Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
ihmetellä
ngạc nhiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ihmetellä — ngạc nhiên
💬 Ví dụ câu
Haluan ihmetellä.
Tôi muốn ngạc nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen ihmetellää. — Tôi cần ngạc nhiên. • Se on ihmetellässä. — Nó ở trong ngạc nhiên. • Menen ihmetellään. — Tôi đi đến ngạc nhiên.
Xem trang chi tiết ihmetellä →
📦
iho
da
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iho — da
💬 Ví dụ câu
Iholla on allergiaa.
Da bị dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on iho. — Đây là da. • Tiedän ihon hinnan. — Tôi biết giá da. • Tarvitsen ihoa. — Tôi cần da.
Xem trang chi tiết iho →
📦
ikävä
nỗi nhớ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ikävä — nỗi nhớ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ikävä.
Đây là nỗi nhớ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen ikävää. — Tôi cảm thấy nỗi nhớ. • ikävän tunne on voimakas. — Cảm giác nỗi nhớ mạnh mẽ. • Elän ikävässä. — Tôi sống trong nỗi nhớ.
Xem trang chi tiết ikävä →
📦
ikkuna
cửa sổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ikkuna — cửa sổ
💬 Ví dụ câu
Ikkunasta näkee meren.
Từ cửa sổ nhìn thấy biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • Ikkuna on kiinni. — Cửa sổ đóng. • Tiedän ikkunan hinnan. — Tôi biết giá cửa sổ. • Tarvitsen ikkunaa. — Tôi cần cửa sổ.
Xem trang chi tiết ikkuna →
📦
ilmainen
miễn phí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmainen — miễn phí
💬 Ví dụ câu
Sisäänpääsy on ilmainen.
Vào cửa miễn phí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • ilmaisen määrä on suuri. — Số lượng miễn phí lớn. • Maksan ilmaista. — Tôi trả miễn phí.
Xem trang chi tiết ilmainen →
📦
ilmainen/maksuton
miễn phí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmainen/maksuton — miễn phí
💬 Ví dụ câu
Sisäänpääsy on ilmainen.
Vào cửa miễn phí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • ilmainen/maksuton on tärkeä. — miễn phí quan trọng. • Missä ilmainen/maksuton on? — miễn phí ở đâu?
Xem trang chi tiết ilmainen/maksuton →
📦
ilmakehä
khí quyển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmakehä — khí quyển
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmakehä.
Đây là khí quyển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmakehää. — Tôi cần khí quyển. • Se on ilmakehässä. — Nó ở trong khí quyển.
Xem trang chi tiết ilmakehä →
📦
ilmanpaine
áp suất khí quyển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmanpaine — áp suất khí quyển
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmanpaine.
Đây là áp suất khí quyển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmanpainea. — Tôi cần áp suất khí quyển. • Se on ilmanpainessa. — Nó ở trong áp suất khí quyển. • Menen ilmanpaineen. — Tôi đi đến áp suất khí quyển.
Xem trang chi tiết ilmanpaine →
📦
ilmanpuhdistin
máy lọc không khí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmanpuhdistin — máy lọc không khí
💬 Ví dụ câu
ilmanpuhdistin on mukava.
máy lọc không khí dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tapaan ilmanpuhdistinta. — Tôi gặp máy lọc không khí. • ilmanpuhdistinin työ on tärkeä. — Công việc của máy lọc không khí quan trọng. • Luotan ilmanpuhdistinissa. — Tôi tin tưởng máy lọc không khí.
Xem trang chi tiết ilmanpuhdistin →
📦
ilmasto
khí hậu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmasto — khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmasto.
Đây là khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastoa. — Tôi cần khí hậu. • Se on ilmastossa. — Nó ở trong khí hậu. • Menen ilmastoon. — Tôi đi đến khí hậu.
Xem trang chi tiết ilmasto →
📦
ilmastointi
điều hòa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmastointi — điều hòa
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmastointi.
Đây là điều hòa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastointia. — Tôi cần điều hòa. • ilmastointin hinta on sopiva. — Giá điều hòa phù hợp. • Se on ilmastointissa. — Nó ở trong điều hòa.
Xem trang chi tiết ilmastointi →
📦
ilmastonmuutos
biến đổi khí hậu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmastonmuutos — biến đổi khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmastonmuutos.
Đây là biến đổi khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastonmuutosta. — Tôi cần biến đổi khí hậu. • Se on ilmastonmuutosissa. — Nó ở trong biến đổi khí hậu.
Xem trang chi tiết ilmastonmuutos →
📦
ilmoitus
thông báo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmoitus — thông báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmoitus.
Đây là thông báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmoitusta. — Tôi cần thông báo. • Se on ilmoitusissa. — Nó ở trong thông báo.
Xem trang chi tiết ilmoitus →
📦
ilo
niềm vui
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilo — niềm vui
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilo.
Đây là niềm vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen iloa. — Tôi cảm thấy niềm vui. • ilon tunne on voimakas. — Cảm giác niềm vui mạnh mẽ. • Elän ilossa. — Tôi sống trong niềm vui.
Xem trang chi tiết ilo →
📦
iloinen
vui vẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iloinen — vui vẻ
💬 Ví dụ câu
Hän on iloinen.
Anh ấy vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Iloiset lapset leikkivät. — Trẻ em vui vẻ chơi đùa. • Tiedän iloisen hinnan. — Tôi biết giá vui vẻ. • Tarvitsen iloista. — Tôi cần vui vẻ.
Xem trang chi tiết iloinen →
📦
iloita
vui mừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iloita — vui mừng
💬 Ví dụ câu
Haluan iloita.
Tôi muốn vui mừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen iloitaa. — Tôi cần vui mừng. • Se on iloitassa. — Nó ở trong vui mừng. • Menen iloitaan. — Tôi đi đến vui mừng.
Xem trang chi tiết iloita →
📦
ilta
tối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilta — tối
💬 Ví dụ câu
Illalla katsomme televisiota.
Buổi tối chúng tôi xem TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Hyvää iltaa! — Chào buổi tối! • Tämä on ilta. — Đây là tối. • Tiedän illan hinnan. — Tôi biết giá tối.
Xem trang chi tiết ilta →
📦
iltapäivä
chiều
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iltapäivä — chiều
💬 Ví dụ câu
Iltapäivällä menen uimaan.
Buổi chiều tôi đi bơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Tämä on iltapäivä. — Đây là chiều. • Tiedän iltapäivän hinnan. — Tôi biết giá chiều.
Xem trang chi tiết iltapäivä →
📦
imuri
máy hút bụi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
imuri — máy hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on imuri.
Đây là máy hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen imuria. — Tôi cần máy hút bụi. • imurin hinta on sopiva. — Giá máy hút bụi phù hợp. • Vaatteet ovat imurissa. — Quần áo ở trong máy hút bụi.
Xem trang chi tiết imuri →
📦
imuroida
hút bụi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
imuroida — hút bụi
💬 Ví dụ câu
Haluan imuroida.
Tôi muốn hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen imuroidaa. — Tôi cần hút bụi. • Se on imuroidassa. — Nó ở trong hút bụi. • Menen imuroidaan. — Tôi đi đến hút bụi.
Xem trang chi tiết imuroida →