Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🔢
Nói giờ
Mục con Nói giờ thuộc chủ đề Số đếm & Thời gian — 4 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
4 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 4 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🔢
📖 Từ gốc
Kello on neljä. — 4 giờ.
💬 Ví dụ câu
Kello on neljä.
Bây giờ là 4 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ
Ví dụ khác:
• Kello on neljä. on tärkeä. — 4 giờ. quan trọng.
• Missä Kello on neljä. on? — 4 giờ. ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
Kello on puoli viisi. — 4 giờ 30.
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
Bây giờ là 4 giờ 30.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ
Ví dụ khác:
• Kello on puoli viisi. on tärkeä. — 4 giờ 30. quan trọng.
• Missä Kello on puoli viisi. on? — 4 giờ 30. ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista vaille viisi. — 4 giờ 45.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista vaille viisi.
Bây giờ là 4 giờ 45.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ
Ví dụ khác:
• Kello on viisitoista vaille viisi. on tärkeä. — 4 giờ 45. quan trọng.
• Missä Kello on viisitoista vaille viisi. on? — 4 giờ 45. ở đâu?
🔢
📖 Từ gốc
Kello on viisitoista yli neljä. — 4 giờ 15.
💬 Ví dụ câu
Kello on viisitoista yli neljä.
Bây giờ là 4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nói giờ
Ví dụ khác:
• Kello on viisitoista yli neljä. on tärkeä. — 4 giờ 15. quan trọng.
• Missä Kello on viisitoista yli neljä. on? — 4 giờ 15. ở đâu?