Bạn đến lúc mấy giờ? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mihin aikaan tulet? →
🔢
miljoona
1 triệu
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
miljoona — 1 triệu
💬 Ví dụ câu
Suomessa on 5,5 miljoonaa ihmistä.
Phần Lan có 5,5 triệu người.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on miljoona. — Đây là 1 triệu. • Tiedän miljoonan hinnan. — Tôi biết giá 1 triệu.
Xem trang chi tiết miljoona →
🔢
minuutti
phút
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
minuutti — phút
💬 Ví dụ câu
Tämä on minuutti.
Đây là phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen minuuttia. — Tôi cần phút. • Se on minuuttissa. — Nó ở trong phút. • Tiedän minuuttin hinnan. — Tôi biết giá phút.
Xem trang chi tiết minuutti →
🔢
Mitä kello on?
Mấy giờ rồi?
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
Mitä kello on? — Mấy giờ rồi?
💬 Ví dụ câu
Mitä kello on? — Kello on kolme.
Mấy giờ rồi? — 3 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Mitä kello on? on tärkeä. — Mấy giờ rồi? quan trọng. • Missä Mitä kello on? on? — Mấy giờ rồi? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mitä kello on? →
N
🔢
neliömetri
mét vuông
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
neliömetri — mét vuông
💬 Ví dụ câu
neliömetri on mukava.
mét vuông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tapaan neliömetriä. — Tôi gặp mét vuông. • neliömetrin työ on tärkeä. — Công việc của mét vuông quan trọng. • Luotan neliömetrissä. — Tôi tin tưởng mét vuông.
Xem trang chi tiết neliömetri →
🔢
neljä
4
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
neljä — 4
💬 Ví dụ câu
Neljä vuodenaikaa.
Bốn mùa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tiedän neljän hinnan. — Tôi biết giá 4. • Tarvitsen neljää. — Tôi cần 4.
Xem trang chi tiết neljä →
🔢
neljäkymmentä
40
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
neljäkymmentä — 40
💬 Ví dụ câu
Hän on neljäkymmentä vuotta vanha.
Anh ấy 40 tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • neljäkymmentä on tärkeä. — 40 quan trọng. • Missä neljäkymmentä on? — 40 ở đâu?
Xem trang chi tiết neljäkymmentä →
🔢
neljältä
lúc 4h
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
neljältä — lúc 4h
💬 Ví dụ câu
Tulen neljältä.
Tôi đến lúc 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on neljältä. — Đây là lúc 4h. • neljältä on tärkeä. — lúc 4h quan trọng.
Xem trang chi tiết neljältä →
🔢
neljännes
một phần tư
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
neljännes — một phần tư
💬 Ví dụ câu
Neljännes tunnista on 15 minuuttia.
Một phần tư giờ là 15 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen neljännestä. — Tôi cần một phần tư. • neljännesin hinta on sopiva. — Giá một phần tư phù hợp. • Se on neljännesissä. — Nó ở trong một phần tư.
Xem trang chi tiết neljännes →
🔢
nolla
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
nolla — —
💬 Ví dụ câu
On nolla astetta.
0 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tiedän nollan hinnan. — Tôi biết giá 0. • Tarvitsen nollaa. — Tôi cần 0.
Xem trang chi tiết nolla →
🔢
nykyisyys
hiện tại
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
nykyisyys — hiện tại
💬 Ví dụ câu
Tämä on nykyisyys.
Đây là hiện tại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen nykyisyystä. — Tôi cần hiện tại. • Se on nykyisyysissä. — Nó ở trong hiện tại. • Tiedän nykyisyysin hinnan. — Tôi biết giá hiện tại.
Xem trang chi tiết nykyisyys →
P
🔢
paino
cân nặng
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
paino — cân nặng
💬 Ví dụ câu
Tämä on paino.
Đây là cân nặng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen painoa. — Tôi cần cân nặng. • painon hinta on sopiva. — Giá cân nặng phù hợp. • Se on painossa. — Nó ở trong cân nặng.
Xem trang chi tiết paino →
🔢
pari
đôi/cặp
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
pari — đôi/cặp
💬 Ví dụ câu
Tämä on pari.
Đây là đôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen paria. — Tôi cần đôi/cặp. • parin hinta on sopiva. — Giá đôi/cặp phù hợp. • Se on parissa. — Nó ở trong đôi/cặp.
Xem trang chi tiết pari →
🔢
perjantai
thứ Sáu
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
perjantai — thứ Sáu
💬 Ví dụ câu
Tämä on perjantai.
