Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🔢
Từ vựng Số đếm & Thời gian Số lượng & Hình dạng

Số lượng & Hình dạng

Mục con Số lượng & Hình dạng thuộc chủ đề Số đếm & Thời gian — 12 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

12 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🔢
kolmannes
một phần ba
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kolmannes — một phần ba
💬 Ví dụ câu
Tämä on kolmannes.
Đây là một phần ba.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kolmannesta. — Tôi cần một phần ba. • kolmannesin hinta on sopiva. — Giá một phần ba phù hợp. • Se on kolmannesissa. — Nó ở trong một phần ba.
Xem trang chi tiết kolmannes →
🔢
kulma
góc
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kulma — góc
💬 Ví dụ câu
Tämä on kulma.
Đây là góc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kulmaa. — Tôi cần góc. • kulman hinta on sopiva. — Giá góc phù hợp. • Se on kulmassa. — Nó ở trong góc.
Xem trang chi tiết kulma →
🔢
kuutio
hình lập phương
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kuutio — hình lập phương
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuutio.
Đây là hình lập phương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kuutioa. — Tôi cần hình lập phương. • kuution hinta on sopiva. — Giá hình lập phương phù hợp. • Se on kuutiossa. — Nó ở trong hình lập phương.
Xem trang chi tiết kuutio →
M
🔢
määrä
số lượng
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
määrä — số lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on määrä.
Đây là số lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen määrää. — Tôi cần số lượng. • määrän hinta on sopiva. — Giá số lượng phù hợp. • Se on määrässä. — Nó ở trong số lượng.
Xem trang chi tiết määrä →
N
🔢
neljännes
một phần tư
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
neljännes — một phần tư
💬 Ví dụ câu
Neljännes tunnista on 15 minuuttia.
Một phần tư giờ là 15 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen neljännestä. — Tôi cần một phần tư. • neljännesin hinta on sopiva. — Giá một phần tư phù hợp. • Se on neljännesissä. — Nó ở trong một phần tư.
Xem trang chi tiết neljännes →
P
🔢
pari
đôi/cặp
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
pari — đôi/cặp
💬 Ví dụ câu
Tämä on pari.
Đây là đôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen paria. — Tôi cần đôi/cặp. • parin hinta on sopiva. — Giá đôi/cặp phù hợp. • Se on parissa. — Nó ở trong đôi/cặp.
Xem trang chi tiết pari →
🔢
piste
điểm
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
piste — điểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on piste.
Đây là điểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen pisteä. — Tôi cần điểm. • pisten hinta on sopiva. — Giá điểm phù hợp. • Se on pistessä. — Nó ở trong điểm.
Xem trang chi tiết piste →
🔢
puolet
một nửa
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
puolet — một nửa
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat puolet.
Đây là một nửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen puoletta. — Tôi cần một nửa. • puoletin hinta on sopiva. — Giá một nửa phù hợp. • Se on puoletissa. — Nó ở trong một nửa.
Xem trang chi tiết puolet →
S
🔢
suorakulmio
hình chữ nhật
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
suorakulmio — hình chữ nhật
💬 Ví dụ câu
Tämä on suorakulmio.
Đây là hình chữ nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen suorakulmioa. — Tôi cần hình chữ nhật. • suorakulmion hinta on sopiva. — Giá hình chữ nhật phù hợp. • Se on suorakulmiossa. — Nó ở trong hình chữ nhật.
Xem trang chi tiết suorakulmio →
T
🔢
tusina
tá (12)
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tusina — tá (12)
💬 Ví dụ câu
Tämä on tusina.
Đây là tá (12).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen tusinaa. — Tôi cần tá (12). • tusinan hinta on sopiva. — Giá tá (12) phù hợp. • Se on tusinassa. — Nó ở trong tá (12).
Xem trang chi tiết tusina →
V
🔢
viiva
đường thẳng
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
viiva — đường thẳng
💬 Ví dụ câu
Tämä on viiva.
Đây là đường thẳng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen viivaa. — Tôi cần đường thẳng. • viivan hinta on sopiva. — Giá đường thẳng phù hợp. • viivassa on paljon vitamiineja. — Trong đường thẳng có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết viiva →
Y
🔢
ympyrä
hình tròn
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
ympyrä — hình tròn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympyrä.
Đây là hình tròn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen ympyrää. — Tôi cần hình tròn. • ympyrän hinta on sopiva. — Giá hình tròn phù hợp. • Se on ympyrässä. — Nó ở trong hình tròn.
Xem trang chi tiết ympyrä →