Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🔢

Số 11-100

Mục con Số 11-100 thuộc chủ đề Số đếm & Thời gian — 10 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

10 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 10 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🔢
kaksikymmentä
20
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kaksikymmentä — 20
💬 Ví dụ câu
Kaksikymmentä euroa.
20 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on kaksikymmentä. — Đây là 20. • Tarvitsen kahtakymmentä. — Tôi cần 20.
Xem trang chi tiết kaksikymmentä →
🔢
kaksitoista
12
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kaksitoista — 12
💬 Ví dụ câu
Kello on kaksitoista.
12 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on kaksitoista. — Đây là 12. • Tarvitsen kahtatoista. — Tôi cần 12.
Xem trang chi tiết kaksitoista →
🔢
kolmekymmentä
30
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kolmekymmentä — 30
💬 Ví dụ câu
Kolmekymmentä euroa.
30 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on kolmekymmentä. — Đây là 30. • Tarvitsen kolmeakymmentä. — Tôi cần 30.
Xem trang chi tiết kolmekymmentä →
🔢
kolmetoista
13
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kolmetoista — 13
💬 Ví dụ câu
Kello on kolmetoista.
13 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on kolmetoista. — Đây là 13. • Tarvitsen kolmeatoista. — Tôi cần 13.
Xem trang chi tiết kolmetoista →
M
🔢
miljoona
1 triệu
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
miljoona — 1 triệu
💬 Ví dụ câu
Suomessa on 5,5 miljoonaa ihmistä.
Phần Lan có 5,5 triệu người.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on miljoona. — Đây là 1 triệu. • Tiedän miljoonan hinnan. — Tôi biết giá 1 triệu.
Xem trang chi tiết miljoona →
N
🔢
neljäkymmentä
40
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
neljäkymmentä — 40
💬 Ví dụ câu
Hän on neljäkymmentä vuotta vanha.
Anh ấy 40 tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • neljäkymmentä on tärkeä. — 40 quan trọng. • Missä neljäkymmentä on? — 40 ở đâu?
Xem trang chi tiết neljäkymmentä →
S
🔢
sata
100
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
sata — 100
💬 Ví dụ câu
Sata vuotta.
Một trăm năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tiedän sadan hinnan. — Tôi biết giá 100. • Tarvitsen sataa. — Tôi cần 100.
Xem trang chi tiết sata →
T
🔢
tuhat
1000
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tuhat — 1000
💬 Ví dụ câu
Tuhat euroa.
1000 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tiedän tuhannen hinnan. — Tôi biết giá 1000. • Tarvitsen tuhatta. — Tôi cần 1000.
Xem trang chi tiết tuhat →
V
🔢
viisikymmentä
50
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
viisikymmentä — 50
💬 Ví dụ câu
Se maksaa viisikymmentä euroa.
Nó giá 50 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • viisikymmentä on tärkeä. — 50 quan trọng. • Missä viisikymmentä on? — 50 ở đâu?
Xem trang chi tiết viisikymmentä →
Y
🔢
yksitoista
11
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
yksitoista — 11
💬 Ví dụ câu
Kello on yksitoista.
11 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on yksitoista. — Đây là 11. • Tarvitsen yhtätoista. — Tôi cần 11.
Xem trang chi tiết yksitoista →