Đây là thứ Sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on perjantai. — Đây là thứ Sáu. • perjantai on tärkeä. — thứ Sáu quan trọng.
Xem trang chi tiết perjantai →
🔢
pinta-ala
diện tích
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
pinta-ala — diện tích
💬 Ví dụ câu
Tämä on pinta-ala.
Đây là diện tích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen pinta-alaa. — Tôi cần diện tích. • pinta-alan hinta on sopiva. — Giá diện tích phù hợp. • Se on pinta-alassa. — Nó ở trong diện tích.
Xem trang chi tiết pinta-ala →
🔢
piste
điểm
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
piste — điểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on piste.
Đây là điểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen pisteä. — Tôi cần điểm. • pisten hinta on sopiva. — Giá điểm phù hợp. • Se on pistessä. — Nó ở trong điểm.
Xem trang chi tiết piste →
🔢
pituus
chiều dài
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
pituus — chiều dài
💬 Ví dụ câu
Tämä on pituus.
Đây là chiều dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen pituusta. — Tôi cần chiều dài. • pituksen hinta on sopiva. — Giá chiều dài phù hợp. • Se on pituksessa. — Nó ở trong chiều dài.
Xem trang chi tiết pituus →
🔢
prosentti
phần trăm
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
prosentti — phần trăm
💬 Ví dụ câu
Tämä on prosentti.
Đây là phần trăm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen prosenttia. — Tôi cần phần trăm. • prosenttin hinta on sopiva. — Giá phần trăm phù hợp. • Se on prosenttissa. — Nó ở trong phần trăm.
Xem trang chi tiết prosentti →
🔢
puolet
một nửa
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
puolet — một nửa
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat puolet.
Đây là một nửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen puoletta. — Tôi cần một nửa. • puoletin hinta on sopiva. — Giá một nửa phù hợp. • Se on puoletissa. — Nó ở trong một nửa.
Xem trang chi tiết puolet →
🔢
puoli
rưỡi
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
puoli — rưỡi
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
4 giờ rưỡi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on puoli. — Đây là rưỡi. • puoli on tärkeä. — rưỡi quan trọng.
Xem trang chi tiết puoli →
S
🔢
sata
100
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
sata — 100
💬 Ví dụ câu
Sata vuotta.
Một trăm năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tiedän sadan hinnan. — Tôi biết giá 100. • Tarvitsen sataa. — Tôi cần 100.
Xem trang chi tiết sata →
🔢
seitsemältä
lúc 7h
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
seitsemältä — lúc 7h
💬 Ví dụ câu
Herään seitsemältä.
Tôi dậy lúc 7 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on seitsemältä. — Đây là lúc 7h. • seitsemältä on tärkeä. — lúc 7h quan trọng.
Xem trang chi tiết seitsemältä →
🔢
seitsemän
7
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
seitsemän — 7
💬 Ví dụ câu
Viikossa on seitsemän päivää.
Tuần có 7 ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tarvitsen seitsemää. — Tôi cần 7.
Xem trang chi tiết seitsemän →
🔢
sekunti
giây
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
sekunti — giây
💬 Ví dụ câu
Tämä on sekunti.
Đây là giây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen sekuntia. — Tôi cần giây. • Se on sekuntissa. — Nó ở trong giây. • Tiedän sekuntin hinnan. — Tôi biết giá giây.
Xem trang chi tiết sekunti →
🔢
senttimetri
cm
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
senttimetri — cm
💬 Ví dụ câu
Tämä on senttimetri.
Đây là cm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen senttimetriä. — Tôi cần cm. • senttimetrin hinta on sopiva. — Giá cm phù hợp. • Se on senttimetrissä. — Nó ở trong cm.
Xem trang chi tiết senttimetri →
🔢
sunnuntai
Chủ nhật
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
sunnuntai — Chủ nhật
💬 Ví dụ câu
Tämä on sunnuntai.
Đây là chủ nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on sunnuntai. — Đây là Chủ nhật. • sunnuntai on tärkeä. — Chủ nhật quan trọng.
Xem trang chi tiết sunnuntai →
🔢
suorakulmio
hình chữ nhật
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
suorakulmio — hình chữ nhật
💬 Ví dụ câu
Tämä on suorakulmio.
Đây là hình chữ nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen suorakulmioa. — Tôi cần hình chữ nhật. • suorakulmion hinta on sopiva. — Giá hình chữ nhật phù hợp. • Se on suorakulmiossa. — Nó ở trong hình chữ nhật.
