Bỏ qua đến nội dung

kuutio

hình lập phương
🔢
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Tämä on kuutio.
Đây là hình lập phương.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ kuutio kuutiot là hình lập phương (chủ ngữ)
Genetiivicủa kuution kuutioiden của hình lập phương
Partitiivimột phần kuutiota kuutioita một phần / chưa xác định: hình lập phương
Inessiiviở trong kuutiossa kuutioissa ở trong hình lập phương
Elatiivira khỏi kuutiosta kuutioista từ trong hình lập phương ra
Illatiivivào trong kuutioon kuutioihin vào trong hình lập phương
Adessiiviở trên kuutiolla kuutioilla ở trên / tại hình lập phương
Ablatiivitừ trên kuutiolta kuutioilta từ hình lập phương (rời khỏi)
Allatiivilên/cho kuutiolle kuutioille đến / cho hình lập phương
Essiivivới tư cách kuutiona kuutioina với tư cách là hình lập phương
Translatiivitrở thành kuutioksi kuutioiksi trở thành hình lập phương
Abessiivikhông có kuutiotta kuutioitta không có hình lập phương