Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🔢

Hỏi giờ

Mục con Hỏi giờ thuộc chủ đề Số đếm & Thời gian — 7 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

7 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 7 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
M
🔢
Mihin aikaan?
Lúc mấy giờ?
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
Mihin aikaan? — Lúc mấy giờ?
💬 Ví dụ câu
Mihin aikaan tapaamme? — Kuudelta.
Mấy giờ chúng ta gặp nhau? — Lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Mihin aikaan? on tärkeä. — Lúc mấy giờ? quan trọng. • Missä Mihin aikaan? on? — Lúc mấy giờ? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mihin aikaan? →
🔢
Mitä kello on?
Mấy giờ rồi?
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
Mitä kello on? — Mấy giờ rồi?
💬 Ví dụ câu
Mitä kello on? — Kello on kolme.
Mấy giờ rồi? — 3 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Mitä kello on? on tärkeä. — Mấy giờ rồi? quan trọng. • Missä Mitä kello on? on? — Mấy giờ rồi? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mitä kello on? →
P
🔢
puoli
rưỡi
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
puoli — rưỡi
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
4 giờ rưỡi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on puoli. — Đây là rưỡi. • puoli on tärkeä. — rưỡi quan trọng.
Xem trang chi tiết puoli →
T
🔢
tasan
đúng giờ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tasan — đúng giờ
💬 Ví dụ câu
Kello on tasan neljä.
Đúng 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on tasan. — Đây là đúng giờ. • tasan on tärkeä. — đúng giờ quan trọng.
Xem trang chi tiết tasan →
V
🔢
vaille
kém
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vaille — kém
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi vaille neljä.
4 giờ kém 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on vaille. — Đây là kém. • vaille on tärkeä. — kém quan trọng.
Xem trang chi tiết vaille →
🔢
vartti
15 phút
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vartti — 15 phút
💬 Ví dụ câu
Kello on varttia yli neljä.
4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on vartti. — Đây là 15 phút. • vartin hinta on sopiva. — Giá 15 phút phù hợp.
Xem trang chi tiết vartti →
Y
🔢
yli
hơn
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
yli — hơn
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi yli neljä.
4 giờ 5 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on yli. — Đây là hơn. • yli on tärkeä. — hơn quan trọng.
Xem trang chi tiết yli →