Xem trang chi tiết suorakulmio →
🔢
syyskuu
tháng 9
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
syyskuu — tháng 9
💬 Ví dụ câu
Tämä on syyskuu.
Đây là tháng 9.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on syyskuu. — Đây là tháng 9. • Se on syyskuussa. — Nó ở trong tháng 9.
Xem trang chi tiết syyskuu →
T
🔢
tammikuu
tháng 1
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tammikuu — tháng 1
💬 Ví dụ câu
Tämä on tammikuu.
Đây là tháng 1.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on tammikuu. — Đây là tháng 1. • Tarvitsen tammikuuta. — Tôi cần tháng 1.
Xem trang chi tiết tammikuu →
🔢
tasan
đúng giờ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tasan — đúng giờ
💬 Ví dụ câu
Kello on tasan neljä.
Đúng 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on tasan. — Đây là đúng giờ. • tasan on tärkeä. — đúng giờ quan trọng.
Xem trang chi tiết tasan →
🔢
tiistai
thứ Ba
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tiistai — thứ Ba
💬 Ví dụ câu
Tämä on tiistai.
Đây là thứ Ba.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on tiistai. — Đây là thứ Ba. • tiistai on tärkeä. — thứ Ba quan trọng.
Xem trang chi tiết tiistai →
🔢
torstai
thứ Năm
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
torstai — thứ Năm
💬 Ví dụ câu
Tämä on torstai.
Đây là thứ Năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on torstai. — Đây là thứ Năm. • torstai on tärkeä. — thứ Năm quan trọng.
Xem trang chi tiết torstai →
🔢
toukokuu
tháng 5
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
toukokuu — tháng 5
💬 Ví dụ câu
Tämä on toukokuu.
Đây là tháng 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on toukokuu. — Đây là tháng 5. • Tarvitsen toukokuuta. — Tôi cần tháng 5.
Xem trang chi tiết toukokuu →
🔢
tuhat
1000
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tuhat — 1000
💬 Ví dụ câu
Tuhat euroa.
1000 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tiedän tuhannen hinnan. — Tôi biết giá 1000. • Tarvitsen tuhatta. — Tôi cần 1000.
Xem trang chi tiết tuhat →
🔢
tulevaisuus
tương lai
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tulevaisuus — tương lai
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulevaisuus.
Đây là tương lai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen tulevaisuusta. — Tôi cần tương lai. • Se on tulevaisuusissa. — Nó ở trong tương lai. • Tiedän tulevaisuusin hinnan. — Tôi biết giá tương lai.
Xem trang chi tiết tulevaisuus →
🔢
tunti
giờ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tunti — giờ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tunti.
Đây là giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen tuntia. — Tôi cần giờ. • Se on tuntissa. — Nó ở trong giờ. • Tiedän tuntin hinnan. — Tôi biết giá giờ.
Xem trang chi tiết tunti →
🔢
tusina
tá (12)
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tusina — tá (12)
💬 Ví dụ câu
Tämä on tusina.
Đây là tá (12).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen tusinaa. — Tôi cần tá (12). • tusinan hinta on sopiva. — Giá tá (12) phù hợp. • Se on tusinassa. — Nó ở trong tá (12).
Xem trang chi tiết tusina →
V
🔢
vaille
kém
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vaille — kém
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi vaille neljä.
4 giờ kém 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on vaille. — Đây là kém. • vaille on tärkeä. — kém quan trọng.
Xem trang chi tiết vaille →
🔢
vartti
15 phút
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vartti — 15 phút
💬 Ví dụ câu
Kello on varttia yli neljä.
4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on vartti. — Đây là 15 phút. • vartin hinta on sopiva. — Giá 15 phút phù hợp.
Xem trang chi tiết vartti →
🔢
viideltä
lúc 5h
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
viideltä — lúc 5h
💬 Ví dụ câu
Lähden töistä viideltä.
Tôi rời chỗ làm lúc 5 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on viideltä. — Đây là lúc 5h. • viideltä on tärkeä. — lúc 5h quan trọng.
Xem trang chi tiết viideltä →
🔢
viikko
tuần
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
viikko — tuần
💬 Ví dụ câu
Tämä on viikko.
Đây là tuần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen viikkoa. — Tôi cần tuần. • Se on viikkossa. — Nó ở trong tuần. • Tiedän viikkon hinnan. — Tôi biết giá tuần.
Xem trang chi tiết viikko →
🔢
viisi
5
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
viisi — 5
💬 Ví dụ câu
Viisi euroa.
