Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Đơn vị & Số lượng
›
puolet
puolet
một nửa
🔢 Đơn vị & Số lượng
Lưu từ
Yêu thích
🔢
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Nämä ovat puolet.
Đây là một nửa.
Từ trước
tusina
Từ tiếp
kolmannes
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm