Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🔢

Thời gian

Mục con Thời gian thuộc chủ đề Số đếm & Thời gian — 15 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

15 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🔢
aikakausi
kỷ nguyên
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
aikakausi — kỷ nguyên
💬 Ví dụ câu
Tämä on aikakausi.
Đây là kỷ nguyên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen aikakausia. — Tôi cần kỷ nguyên. • Se on aikakausissa. — Nó ở trong kỷ nguyên. • Tiedän aikakausin hinnan. — Tôi biết giá kỷ nguyên.
Xem trang chi tiết aikakausi →
H
🔢
hetki
khoảnh khắc
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
hetki — khoảnh khắc
💬 Ví dụ câu
Tämä on hetki.
Đây là khoảnh khắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen hetkiä. — Tôi cần khoảnh khắc. • Se on hetkissä. — Nó ở trong khoảnh khắc. • hetkin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ khoảnh khắc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết hetki →
J
🔢
jakso
giai đoạn
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
jakso — giai đoạn
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakso.
Đây là giai đoạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen jaksoa. — Tôi cần giai đoạn. • Se on jaksossa. — Nó ở trong giai đoạn. • Tiedän jakson hinnan. — Tôi biết giá giai đoạn.
Xem trang chi tiết jakso →
K
🔢
kuukausi
tháng
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
kuukausi — tháng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuukausi.
Đây là tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen kuukausia. — Tôi cần tháng. • Se on kuukausissa. — Nó ở trong tháng. • Tiedän kuukausin hinnan. — Tôi biết giá tháng.
Xem trang chi tiết kuukausi →
M
🔢
menneisyys
quá khứ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
menneisyys — quá khứ
💬 Ví dụ câu
Tämä on menneisyys.
Đây là quá khứ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen menneisyystä. — Tôi cần quá khứ. • Se on menneisyysissä. — Nó ở trong quá khứ. • Tiedän menneisyysin hinnan. — Tôi biết giá quá khứ.
Xem trang chi tiết menneisyys →
🔢
minuutti
phút
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
minuutti — phút
💬 Ví dụ câu
Tämä on minuutti.
Đây là phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen minuuttia. — Tôi cần phút. • Se on minuuttissa. — Nó ở trong phút. • Tiedän minuuttin hinnan. — Tôi biết giá phút.
Xem trang chi tiết minuutti →
N
🔢
nykyisyys
hiện tại
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
nykyisyys — hiện tại
💬 Ví dụ câu
Tämä on nykyisyys.
Đây là hiện tại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen nykyisyystä. — Tôi cần hiện tại. • Se on nykyisyysissä. — Nó ở trong hiện tại. • Tiedän nykyisyysin hinnan. — Tôi biết giá hiện tại.
Xem trang chi tiết nykyisyys →
S
🔢
sekunti
giây
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
sekunti — giây
💬 Ví dụ câu
Tämä on sekunti.
Đây là giây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen sekuntia. — Tôi cần giây. • Se on sekuntissa. — Nó ở trong giây. • Tiedän sekuntin hinnan. — Tôi biết giá giây.
Xem trang chi tiết sekunti →
T
🔢
tulevaisuus
tương lai
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tulevaisuus — tương lai
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulevaisuus.
Đây là tương lai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen tulevaisuusta. — Tôi cần tương lai. • Se on tulevaisuusissa. — Nó ở trong tương lai. • Tiedän tulevaisuusin hinnan. — Tôi biết giá tương lai.
Xem trang chi tiết tulevaisuus →
🔢
tunti
giờ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
tunti — giờ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tunti.
Đây là giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen tuntia. — Tôi cần giờ. • Se on tuntissa. — Nó ở trong giờ. • Tiedän tuntin hinnan. — Tôi biết giá giờ.
Xem trang chi tiết tunti →
V
🔢
viikko
tuần
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
viikko — tuần
💬 Ví dụ câu
Tämä on viikko.
Đây là tuần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen viikkoa. — Tôi cần tuần. • Se on viikkossa. — Nó ở trong tuần. • Tiedän viikkon hinnan. — Tôi biết giá tuần.
Xem trang chi tiết viikko →
🔢
vuorokausi
ngày đêm (24h)
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vuorokausi — ngày đêm (24h)
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuorokausi.
Đây là ngày đêm (24h).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuorokausia. — Tôi cần ngày đêm (24h). • Se on vuorokausissa. — Nó ở trong ngày đêm (24h). • Tiedän vuorokausin hinnan. — Tôi biết giá ngày đêm (24h).
Xem trang chi tiết vuorokausi →
🔢
vuosi
năm
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vuosi — năm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosi.
Đây là năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosia. — Tôi cần năm. • Se on vuosissa. — Nó ở trong năm. • Tiedän vuosin hinnan. — Tôi biết giá năm.
Xem trang chi tiết vuosi →
🔢
vuosikymmen
thập kỷ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vuosikymmen — thập kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosikymmen.
Đây là thập kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosikymmenta. — Tôi cần thập kỷ. • Se on vuosikymmenissa. — Nó ở trong thập kỷ. • Tiedän vuosikymmenin hinnan. — Tôi biết giá thập kỷ.
Xem trang chi tiết vuosikymmen →
🔢
vuosisata
thế kỷ
Danh từ
A1
0/5
🔢
📖 Từ gốc
vuosisata — thế kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosisata.
Đây là thế kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosisataa. — Tôi cần thế kỷ. • Se on vuosisatassa. — Nó ở trong thế kỷ. • Tiedän vuosisatan hinnan. — Tôi biết giá thế kỷ.
Xem trang chi tiết vuosisata →