Năm euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tiedän viiden hinnan. — Tôi biết giá 5. • Tarvitsen viittä. — Tôi cần 5.
Xem trang chi tiết viisi →
🔢
viisikymmentä
50
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
viisikymmentä — 50
💬 Ví dụ câu
Se maksaa viisikymmentä euroa.
Nó giá 50 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • viisikymmentä on tärkeä. — 50 quan trọng. • Missä viisikymmentä on? — 50 ở đâu?
Xem trang chi tiết viisikymmentä →
🔢
viiva
đường thẳng
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
viiva — đường thẳng
💬 Ví dụ câu
Tämä on viiva.
Đây là đường thẳng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen viivaa. — Tôi cần đường thẳng. • viivan hinta on sopiva. — Giá đường thẳng phù hợp. • viivassa on paljon vitamiineja. — Trong đường thẳng có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết viiva →
🔢
vuorokausi
ngày đêm (24h)
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vuorokausi — ngày đêm (24h)
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuorokausi.
Đây là ngày đêm (24h).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuorokausia. — Tôi cần ngày đêm (24h). • Se on vuorokausissa. — Nó ở trong ngày đêm (24h). • Tiedän vuorokausin hinnan. — Tôi biết giá ngày đêm (24h).
Xem trang chi tiết vuorokausi →
🔢
vuosi
năm
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vuosi — năm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosi.
Đây là năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosia. — Tôi cần năm. • Se on vuosissa. — Nó ở trong năm. • Tiedän vuosin hinnan. — Tôi biết giá năm.
Xem trang chi tiết vuosi →
🔢
vuosikymmen
thập kỷ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vuosikymmen — thập kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosikymmen.
Đây là thập kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosikymmenta. — Tôi cần thập kỷ. • Se on vuosikymmenissa. — Nó ở trong thập kỷ. • Tiedän vuosikymmenin hinnan. — Tôi biết giá thập kỷ.
Xem trang chi tiết vuosikymmen →
🔢
vuosisata
thế kỷ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vuosisata — thế kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosisata.
Đây là thế kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosisataa. — Tôi cần thế kỷ. • Se on vuosisatassa. — Nó ở trong thế kỷ. • Tiedän vuosisatan hinnan. — Tôi biết giá thế kỷ.
Xem trang chi tiết vuosisata →
Y
🔢
yhdeksältä
lúc 9h
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
yhdeksältä — lúc 9h
💬 Ví dụ câu
Olen töissä yhdeksältä.
Tôi ở chỗ làm lúc 9 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on yhdeksältä. — Đây là lúc 9h. • yhdeksältä on tärkeä. — lúc 9h quan trọng.
Xem trang chi tiết yhdeksältä →
🔢
yhdeksän
9
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
yhdeksän — 9
💬 Ví dụ câu
Kello on yhdeksän.
9 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tarvitsen yhdeksää. — Tôi cần 9.
Xem trang chi tiết yhdeksän →
🔢
yhdeltä
lúc 1h
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
yhdeltä — lúc 1h
💬 Ví dụ câu
Lounas on yhdeltä.
Bữa trưa lúc 1 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on yhdeltä. — Đây là lúc 1h. • yhdeltä on tärkeä. — lúc 1h quan trọng.
Xem trang chi tiết yhdeltä →
🔢
yksi
1
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
yksi — 1
💬 Ví dụ câu
Yksi kahvi, kiitos!
Một cà phê nhé!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Yksi ja yksi on kaksi. — Một cộng một bằng hai. • Tiedän yhden hinnan. — Tôi biết giá 1. • Tarvitsen yhtä. — Tôi cần 1.
Xem trang chi tiết yksi →
🔢
yksitoista
11
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
yksitoista — 11
💬 Ví dụ câu
Kello on yksitoista.
11 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on yksitoista. — Đây là 11. • Tarvitsen yhtätoista. — Tôi cần 11.
Xem trang chi tiết yksitoista →
🔢
yli
hơn
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
yli — hơn
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi yli neljä.
4 giờ 5 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on yli. — Đây là hơn. • yli on tärkeä. — hơn quan trọng.
Xem trang chi tiết yli →
🔢
ympyrä
hình tròn
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
ympyrä — hình tròn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympyrä.
Đây là hình tròn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen ympyrää. — Tôi cần hình tròn. • ympyrän hinta on sopiva. — Giá hình tròn phù hợp. • Se on ympyrässä. — Nó ở trong hình tròn.
Xem trang chi tiết ympyrä →