Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🔢
Tháng (Kuukaudet)
Mục con Tháng (Kuukaudet) thuộc chủ đề Số đếm & Thời gian — 12 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
12 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
🔢
📖 Từ gốc
elokuu — tháng 8
💬 Ví dụ câu
Tämä on elokuu.
Đây là tháng 8.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on elokuu. — Đây là tháng 8.
• Se on elokuussa. — Nó ở trong tháng 8.
H
🔢
📖 Từ gốc
heinäkuu — tháng 7
💬 Ví dụ câu
Tämä on heinäkuu.
Đây là tháng 7.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on heinäkuu. — Đây là tháng 7.
• Se on heinäkuussa. — Nó ở trong tháng 7.
🔢
📖 Từ gốc
helmikuu — tháng 2
💬 Ví dụ câu
Tämä on helmikuu.
Đây là tháng 2.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on helmikuu. — Đây là tháng 2.
• Tarvitsen helmikuuta. — Tôi cần tháng 2.
🔢
📖 Từ gốc
huhtikuu — tháng 4
💬 Ví dụ câu
Tämä on huhtikuu.
Đây là tháng 4.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on huhtikuu. — Đây là tháng 4.
• Se on huhtikuussa. — Nó ở trong tháng 4.
J
🔢
📖 Từ gốc
joulukuu — tháng 12
💬 Ví dụ câu
Tämä on joulukuu.
Đây là tháng 12.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on joulukuu. — Đây là tháng 12.
• Se on joulukuussa. — Nó ở trong tháng 12.
K
🔢
📖 Từ gốc
kesäkuu — tháng 6
💬 Ví dụ câu
Tämä on kesäkuu.
Đây là tháng sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on kesäkuu. — Đây là tháng 6.
• Se on kesäkuussa. — Nó ở trong tháng 6.
L
🔢
📖 Từ gốc
lokakuu — tháng 10
💬 Ví dụ câu
Tämä on lokakuu.
Đây là tháng 10.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on lokakuu. — Đây là tháng 10.
• Se on lokakuussa. — Nó ở trong tháng 10.
M
🔢
📖 Từ gốc
maaliskuu — tháng 3
💬 Ví dụ câu
Tämä on maaliskuu.
Đây là tháng 3.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on maaliskuu. — Đây là tháng 3.
• Se on maaliskuussa. — Nó ở trong tháng 3.
🔢
📖 Từ gốc
marraskuu — tháng 11
💬 Ví dụ câu
Tämä on marraskuu.
Đây là tháng 11.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on marraskuu. — Đây là tháng 11.
• Se on marraskuussa. — Nó ở trong tháng 11.
S
🔢
📖 Từ gốc
syyskuu — tháng 9
💬 Ví dụ câu
Tämä on syyskuu.
Đây là tháng 9.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on syyskuu. — Đây là tháng 9.
• Se on syyskuussa. — Nó ở trong tháng 9.
T
🔢
📖 Từ gốc
tammikuu — tháng 1
💬 Ví dụ câu
Tämä on tammikuu.
Đây là tháng 1.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on tammikuu. — Đây là tháng 1.
• Tarvitsen tammikuuta. — Tôi cần tháng 1.
🔢
📖 Từ gốc
toukokuu — tháng 5
💬 Ví dụ câu
Tämä on toukokuu.
Đây là tháng 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet)
Ví dụ khác:
• Tämä on toukokuu. — Đây là tháng 5.
• Tarvitsen toukokuuta. — Tôi cần tháng 5.